📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (4)
- → Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai
- → Nghị định số 36/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- → Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
- → Luật Đất đai số 45/2013/QH13
Sửa đổi, bổ sung (1)
Thay thế / Bãi bỏ (1)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Thông tư số 13/2019/TT-BTNMT Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
| Số hiệu: | 13/2019/TT-BTNMT |
| Cơ quan: | Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Loại: | Thông tư |
| Ban hành: | 07/08/2019 |
| Hiệu lực: | 23/09/2019 |
| Trạng thái: | Còn hiệu lực |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (12)
- → Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Quy định đơn giá dịch vụ thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND Về ban hành Đơn giá thống kê đất đai trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp đụng đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ban hành Đơn giá thống kê đất đai hàng năm trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công Thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành đơn giá sản phẩm thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Ban hành đơn giá thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công Thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 3 văn bản khác, với tổng cộng 9 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ 3/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
- Thay thế Thông tư số 42/2014/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 3/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 3 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 9 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ 3/26 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +23 Điều nữa
- Thay thế Thông tư số 42/2014/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 3/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +21 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ 3/3 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |