📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (11)
- → Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
- → Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- → Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- → Luật Cư trú số 68/2020/QH14
- → Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- → Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14
- → Nghị định số 62/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều Luật Cư trú
- → Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- → Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- → Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
- → Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị quyết số 04/2022/NQ-HDND Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ; mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
| Số hiệu: | 04/2022/NQ-HDND |
| Cơ quan: | HĐND Tỉnh Tuyên Quang |
| Loại: | Nghị quyết |
| Ban hành: | 14/03/2022 |
| Hiệu lực: | 01/04/2022 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 3 văn bản khác, với tổng cộng 10 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +2 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 3/5 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +2 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết 45/2026/NQ-HĐND Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 4/5 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +2 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 3 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 10 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết 45/2026/NQ-HĐND Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 4/4 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +1 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 3/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ một phần và sửa đổi khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ; mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 3/5 match • 2 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 3/5 match • 2 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết 45/2026/NQ-HĐND Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 4/5 match • 1 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |