📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (4)
- → Luật Giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13
- → Nghị định số 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập
- → Nghị định số 14/2017/NĐ- CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- → Nghị định số 15/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật giáo dục nghề nghiệp
VĂN BẢN ĐANG XEM
Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH Quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp
| Số hiệu: | 07/2020/TT-BLĐTBXH |
| Cơ quan: | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
| Loại: | Thông tư |
| Ban hành: | 12/10/2020 |
| Hiệu lực: | 01/10/2021 |
| Trạng thái: | Còn hiệu lực |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (49)
- → Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND Ban hành Bộ định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội (Đợt 1)
- → Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành danh mục ngành, nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật 31 ngành, nghề đào tạo dưới 3 tháng và 06 ngành, nghề trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định 83/2026/QĐ-UBND Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo
- → Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành 07 định mức kinh tế - kỹ thuật cho các nghề về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- → Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 08 nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật ngành nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới ba tháng cho 20 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp nghề, đào tạo nghề dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND Ban hành Bộ định mức Kinh tế - kỹ thuật về đào tạo của 10 nghề trình độ Sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội (Đợt 3)
- → Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các nghề đào tạo trình độ sơ cấp cho thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Ban hành Bộ định mức Kinh tế - Kỹ thuật về đào tạo các nghề trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội (Đợt 2)
- → Quyết định số 104/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật về đào tạo các nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật 20 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo trình độ dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật Bộ môn chung và 10 ngành, nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng đối với 55 ngành, nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành 26 định mức kinh tế - kỹ thuật của 17 nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND. Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật 07 nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Bổ sung các định mức kinh tế - kỹ thuật vào Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 01/3/2022 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo các nghề trình độ sơ cấp, đào tạo thường xuyên dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật về đào tạo các nghề trình độ sơ cấp nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với 10 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp đối với 09 ngành, nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo các ngành, nghề trình độ sơ cấp, dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật về đào tạo các nghề trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, phổ thông, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, trường Cao đẳng Sư phạm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo thường xuyên dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 10 nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với 05 nghề và đào tạo dưới 3 tháng đối với 04 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo các nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo dưới 03 tháng và đào tạo sơ cấp đối với 12 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
- → Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề trình độ sơ cấp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo dưới 03 tháng đối với 04 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 20 ngành, nghề trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các ngành nghề đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND Ban hành Bộ định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo đối với 37 nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội (Đợt 4)
- → Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật trong đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật 16 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên