📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (21)
- → Nghị định số 35/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y
- → Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- → Thông tư số 13/2019/TT-BNV Hướng dẫn một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố
- → Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14
- → Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản
- → Pháp lệnh số 06/2008/PL-UBTVQH12 Công an xã
- → Nghị định số 83/2018/NĐ-CP Về Khuyến nông
- → Thông tư số 02/2021/TT-BYT Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số
- → Nghị định số 136/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy
- → Nghị định số 73/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã
- → Thông tư số 04/2009/TT-BNN Hướng dẫn nhiệm vụ của Cán bộ, nhân viên chuyên môn, kỹ thuật ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn công tác trên địa bàn cấp xã
- → Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10
- → Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; chức danh, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, hoạt động của thôn, tổ dân phố và một số chế độ, chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Nghị định số 72/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ
- → Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- → Nghị định số 34/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố
- → Nghị định số 92/2009/NĐ-CP Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
- → Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
- → Nghị định số 38/2006/NĐ-CP Về Bảo vệ dân phố
- → Luật Thú y số 79/2015/QH13
- → Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy số 40/2013/QH13
VĂN BẢN ĐANG XEM
Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; chức danh, mức phụ cấp, hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, hoạt động của thôn, tổ dân phố và một số chế độ, chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hà Nam
| Số hiệu: | 39/2021/QĐ-UBND |
| Cơ quan: | UBND tỉnh Hà Nam |
| Loại: | Quyết định |
| Ban hành: | 17/11/2021 |
| Hiệu lực: | 01/01/2022 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 3 Điều được match.
- Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành 3/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 3 Điều được match.
- Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành 3/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).