📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Hướng dẫn (1)
Quy định chi tiết (2)
Thay thế (1)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị định số 72/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ
| Số hiệu: | 72/2020/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 30/06/2020 |
| Hiệu lực: | 15/08/2020 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực một phần |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (191)
- → Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định mức hưởng phụ cấp hàng tháng đối với thôn đội trưởng và trợ cấp ngày công lao động cho lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Quy định mức hưởng phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với Dân quân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 06/2026/QĐ-CTUBND Phân cấp thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công tác tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
- → Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và khu dân cư; khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐNĐ Quy định chế độ phụ cấp đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân trên địa bàn thành phố Huế
- → Nghị quyết số 355/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Phê chuẩn Đề án “Tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ giai đoạn 2026 - 2030”
- → Nghị quyết số 28/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, kiêm nhiệm chức danh, mức phụ cấp của người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố và mức phụ cấp kiêm nhiệm người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý những người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng khác công tác ở xã, phường, thị trấn; ở thôn, buôn, bon, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 50/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- → Nghị quyết số 79/2020/NQ- HĐND Ban hành Đề án tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và chế độ, chính sách cho dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021 - 2025
- → Nghị quyết số 24/2026/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp ngày công lao động đối với người tham gia lực lượng xung kích phòng, chống thiên tai cấp xã mà không hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong thời gian được huy động làm nhiệm vụ phòng, chống thiên tai, tham gia tập huấn, huấn luyện, diễn tập phòng, chống thiên tai trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Nghị quyết số số 12/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách cấp xã, ở thôn, tổ dân phố, Công an viên, Thôn/Tổ (Khối) đội trưởng; chức danh, mức hỗ trợ, mức hỗ trợ kiêm nhiệm đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND Quy định một số nội dung về người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, khu phố; người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, khu phố; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức hỗ trợ hàng tháng đối với Ban Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND Về việc quy định số lượng Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự tại các đơn vị hành chính cấp xã loại 1, ven biển, đảo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND Ban hành quy định số lượng, chức danh, chế độ chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn, tổ dân phố và những đối tượng khác hưởng phụ cấp theo quy định pháp luật chuyên ngành công tác ở xã, phường, thị trấn, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- → Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND quy định chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở xóm, tổ dân phố; số lượng, mức phụ cấp, mức hỗ trợ, mức chi bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ở ấp, khu phố; khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND Về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động, mức trợ cấp tăng thêm khi kéo dài thời gian thực hiện nghĩa vụ đối với dân quân trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Quy định số lượng Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự xã, phường, thị trấn và một số chế độ, chính sách đối với dân quân trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 81/2008/NQ-HĐND ngày 17/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc lập Quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Nghị quyết số 55/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 36/2020/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố, người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Nghị quyết số 31/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn, tổ dân phố và chế độ, chính sách đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- → Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và sử dụng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Quy định chế đô, chính sách đối với Dân quân tự vệ giai đoạn 2025-2029 và những năm tiếp theo
- → Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 191/2014/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế thu, quản lý và sử dụng quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp ngày công lao động đối với Dân quân trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- → Nghị quyết số 112/2025/NQ-HĐND quy định mức trợ câp ngày công lao động đối với dân quân tại chỗ, dân quân cơ động, dân quân phòng không, pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế khi có quyết định huy động, điều động làm nhiệm vụ hoặc tực hiện nhiệm vụ theo kế hoạch do cấp có thẩm quyền phê duyệt và mức phụ cấp hằng tháng đối với thôn đội trưởng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định chức danh, chế độ chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố và các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, tổ dân phố
- → Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Về quy định chế độ phụ cấp hằng tháng của Khu (ấp) đội trưởng; mức trợ cấp ngày công lao động, trợ cấp ngày công lao động tăng thêm đối với Dân quân thường trực và Dân quân khi làm nhiệm vụ
- → Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp cho người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở ấp, khu vực và mức hỗ trợ đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khu vực trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND quy định chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2026 - 2030
- → Nghị quyết số 45/2021/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh
- → Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh và phê duyệt Đề án của Ủy ban nhân dân tỉnh về tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và đảm bảo chế độ, chính sách cho lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2021 - 2025
- → Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND Quy định số lượng, mức phụ cấp cho lực lượng Dân quân tự vệ ở xã, phường, thị trấn và Công an viên bán chuyên trách ở xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND Thông qua Đề án xây dựng và nâng cao hiệu quả hoạt động lực lượng Dân quân tự vệ, Công an xã bán chuyên trách tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2021 - 2025
- → NGHỊ QUYẾT SỐ 21/2023/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CHỨC DANH, MỨC PHỤ CẤP ĐỐI VỚI NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở CẤP XÃ, Ở THÔN, XÓM, KHỐI, BẢN; MỨC HỖ TRỢ HÀNG THÁNG ĐỐI VỚI NGƯỜI TRỰC TIẾP THAM GIA HOẠT ĐỘNG Ở THÔN, XÓM, KHỐI, BẢN; MỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ DÂN VẬN Ở THÔN, XÓM, KHỐI, BẢN; ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
- → Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, sử dụng đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 216/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định về việc hỗ trợ cho lực lượng dân quân làm nhiệm vụ trực hàng đêm tại nơi làm việc hoặc trụ sở của Ban Chỉ huy Quân sự các xã, phường không thuộc địa bàn trọng điểm, phức tạp về quốc phòng, an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Nghị quyết số 69/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, chế độ chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, bản, tổ dân phố và người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh
- → Nghị quyết số 28/2023/NQ-HĐND Về việc quy định chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khu phố vàlực lượng phụ trách an ninh trật tự, quốc phòng ở cấp xã, ở ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Nghị quyết số 82/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở xóm, tổ dân phố; chức danh, mức hỗ trợ đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định chức danh, mức phụ cấp và một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách, một số đối tượng khác công tác ở cấp xã và ở thôn, buôn, bon, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 53/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Nghị quyết số 264/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, chế độ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Nghị quyết số 22/224/NQ-HĐND Quy định chức danh, chế độ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm và người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Thôn đội trưởng trên địa bàn tỉnh
- → Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Về tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ, chính sách cho dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
- → Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 27/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với ấp đội trưởng, khu đội trưởng; trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân trên địa bàn tỉnh Long An
- → Nghị quyết số 36/2020/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố, người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Nghị quyết số 30/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang thuộc lĩnh vực nội vụ
- → Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Quy định về người hoạt động không chuyên trách; người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với ấp đội trưởng, khu đội trưởng; trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân trên địa bàn tỉnh Long An
- → Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định mức hưởng phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân khi làm nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 80/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định cơ cấu chức danh công chức xã, phường, thị trấn; Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Nghị quyết số 342/2020/NQ-HĐND Ban hành Đề án "Tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ, chính sách cho Dân quan tự vệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2021-2025"
- → Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp, mức khoán kinh phí và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở các xã, phường, thị trấn và khóm, ấp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Nghị quyết số 12/2026/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong thời gian được huy động làm nhiệm vụ phòng, chống thiên tai, tham gia tập huấn, huấn luyện, diễn tập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Nghị quyết số 172/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 277/2020/NQ-HĐND ngày 07/5/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp, phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, ấp, khu phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định chi tiết một số mức chi đối với Dân quân tự vệ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Nghị quyết số 75/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp, trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 43/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc thông qua Đề án xây dựng và nâng cao hiệu quả hoạt động lực lượng Dân quân tự vệ, Công an xã bán chuyên trách tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021-2025
- → Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND về phụ cấp hàng tháng của Thôn đội trưởng và trợ cấp ngày công lao động đối với Dân quân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Về việc quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tỉnh Ninh Bình
- → Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Sửa đổi một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về số lượng, chức danh, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố; các chức danh khác ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố, các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, tổ dân phố và các chế độ, chính sách khác
- → Nghị quyết số 112/2025/NQ-HĐND Quy định về mức phụ cấp, trợ cấp đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Phê duyệt Đề án tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và đảm bảo chế độ, chính sách cho lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2021 - 2025
- → Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với thôn đội trưởng, trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND Quy định chức danh, bố trí số lượng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức phụ cấp của từng chức danh, mức phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tỗ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức chi bối dưỡng cho người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND V/v Quy định số lượng, chức danh; một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, khu phố và người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 39/2022/NQ-HĐND Quy định mức hưởng phụ cấp hằng tháng đối với ấp, khu đội trưởng và mức hưởng trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho Dân quân và mức phụ cấp hàng tháng cho Ấp đội trưởng, Khu đội trưởng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp và kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ đối với người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Nghị quyết số 02 /2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quy định số lượng, chức danh, chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở phường, xã, thị trấn, ấp, khu vực
- → Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với thôn, ấp, khu đội trưởng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- → Nghị quyết số '09/2025/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho Dân quân, mức hưởng phụ cấp hằng tháng của thôn (tổ) đội trưởng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Nghị quyết số 271/2021/NQ-HĐND Tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2021-2025
- → Nghị quyết số 79/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố, người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố, trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Nghị quyết số 794/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Quy định phụ cấp hằng tháng đối với thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân khi làm nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 52/2023/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 31/2023/NQ-HĐND ngày 01/12/2023 của HĐND tỉnh ban hành Quy định chức danh, số lượng và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở ấp, khu phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
- → Nghị quyết số 40/2020/NQ-HĐND Quy định số lượng, chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách cấp xã; mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức bồi đưỡng, mức phụ cấp đối với người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND V/v Thông qua tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động, bảo đảm chế độ chính sách đối với Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm; mức khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và Điều 3 Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng Quy định trợ cấp theo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; hỗ trợ nghỉ việc đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Nghị quyết số 332/2020/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2021 - 2025
- → Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 60/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Nghị quyết số 38/2020/NQ-HĐND Ban hành Đề án tổ chức xây dựng lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm một số chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2021-2025
- → Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
- → Nghị quyết số 37/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, khu phố; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia vào công việc của thôn, khu phố và mức khoán kinh phí hoạt động đối với mặt trận tổ quốc và các tổ chức chính trị xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Quy định chức danh số lượng, mức phụ cấp, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách và các chức danh khác ở cấp xã, thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh
- → Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn (Tổ) đội trưởng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; mức trợ cấp ngày công lao động, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm đối với dân quân khi thực hiện nhiệm vụ
- → Nghị quyết số 136/2021/NQ-HĐND Quy định về chức danh, bố trí số lượng người, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; người trực tiếp tham gia công việc ở thôn, tổ dân phố và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lương dân quân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- → Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Quy định số lượng Phó chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng đối với các chức danh người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường,thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Quy định số lượng và chế độ phụ cấp đối với Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự cấp xã; mức phụ cấp hàng tháng đối với Thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Nghị quyết số 31/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định chức danh, số lượng và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở ấp, khu phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị-xã hội ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An
- → Thông tư số 83/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng vè phân định thẩm quyền trong lĩnh vực công tác quốc phòng, dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng và an ninh khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp
- → Nghị quyết số 145/2025/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho lực lượng Dân quân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Nghị quyết số 49/2023/NQ-HĐND Quy định về chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách và các chức danh khác ở xã, phường, thị trấn và ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Nghị quyết số 131/2020/NQ-HĐND Về việc quy định mức hưởng phụ cấp hằng tháng của Thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân khi làm nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 89/2026/QĐ-UBND Quy định về nội dung chi, mức chi và việc quản lý, sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Đồng Tháp
- → Nghị quyết số 41/2020/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp ngày công lao động đối với Dân quân Tự vệ; phê duyệt Đề án Tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ chính sách cho Dân quân tự vệ giai đoạn 2021-2025
- → Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng đối với từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Nghị quyết số 59/2020/NQ-HĐND Phê chuẩn Đề án "Xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2021-2025"
- → Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, ấp, khu phố; Công an viên thường trực ở xã, công an viên phụ trách thôn, ấp; Thôn, ấp, khu đội trưởng và mức khoán kinh phí hoạt động ở thôn, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với ấp (khu) đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định 41/2026/QĐ-CTUBND Quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước khi tập huấn, huấn luyện, diễn tập, làm nhiệm vụ phòng chống thiên tai cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hàng ngày trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và sử dụng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 73/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 101/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
- → Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp, trợ cấp đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh
- → Nghị quyết số 108/2021/NQ-HĐND Về việc quy định một số chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Nghị quyết số 188/2020/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Nghị quyết số '07/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với ấp, khu, khóm đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động, mức trợ cấp tăng thêm đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Nghị quyết số 487/2024/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số Điều Nghị quyết số 379/2024/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chức danh, mức phụ cấp, việc kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức phụ cấp kiêm nhiệm và mức hỗ trợ hằng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
- → Nghị quyết số 111/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp và kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức hỗ trợ hàng tháng và mức phụ cấp kiêm nhiệm của người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố và mức phụ cấp đối với một số chức danh khác trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh Nghệ An về số lượng, chức danh, mức phụ cấp, chế độ chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng khác ở xã, phường, thị trấn và xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Nghị quyết số 140/2023/NQ-HĐND Về việc quy định chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức phụ cấp, phụ cấp kiêm nhiệm của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn (xóm), tổ dân phố; mức hỗ trợ hằng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn (xóm), tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động hàng năm của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Nghị quyết số 78/2024/NQ-HĐND quy định chức danh, một số chế độ phụ cấp, việc kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở ấp, khu phố, người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khu phố và mức khoán kinh phí hoạt động của Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Nghị quyết số 17/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, khu dân cư; khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở khu dân cư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Nghị quyết số 43/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc thông qua Đề án xây dựng và nâng cao hiệu quả hoạt động lực lượng Dân quân tự vệ, Công an xã bán chuyên trách tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2021 - 2025
- → Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND Về việc quy định mức trợ cấp, phụ cấp đối với Dân quân tự vệ
- → Thông tư số 94/2021/TT-BQP ban hành Tiêu chuẩn TCVN/QS 1822:2021, Trang phục Dân quân tự vệ
- → Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ tiền ăn đối với Chỉ huy trưởng và Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp ngày công lao động, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm cho dân quân khi thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Nghị quyết số 439/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Nghị quyết số 33/2023/NQ-HĐND Sửa đổi khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 03 /2021/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Nghị quyết số '30/2025/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Nghị quyết số Số: 02/2021/NQ-HĐND Quy định số lượng Phó chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã; mức hưởng phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân tự vệ khi thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Nghị quyết số 141/2020/NQ-HĐND Quy định về mức phụ cấp, trợ cấp đối với lực lượng Dân quân trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Nghị quyết số 398/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chức danh, số lượng, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách và các chức danh khác ở xã, phường, thị trấn và ở ấp, khóm thuộc tỉnh Đồng Tháp ban hành kèm theo Nghị quyết số 260/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
- → Nghị quyết số 30/2026/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với ấp đội trưởng, khu đội trưởng; trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND Phê duyệt Đề án tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ, giai đoạn 2021 - 2025
- → Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Thôn, ấp, khu đội trưởng; mức trợ cấp ngày công lao động và mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Nghị quyết số 17/2026/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp ngày công lao động đối với người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong thời gian được huy động làm nhiệm vụ phòng, chống thiên tai, tham gia tập huấn, huấn luyện, diễn tập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND Quyết định mức phụ cấp, trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 1 củaNghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 16/3/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm, khu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND ngày 13/01/2012 của UBND tỉnh Lai Châu về việc quy định thực hiện một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho Dân quân và mức phụ cấp hàng tháng cho Ấp (Khu, Khóm) đội trưởng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Nghị quyết số '40/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp đối với Thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân khi làm nhiệm vụ
- → Nghị quyết số 117/2021/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 64/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thành lập Quỹ quốc phòng - an ninh
- → Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung, một số điều của Quy định chức danh, số lượng và chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 04/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
- → Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND triển khai thực hiện Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 của HĐND tỉnh Long An về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với ấp đội trưởng, khu đội trưởng; trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Nghị quyết số 379/2024/NQ-HĐND quy định chức danh, mức phụ cấp, việc kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức phụ cấp kiêm nhiệm và mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
- → Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND Quy định số lượng Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự ở xã, phường, thị trấn loại 1; mức phụ cấp đối với Ấp đội trưởng, Khu đội trưởng; mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND Quy định về chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khóm; mức khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã; mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Nghị quyết số 73/2023/NQ-HĐND Quy định về chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, ở tổ dân phố, người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Phê chuẩn Đề án tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025
- → Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp đối với Thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân khi làm nhiệm vụ
- → Quyết định số 80/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, khu phố; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia vào công việc của thôn, khu phố và mức khoán kinh phí hoạt động đối với Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chức danh, bố trí số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; mức khoán kinh phí hoạt động đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn; mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách và mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định việc quản lý, sử dụng đối với các chức danh người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho Dân quân và mức phụ cấp hàng tháng cho Ấp đội trưởng, Khu đội trưởng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Nghị quyết số 12 /2020/NQ-HĐND Quy định số lượng, chức danh và một số chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ấp, khóm trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND Quy định các chế độ, chính sách hỗ trợ đối với Đại đội Dân quân thường trực cấp tỉnh của tỉnh Bình Dương
- → Nghị quyết số 258/2020/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng, mức khoán chi phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố
- → Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Về hỗ trợ tiền ăn đối với Chỉ huy trưởng, Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 27/4/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 55/2020/QĐ-UBND Ban hành Đề án tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
- → Nghị quyết số số 05/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐNDngày 13 tháng 01 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ, chính sách cho dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2021 - 2025
- → Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân tại chỗ, thường trực, cơ động, phòng không, pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế và mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm đối với dân quân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND Quy định mức hưởng phụ cấp hằng tháng đối với thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân khi làm nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số 46/2025/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ tiền ăn đối với Chỉ huy trưởng, Phó Chỉ huy trưởng và Trợ lý Ban Chỉ huy quân sự xã, phường, đặc khu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Phê chuẩn Đề án "Tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ giai đoạn 2022-2025"
- → Nghị quyết số 03/2026/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp, việc kiêm nhiệm và mức phụ cấp kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; số lượng, chức danh, mức hỗ trợ và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với các chức danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho dân quân khi có quyết định huy động, điều động làm nhiệm vụ hoặc thực hiện nhiệm vụ theo kế hoạch do cấp có thẩm quyền phê duyệt trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức danh, số lượng và chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị- xã hội ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND ngày 09/7/2020 của HĐND tỉnh Long An
