📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (3)
Thay thế / Bãi bỏ (4)
- → Nghị định số 01/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các Quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- → Nghị định số 142/2018/NĐ-CP sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- → Nghị định số 11/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến yêu cầu nộp bản sao giấy tờ có công chứng, chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- → Nghị định số 103/2009/NĐ-CP Ban hành Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng
Nghị định số 54/2019/NĐ-CP Quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường
| Số hiệu: | 54/2019/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 19/06/2019 |
| Hiệu lực: | 01/09/2019 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực một phần |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (29)
- → Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc phân cấp, ủy quyền một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực văn hóa cho cấp huyện trên địa bàn toàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 103/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
- → Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Thông tư số 110/2025/TT-BTС Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường
- → Thông tư số 147/2020/TT-BCA Quy định biện pháp bảo đảm an toàn phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường
- → Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Về việc phân cấp việc cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Phân cấp việc cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Karaoke trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết địh số 13/2012/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Phê duyệt Đề án Quy hoạch karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2020
- → Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 21/01/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp cấp Giấy phép kinh doanh karaoke trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnhlĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch
- → Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành quy định hoạt động kinh doanh karaoke trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 34/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn thành phố Đồng Nai
- → Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp cho UBND các huyện, thị xã, thành phố cấp Giấy phép kinh doanh karaoke trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đoàn kiểm tra liên ngành về phòng, chống tệ nạn mại dâm; kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ khoản 5 Điều 4 Quy chế quản lý hoạt động karaoke, vũ trường và các hoạt động văn hóa công cộng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy chế quản lý hoạt động karaoke, vũ trường và các hoạt động văn hóa công cộng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp thực hiện cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động karaoke, vũ trường và các hoạt động văn hóa công cộng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- → Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp cấp giấy phép kinh doanh ka-ra-ô-kê trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định Phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Quy định chi tiết (4)
- → Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động karaoke, vũ trường và các hoạt động văn hóa công cộng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- → Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Sửa đổi, bổ sung (1)
Thay thế / Bãi bỏ (2)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 6 văn bản khác, với tổng cộng 50 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 148/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường 4/21 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +18 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 01/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các Quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 5/21 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +18 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 142/2018/NĐ-CP sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. 8/21 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +18 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 11/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến yêu cầu nộp bản sao giấy tờ có công chứng, chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 8/21 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +18 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 103/2009/NĐ-CP Ban hành Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng 4/21 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +18 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +18 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 6 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 50 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 148/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường 4/4 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +1 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 103/2009/NĐ-CP Ban hành Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng 4/4 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +1 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 142/2018/NĐ-CP sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. 8/8 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +5 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 01/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các Quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 5/5 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +2 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 11/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến yêu cầu nộp bản sao giấy tờ có công chứng, chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 8/8 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +5 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 148/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường 4/21 match • 17 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 01/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các Quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 5/21 match • 16 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 142/2018/NĐ-CP sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. 8/21 match • 13 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 11/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến yêu cầu nộp bản sao giấy tờ có công chứng, chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 8/21 match • 13 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 103/2009/NĐ-CP Ban hành Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng 4/21 match • 17 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 144/2020/NĐ-CP quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn 21/21 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |