📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (4)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị định số 53/2020/NĐ-CP Quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
| Số hiệu: | 53/2020/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 05/05/2020 |
| Hiệu lực: | 01/07/2020 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (53)
- → Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND Về việc phê duyệt giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Nhà máy Xử lý nước thải Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan tại Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 62/2021/QĐ-UBND Về việc phê duyệt phương án giá và lộ trình thực hiện giá dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Ban hành quyết định về quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Nghị quyết số 70/2023/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ điều tiết và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Nghị quyết số 26/2020/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ để lại, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
- → Nghị quyết số 325/2020/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố về quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước tự khai thác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc xác định số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 53/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải của Nhà máy Xử lý nước thải Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan tại Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Nghị quyết số 213/2020/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt cho các cơ quan, tổ chức thu phí
- → Nghị quyết số 101/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 14/2004/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2004 và Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 của UBND tỉnh về phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Về việc thực hiện Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 13/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Nghị quyết số 27/2020/NQ-HĐND Quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, tỷ lệ phần trăm để lại cho tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Về việc phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 65/2021/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND Về phân cấp thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh
- → Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- → Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ để lại phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND Về điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 47/2025/QD-UBND Về việc quy định phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Nghị quyết số 93/2022/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số nội dung về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh quy định tại Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động kinh doanh, vận chuyển, sơ chế, tái chế, xử lý phế liệu trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, mức trích để lại cho tổ chức thu phí và bố trí sử dụng nguồn phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND Về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với hệ thống thoát nước được đầu tư từ ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Về việc Bãi bỏ một phần nội dung tại Điểm b, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của UBND tỉnh quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với hệ thống thoát nước được đầu tư từ ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- → Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
- → Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2021-2025
- → Thông tư số 79/2024/TT-BTC Bãi bỏ các Thông tư liên tịch của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- → Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc phân cấp cho Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng
- → Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND quy định mức thu phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND Quy định về quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Về việc phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Nghị quyết số 536/2021/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ để lại phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Về việc Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND ngày 18/5/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- → Nghị quyết số 74/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc, giám sát tài nguyên môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về tổ chức thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND Quy định mức trích (tỷ lệ %) để lại phí bảo vệ môi trườngđối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Hướng dẫn (3)
- → Nghị quyết số 325/2020/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố về quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước tự khai thác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về tổ chức thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Quy định chi tiết (4)
- → Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số phụ lục kèm theo Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: 2021-2025
- → Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND Quy định về quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Về việc phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 2 văn bản khác, với tổng cộng 23 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +9 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +9 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 2 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 23 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +9 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +8 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Nghị định số 154/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 12/12 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
Thay thế Nghị định 346/2025/NĐ-CP Quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 11/12 match • 1 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |