Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề các nghề: Cơ điện nông thôn; Cơ điện tử; Điện tử công nghiệp; Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm); Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính; Thiết kế đồ họa; Thương mại điện tử; Kỹ thuật xây dựng; Cấp, thoát nước; Gia công và thiết kế sản phẩm mộc đào tạo, để áp dụng đối với trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề, trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng và trường đại học có đăng ký hoạt động dạy nghề trên.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy nghề trình độ Trung cấp nghề, trình độ Cao đẳng nghề các nghề: Điều khiển phương tiện thủy nội địa; Điều khiển tàu biển; Khai thác máy tàu thủy; Sửa chữa máy tàu thủy; Điện tàu thủy; Điện tử dân dụng; Kỹ thuật lắp đặt ống công nghệ, để áp dụng đối với trường trung cấp nghề, trường Cao đẳng nghề, trường Trung cấp chuyên nghiệp, trường Cao đẳng và trường Đại học có đăng ký hoạt động dạy các nghề trên.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề các nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp; Sửa chữa máy thi công xây dựng; Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp; Chế tạo thiết bị cơ khí; Chế tạo vỏ tàu thủy để áp dụng đối với trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề, trường trung cấp chuyên nghề, trường cao đẳng và trường đại học có đăng ký hoạt động dạy các nghề trên.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề các nghề: Vận hành nhà máy thủy điện; Xây dựng cầu đường bộ; Xây dựng công trình thủy; Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi; Chăn nuôi gia súc, gia cầm; Lâm sinh để áp dụng đối với trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề, trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng và trường đại học có đăng ký hoạt động dạy các nghề trên.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề các nghề: Kỹ thuật điêu khắc gỗ; Kỹ thuật sơn mài và khảm trai; Xử lý nước thải công nghiệp; Sản xuất gốm, sứ xây dựng; Công nghệ sản xuất ván nhân tạo; Mộc xây dựng và trang trí nội thất; Bảo vệ thực vật; Trồng cây công nghiệp; Thú y; Kỹ thuật dược; Chế biến mủ cao su để áp dụng đối với trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề, trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng và trường đại học có đăng ký hoạt động dạy các nghề trên.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề các nghề: Kỹ thuật thiết bị điện tử y tế; Kỹ thuật thiết bị hình ảnh y tế; Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện; Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh; Quản trị cơ sở dữ liệu; Tin học văn phòng; Điều khiển tầu cuốc; Khảo sát địa hình; Bảo vệ môi trường biển; Công nghệ sinh học; Trồng cây lương thực, thực phẩm; Nghiệp vụ Lễ tân - Quản trị Lễ tân để áp dụng đối với trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề, trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng và trường đại học có đăng ký hoạt động dạy các nghề trên.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Thông tư này, bao gồm:
1. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Lắp đặt thiết bị điện" trình độ cao đẳng nghề (Phụ lục 1a).
2. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Lắp đặt thiết bị điện" trình độ trung cấp nghề (Phụ lục 1b).
3. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Nguội chế tạo" trình độ cao đẳng nghề (Phụ lục 2a).
4. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Nguội chế tạo" trình độ trung cấp nghề (Phụ lục 2b).
5. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Nguội sửa chữa máy công cụ" trình độ cao đẳng nghề (Phụ lục 3a).
6. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Nguội sửa chữa máy công cụ" trình độ trung cấp nghề (Phụ lục 3b).
7. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí" trình độ cao đẳng nghề (Phụ lục 4a).
8. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí" trình độ trung cấp nghề (Phụ lục 4b).
9. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Rèn, dập" trình độ cao đẳng nghề (Phụ lục 5a).
10. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Rèn, dập" trình độ trung cấp nghề (Phụ lục 5b).
11. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Vẽ và thiết kế trên máy tính" trình độ cao đẳng nghề (Phụ lục 6a).
12. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Vẽ và thiết kế trên máy tính" trình độ trung cấp nghề (Phụ lục 6b).
13. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ" trình độ cao đẳng nghề (Phụ lục 7a).
14. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ" trình độ trung cấp nghề (Phụ lục 7b).
15. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Vận hành máy thi công nền" trình độ cao đẳng nghề (Phụ lục 8a).
16. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Vận hành máy thi công nền" trình độ trung cấp nghề (Phụ lục 8b).
17. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Vận hành máy thi công mặt đường" trình độ cao đẳng nghề (Phụ lục 9a).
18. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Vận hành máy thi công mặt đường" trình độ trung cấp nghề (Phụ lục 9b).
19. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Thiết kế thời trang" trình độ cao đẳng nghề (Phụ lục 10a).
20. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Thiết kế thời trang" trình độ trung cấp nghề (Phụ lục 10b).
21. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas" trình độ cao đẳng nghề (Phụ lục 11a).
22. Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề "Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas" trình độ trung cấp nghề (Phụ lục 11b).
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Thông tư này, bao gồm:
1. Phụ lục 1a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;
2. Phụ lục 1b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;
3. Phụ lục 2a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Quản trị mạng máy tính" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;
4. Phụ lục 2b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Quản trị mạng máy tính" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;
5. Phụ lục 3a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Kỹ thuật xây dựng" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;
6. Phụ lục 3b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Kỹ thuật xây dựng" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;
7. Phụ lục 4a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Cắt gọt kim loại" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;
8. Phụ lục 4b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Cắt gọt kim loại" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;
9. Phụ lục 5a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Hàn" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;
10. Phụ lục 5b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Hàn" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;
11. Phụ lục 6a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Công nghệ ô tô" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;
12. Phụ lục 6b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Công nghệ ô tô" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;
13. Phụ lục 7a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Điện dân dụng" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;
14. Phụ lục 7b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Điện dân dụng" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;
15. Phụ lục 8a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Điện công nghiệp" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;
16. Phụ lục 8b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Điện công nghiệp" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;
17. Phụ lục 9a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;
18. Phụ lục 9b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;
19. Phụ lục 10a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Điện tử dân dụng" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;
20. Phụ lục 10b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Điện tử dân dụng" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;
21. Phụ lục 11a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Điện tử công nghiệp" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;
22. Phụ lục 11b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Điện tử công nghiệp" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;
23. Phụ lục 12a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "May thời trang" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;
24. Phụ lục 12b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "May thời trang" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;
25. Phụ lục 13a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Nghiệp vụ nhà hàng" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;
26. Phụ lục 13b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Quản trị nhà hàng" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư;
27. Phụ lục 14a Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Kỹ thuật chế biến món ăn" trình độ trung cấp nghề kèm theo Thông tư;
28. Phụ lục 14b Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề "Kỹ thuật chế biến món ăn" trình độ cao đẳng nghề kèm theo Thông tư.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề đối với các nghề sau:
1. Nghề "Chạm khắc đá" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 1a;
2. Nghề "Chạm khắc đá" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 1b;
3. Nghề "Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 2a;
4. Nghề "Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 2b;
5. Nghề "Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 3a;
6. Nghề "Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 3b;
7. Nghề "Lái tàu đường sắt" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 4a;
8. Nghề "Lái tàu đường sắt" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 4b;
9. Nghề "Thông tin tín hiệu đường sắt" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 5a;
10. Nghề "Thông tin tín hiệu đường sắt" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 5b;
11. Nghề "Điều hành chạy tàu hỏa" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 6a;
12. Nghề "Điều hành chạy tàu hỏa" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 6b;
13. Nghề "Gò" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 7a;
14. Nghề "Gò" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 7b;
15. Nghề "Luyện gang" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 8a;
16. Nghề "Luyện gang" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 8b;
17. Nghề "Luyện thép" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 9a;
18. Nghề "Luyện thép" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 9b;
19. Nghề "Công nghệ cán, kéo kim loại" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 10a;
20. Nghề "Công nghệ cán, kéo kim loại" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 10b;
21. Nghề "Công nghệ sơn tàu thủy" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 11a;
22. Nghề "Công nghệ sơn tàu thủy" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 11b.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề, đối với các nghề sau:
1. Nghề “Sửa chữa thiết bị tự động hóa” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 1a;
2. Nghề “Sửa chữa thiết bị tự động hóa” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 1b;
3. Nghề “Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 2a;
4. Nghề “Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 2b;
5. Nghề “Bảo vệ môi trường đô thị” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 3a;
6. Nghề “Bảo vệ môi trường đô thị” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 3b;
7. Nghề “Xử lý rác thải” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 4a;
8. Nghề “Xử lý rác thải ” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 4b;
9. Nghề “Chế biến lương thực” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 5a;
10. Nghề “Chế biến lương thực” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 5b;
11. Nghề “Lắp đặt thiết bị lạnh” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 6a;
12. Nghề “Lắp đặt thiết bị lạnh” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 6b;
13. Nghề “Công nghệ may veston” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 7a;
14. Nghề “Công nghệ may veston” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 7b;
15. Nghề “Công nghệ sợi” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 8a;
16. Nghề “Công nghệ sợi” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 8b;
17. Nghề “Sửa chữa thiết bị dệt” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 9a;
18. Nghề “Sửa chữa thiết bị dệt” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 9b;
19. Nghề “Gia công ống công nghệ” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 10a;
20. Nghề “Gia công ống công nghệ” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 10b;
21. Nghề “Vận hành máy xây dựng” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 11a;
22. Nghề “Vận hành máy xây dựng” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 11b;
23. Nghề “Marketing thương mại” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 12a;
24. Nghề “Marketing thương mại” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 12b;
25. Nghề “Quản lý khai thác công trình thủy lợi” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 13a;
26. Nghề “Quản lý khai thác công trình thủy lợi” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 13b;
27. Nghề “Vận hành cần, cầu trục” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 14a;
28. Nghề “Vận hành cần, cầu trục” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 14b;
29. Nghề “Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 15a;
30. Nghề “Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 15b;
31. Nghề “Đúc, dát đồng mỹ nghệ” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 16a;
32. Nghề “Đúc, dát đồng mỹ nghệ” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 16b;
33. Nghề “Vận hành máy nông nghiệp” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 17a;
34. Nghề “Sửa chữa, lắp ráp xe máy” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 18a;
35. Nghề “Cốt thép - Hàn” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 19a;
36. Nghề “Bán hàng trong siêu thị” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 20a;
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề đối với các nghề sau:
1. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Gia công và thiết kế sản phẩm mộc” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 1a;
2. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Gia công và thiết kế sản phẩm mộc” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 1b;
3. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 2a;
4. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 2b;
5. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Xây dựng cầu đường bộ” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 3a;
6. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Xây dựng cầu đường bộ” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 3b;
7. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Nguội sửa chữa máy công cụ” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 4a;
8. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Nguội sửa chữa máy công cụ” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 4b;
9. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Kỹ thuật máy nông nghiệp” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 5a;
10. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Kỹ thuật máy nông nghiệp” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 5b;
11. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Sửa chữa máy thi công xây dựng” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 6a;
12. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Sửa chữa máy thi công xây dựng” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 6b;
13. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Vận hành máy thi công nền” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 7a;
14. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Vận hành máy thi công nền” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 7b;
15. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Vận hành máy thi công mặt đường” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 8a;
16. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Vận hành máy thi công mặt đường” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 8b;
17. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Cơ điện nông thôn” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 9a;
18. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Cơ điện nông thôn” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 9b;
19. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Xử lý nước thải công nghiệp” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 10a;
20. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Xử lý nước thải công nghiệp” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 10b;
21. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Chế biến thực phẩm” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 11a;
22. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Chế biến thực phẩm” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 11b;
23. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Chế biến và bảo quản thủy sản” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 12a;
24. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề “Chế biến và bảo quản thủy sản” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 12b;
25. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Trồng cây công nghiệp” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 13a;
26. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Trồng cây công nghiệp” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 13b;
27. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Chăn nuôi gia súc, gia cầm” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 14a;
28. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Chăn nuôi gia súc, gia cầm” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 14b;
29. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Lâm sinh” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 15a;
30. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Lâm sinh” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 15b;
31. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Khai thác, đánh bắt hải sản” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 16a;
32. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Khai thác, đánh bắt hải sản” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 16b;
33. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Thú y” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 17a;
34. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Thú y” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 17b;
35. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Hướng dẫn du lịch” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 18a;
36. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Hướng dẫn du lịch” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 18b;
37. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Điều khiển phương tiện thủy nội địa” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 19a;
38. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Điều khiển phương tiện thủy nội địa” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 19b;
39. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Khai thác máy tàu thủy” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 20a;
40. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Khai thác máy tàu thủy” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 20b.