- → Nghị quyết số 34/2020/NQ-HĐND Ban hành Đề án tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Bình Phước, giai đoạn 2021 – 2025
- → Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp, việc kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức phụ cấp, việc kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, ấp, khu phố, khu dân cư; mức hỗ trợ, việc kiêm nhiệm, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, ấp, khu phố, khu dân cư; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Quy định mức hưởng phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng; mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân khi thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND Về tổ chức lực lượng và một số chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ, Phó Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã, Thôn đội trưởng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; chức danh, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, hoạt động của thôn, tổ dân phố và một số chế độ, chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND quy định số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách cấp xã, ấp (khu phố) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 27/2020/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với ấp đội trưởng, khu đội trưởng, trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh
- → Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND V/v Thông qua mô hình tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động, bảo đảm chế độ chính sách đối với Dân quân trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho Dân quân, mức hưởng phụ cấp hằng tháng của thôn (tổ) đội trưởng trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; chức danh, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, hoạt động của thôn, tổ dân phố và một số chế độ, chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND Quy định việc hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế cho ấp (khu) đội trưởng, người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khu phố và người trực tiếp tham gia công việc ở ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7 Điều 1 của Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định một số chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ và phân cấp nhiệm vụ chi thực hiện công tác Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho dân quân trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Quyết định mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định tiêu chuẩn đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND quy định chức danh, chế độ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm và người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND Quy định số lượng Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự cấp xã loại I; mức phụ cấp, trợ cấp đối với Ấp đội trưởng và lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Hướng dẫn (5)
- → Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 43/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc thông qua Đề án xây dựng và nâng cao hiệu quả hoạt động lực lượng Dân quân tự vệ, Công an xã bán chuyên trách tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021-2025
- → Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND Thông qua Đề án xây dựng và nâng cao hiệu quả hoạt động lực lượng Dân quân tự vệ, Công an xã bán chuyên trách tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2021 - 2025
- → Nghị quyết số 111/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp và kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức hỗ trợ hàng tháng và mức phụ cấp kiêm nhiệm của người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố và mức phụ cấp đối với một số chức danh khác trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Nghị quyết số số 12/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách cấp xã, ở thôn, tổ dân phố, Công an viên, Thôn/Tổ (Khối) đội trưởng; chức danh, mức hỗ trợ, mức hỗ trợ kiêm nhiệm đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Quy định chi tiết (11)
- → Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND Quy định mức hưởng phụ cấp hằng tháng đối với thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân khi làm nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Thông tư số 83/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng vè phân định thẩm quyền trong lĩnh vực công tác quốc phòng, dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng và an ninh khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp
- → Nghị định số 101/2022/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh quân trang, quân dụng, vũ khí quân dụng, trang thiết bị kỹ thuật và công nghệ chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh
- → Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND Quy định các chế độ, chính sách hỗ trợ đối với Đại đội Dân quân thường trực cấp tỉnh của tỉnh Bình Dương
- → Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 trên địa bàn tỉnh
- → Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022
- → Nghị định số 220/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Nghị định trong lĩnh vực quốc phòng, quân sự khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp
- → Nghị quyết số 172/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 277/2020/NQ-HĐND ngày 07/5/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Quy định phụ cấp hằng tháng đối với thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân khi làm nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số 794/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022
Sửa đổi, bổ sung (2)
- → Nghị định số 16/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ
- → Nghị định số 220/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Nghị định trong lĩnh vực quốc phòng, quân sự khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 3 văn bản khác, với tổng cộng 33 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +15 Điều nữa
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 220/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Nghị định trong lĩnh vực quốc phòng, quân sự khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 11/18 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +15 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 03/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ. 18/18 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +15 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 3 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 33 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 220/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Nghị định trong lĩnh vực quốc phòng, quân sự khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 11/11 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +8 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +1 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 03/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ. 18/27 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +24 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 16/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ 4/18 match • 14 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 220/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Nghị định trong lĩnh vực quốc phòng, quân sự khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp 11/18 match • 7 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Nghị định số 03/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ. 18/18 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |