📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (3)
Thay thế / Bãi bỏ (3)
- → Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, khu phố theo Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013 của Chính phủ
- → Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức hỗ trợ sinh hoạt phí đối với Trưởng ban công tác Mặt trận, Phó Bí thư chi bộ, Trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội và kinh phí hoạt động cho MTTQ và các đoàn thể chính trị - xã hội ở thôn, khu phố
- → Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 24/9/2013 của UBND tỉnh quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp ng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố
VĂN BẢN ĐANG XEM
Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành thuộc lĩnh vực Nội vụ
| Số hiệu: | 34/2020/QĐ-UBND |
| Cơ quan: | UBND Tỉnh Hưng Yên |
| Loại: | Quyết định |
| Ban hành: | 15/12/2020 |
| Hiệu lực: | 25/12/2020 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Chưa có văn bản nào dẫn chiếu
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 3 văn bản khác, với tổng cộng 9 Điều được match.
- Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, khu phố theo Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013 của Chính phủ 3/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
- Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 24/9/2013 của UBND tỉnh quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp ng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố 3/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 3 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 9 Điều được match.
- Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, khu phố theo Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013 của Chính phủ 3/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
- Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 24/9/2013 của UBND tỉnh quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp ng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố 3/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, khu phố theo Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013 của Chính phủ 3/3 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức hỗ trợ sinh hoạt phí đối với Trưởng ban công tác Mặt trận, Phó Bí thư chi bộ, Trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội và kinh phí hoạt động cho MTTQ và các đoàn thể chính trị - xã hội ở thôn, khu phố 3/3 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 24/9/2013 của UBND tỉnh quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp ng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố 3/3 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |