📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Sửa đổi, bổ sung (3)
Thay thế (2)
Thay thế / Bãi bỏ (1)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14
| Số hiệu: | 40/2019/QH14 |
| Cơ quan: | Quốc hội |
| Loại: | Luật |
| Ban hành: | 13/06/2019 |
| Hiệu lực: | 01/07/2020 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực một phần |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (244)
- → Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp công tác lập, thẩm định và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản (nhà, công trình xây dựng khác, cây trồng, vật nuôi) gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- → Ban hành Quy chế quản lý hoạt động quảng cáo ngoài trời trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định 58/2026/QĐ-UBND Phân cấp kiểm tra việc thực hiện pháp luật trong các lĩnh vực quản lý nhà nước ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Đạ M’ri, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc quản lý, vận hành công trình và quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì đối với các công trình nhà văn hóa thôn được đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021-2025
- → Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô để tách phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 30/2021/QÐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý Kiến trúc thị trấn Đồng Văn huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thành phố Đồng Hới
- → Quyết định số 96/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về lĩnh vực kiến trúc, phát triển đô thị
- → Quyết định số 53/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, sử dụng quỹ biệt thự thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Lạt
- → Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Quy định phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị; lập quy chế quản lý kiến trúc; phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc quản lý, vận hành công trình và quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì đối với công trình đường giao thông nông thôn được đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021 - 2025
- → Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng, quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung liên quan đến công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 13/2022/QÐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý kiến trúc thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Về việc phân cấp kiểm tra việc thực hiện pháp luật đối với các lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Mỹ Chánh, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND Về việc quy định phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc đô thị và quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, phân công quản lý hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- → Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị xã Ba Đồn
- → Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND Quy định quản lý chiếu sáng đô thị; phân công, phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 07/2023/QÐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Quy định việc cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị; lập quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền lập quy chế quản lý kiến trúc đô thị; lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 52/2023/QĐ-UBND Phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị; lập và phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 49/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng; phân cấp quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận hồ sơ thông báo khởi công xây dựng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Quy định phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị An Nhơn, tỉnh Bình Định
- → Nghị quyết số 105/2023/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2023-2030
- → Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Quyđịnh phân cấp về thẩm định, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc đô thị và quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Quy định phân cấp phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc công nhận tuyến đường, phố tại các phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND Quy định phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị; lập, phê duyệt và ban hành quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp Quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Phân cấp lập; phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc và lập, điều chỉnh Danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo các Quyết định của ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp và phân công nhiệm vụ trong quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; quản lý chất lượng công trình xây dựng; quy hoạch xây dựng, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Thông tư số 38/2022/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư
- → Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Phân cấp lập quy chế quản lý kiến trúc; phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND Quy định về quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an
- → Quyết định số 08/2023/QÐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cấp phép xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- → Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Quy định phân cấp việc lập quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Thạnh Mỹ, tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Quy định phân cấp trong quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND Về việc phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt, ban hành, điều chỉnh quy chế quản lý kiến trúc và danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Lộc Thắng, tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Ban hành Quản lý kiến trúc thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- → Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND Quy định về tỷ lệ số lượng dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo cơ chế đặc thù giai đoạn 2021 - 2025 thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Phân cấp lập quy chế quản lý kiến trúc đô thị và lập, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc các điểm dân cư nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định các tiêu chí bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong sử dụng công trình, nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND. Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 4 Điều 4 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND.HC ngày 04 tháng 5 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về phân cấp lập, phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Quy định phân công, phân cấp tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị và Quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 87/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hoà, tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được ban hành kèm theo Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, tổ chức quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn; quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- → Quyết định 67/2026/QĐ-UBND phân cấp lập, phê duyệt và ban hành Quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND Quy định Bảng giá xây dựng 01 (một) mét vuông nhà để tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 4, Điều 6 Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND ngày 22/01/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất và mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà
- → Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND về việc Thông qua Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh với các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trong công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về Quản lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thành phố Gò Công, tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Vàm Láng, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phú Mỹ, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị An Hữu, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Thiên Hộ, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND V/v Ban hành quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động tuyên truyền cổ động trực quan và quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
- → Quyết định số 25/2026/QĐ-UBND Phân cấp cho Sở Xây dựng công bố các thông tin về giá xây dựng và chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 38/2026/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Thông tư số 01/2023/TT-BCT bãi bỏ một số quy định tại Thông tư số 02/2019/TT-BCT ngày 15 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện phát triển dự án điện gió và Hợp đồng mua bán điện mẫu cho các dự án điện gió và Thông tư số 18/2020/TT-BCT ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phát triển dự án và hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các dự án điện mặt trời.
- → Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND Về việc phân cấp trong quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Sửa đổi một số Điều của Quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2021 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 07/2026/QĐ-CTUBND Về phân công, ủy quyền một số công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn chi thường xuyên ngân sách nhà nước để cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế thuộc Ủy ban nhân dân thành phố quản lý
- → Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND Quy định chi tiết nội dung tiêu chí, thang điểm đánh giá lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số Số: 48 /2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng, quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc công trình trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 100/2026/QĐ-UBND Quy định một số nội dung liên quan đến việc cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 55/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 316/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 102/2025/QĐ-UBND Phân cấp trong quản lý nhà nước đối với một số nội dung thuộc lĩnh vực kiến trúc, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật, hoạt động xây dựng
- → Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh ban hanh kèm theo Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Phân cấp việc lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp Quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- → QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2024/QĐ-UBND QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHÍ, QUY MÔ, TỶ LỆ ĐỂ TÁCH PHẦN DIỆN TÍCH ĐẤT DO CƠ QUAN, TỔ CHỨC CỦA NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ THÀNH DỰ ÁN ĐỘC LẬP
- → Quyết định Phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện một số nội dung thuộc lĩnh vực quy hoạch, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc phường An Khê, phường An Bình và xã Cửu An, tỉnh Gia Lai
- → Thông tư số 06/2021/TT-BXD quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
- → Quyết định số 052/2025/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về xác định nhà ở có giá trị nghệ thuật, kiến trúc, văn hóa, lịch sử (bao gồm cả nhà biệt thự, nhà ở cổ) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định Phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số nội dung về phát triển, quản lý nhà ở và kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2023 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị; lập quy chế quản lý kiến trúc; phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số Số: 23/2022/QĐ-UBND Phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Quy định phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị; lập, phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động quảng cáo ngoài trời trên địa bàn thành phố Đồng Nai
- → Quyết định số 62/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thị xã Đông Hòa
- → Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền lập và phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Quy định phân cấp thẩm quyền lập, thẩm định, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc và lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Quy định phân cấp, ủy quyền lập, thẩm định, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc đô thị và quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Quy định về phân cấp lập, phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền lập, phê duyệt và ban hành quy chế quản lý kiến trúctrên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Thông tư số 03/2020/TT-BXD Quy định về hồ sơ thiết kế kiến trúc và mẫu chứng chỉ hành nghề kiến trúc
- → Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền lập, ban hành và điều chỉnh Quy chế quản lý kiến trúc, Danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm thao Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hochj, xây dựng đối với nhà ở và công trình rieng lẻ trên địa bàn các phường thuộc thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Cần Thơ
- → Quyết định về việc ban hành Quy chế quản lý kiến trúc các thành phố, thị xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND Quy định về phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị; lập quy chế quản lý kiến trúc; ban hành quy chế quảnlý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 39/2026/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Quy định về Phương pháp xác định chỉ tiêu dân số với nhà chung cư, nhà chung cư hỗn hợp và một số công trình có lưu trú khác trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 16 /2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Cần Thơ.
- → Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Quy định về cây xanh sử dụng công cộng trồng tại đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ một số điều, khoản của Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND ngày 19/7/2022 của UBND thành phố về việc ban hành quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Nghị định số 85/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc
- → Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Phân cấp tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật của các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Phước Cát, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số số 23/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc quy định phân cấp, ủy quyền lập, thẩm định, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc đô thị và quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Quy định về phân cấp, ủy quyền lập, thẩm định, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc đô thị và quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn D’Ran, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng và quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I; sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng I trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- → Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND về việc phân cấp trong công tác quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Đồng Sơn, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Tân Tây, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
- → Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 81/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
- → Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động tuyên truyền cổ động trực quan và quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Về việc phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị; lập quy chế quản lý kiến trúc; phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định phân cấp quản lý và phân công nhiệm vụ về lĩnh vực quy hoạch xây dựng, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên quy định phân cấp, ủy quyền tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt ban hành quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 184/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Phân cấp lập, phê duyệt và ban hành Quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Quy định phân cấp lập, thẩm định và phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể của Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023 và Luật Kinh doanh bất động sản ngày 28 tháng 11 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 29/2026/QĐ-UBND Phân cấp quản lý kiến trúc trên địa bàn thành phố Đồng Nai
- → Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, phân công quản lý hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- → Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND. Quy định phân cấp việc lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 49/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 82/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- → Quyết định Phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị; lập quy chế quản lý kiến trúc; thẩm định, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, ủy quyền lập, thẩm định, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc đô thị và quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn Phú Yên
- → Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Long Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số Số: 20/2021/QĐ-UBND Quy định phân cấp, ủy quyền tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt ban hành Quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Bình Dương, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 12 /2021/QĐ-UBND Về việc phân cấp cho Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn
- → Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 63/2023/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng (cũ) về việc ban hành quy chế quản lý kiến trúc thành phố Đà Nẵng
- → Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Quy định chi tiết trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư đối với các dự án quy định tại điều 37 của Luật Thủ đô (Thực hiện khoản 6 Điều 37 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15)
- → Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Về phân cấp lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị; lập quy chế quản lý kiến trúc đối với các đô thị; lập, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên và Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình khu vực thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 134/2025/QĐ-UBND Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý kiến trúctrên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp tổ chức lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị và lập quy chế quản lý kiến trúc, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Về việc phân cấp trong quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Quy định về phương pháp xác định chỉ tiêu dân số với nhà chung cư, nhà chung cư hỗn hợp và một số công trình có lưu trú khác trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ban hành quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
- → Quyết định số 184/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung cụ thể của Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023 và Luật Kinh doanh bất động sản ngày 28 tháng 11 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 63/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thành phố Đà Nẵng
- → Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND Thông qua Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Kim Bảng
- → Quyết định số 56/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động Quảng cáo ngoài trời trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- → Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Phân cấp trong quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Thông tư số 02/2025/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2021/TT-BXDngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
- → Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý kiến trúc, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND Quy định phân cấp kiểm tra việc thực hiện pháp luật trong các lĩnh vực quản lý nhà nước ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nhà biệt thự trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số Số: 48/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH ban hành Phân cấp quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bình
- → Nghị định số 35/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- → Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý kiến trúc thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND bãi bỏ Chương II của Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Nghị quyết số 57/2024/NQ-HĐND Thông qua Quy chế kiến trúc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt Quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2025 - 2030
- → Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 55/2021/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Công viên Tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh và đường Nguyễn Huệ.
- → Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về quản lý kiến trúc, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Cát Tiến, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Nghị định số 16/2022/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính về xây dựng
- → Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Về việc phân cấp lập, phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phương pháp xác định dân số trong các tòa nhà chung cư, nhà chung cư hỗn hợp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Về việc lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, quản lý danh mục công trình kiến trúc có giá trị và quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Phân cấp thẩm quyền lập và phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Hướng dẫn (3)
- → Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền lập, ban hành và điều chỉnh Quy chế quản lý kiến trúc, Danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Nghị định số 144/2025/NĐ-CP Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- → Luật Nhà ở số 27/2023/QH15
Quy định chi tiết (12)
- → Quyết định số 319/2025/QĐ-UBND Quy định quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới và công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo; thời hạn tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng; phân cấp quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận hồ sơ thông báo khởi công xây dựng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND Về việc phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt, ban hành, điều chỉnh quy chế quản lý kiến trúc và danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Phân cấp lập; phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc và lập, điều chỉnh Danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình khu vực thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ban hành Quy định phân cấp quản lý và phân công nhiệm vụ về lĩnh vực quy hoạch xây dựng, kiến trúc trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế
- → Nghị định số 140/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
Sửa đổi, bổ sung (2)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 6 văn bản khác, với tổng cộng 208 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +38 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +38 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +38 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +38 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +38 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +38 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 6 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 208 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +98 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +165 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +180 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +165 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +93 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 41/41 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 41/41 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
Sửa đổi, bổ sung Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 3/41 match • 38 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Sửa đổi, bổ sung Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 41/41 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
Thay thế Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 41/41 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 41/41 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |