📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (13)
- → Thông tư số 87/2015/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô
- → Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ; vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ
- → Thông tư số 90/2015/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố
- → Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- → Thông tư số 26/2019/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng và 05 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng, linh kiện ô tô, mô tô, xe gắn máy
- → Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- → Thông tư số 02 /2021/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
- → Nghị định số 168/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
- → Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12
- → Nghị định số 10/2020/NĐ-CP Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
- → Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- → Luật Du lịch số 09/2017/QH14
- → Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
Quy định chi tiết (7)
- → Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ; vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ
- → Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- → Thông tư số 90/2015/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố
- → Thông tư số 26/2019/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng và 05 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng, linh kiện ô tô, mô tô, xe gắn máy
- → Thông tư số 02 /2021/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
- → Nghị định số 168/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
- → Nghị định số 10/2020/NĐ-CP Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
VĂN BẢN ĐANG XEM
Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu: | 15/2022/QĐ-UBND |
| Cơ quan: | UBND Tỉnh Đắk Lắk |
| Loại: | Quyết định |
| Ban hành: | 25/04/2022 |
| Hiệu lực: | 09/05/2022 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 3 văn bản khác, với tổng cộng 8 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
- Điều 1 → Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Điều 2 → Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 4 năm 2025 và thay thế các Quyết định: Số 15/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022; số 08/2024/QĐ-UBND ngày 05/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk. Điều 3 → Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 3 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 8 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. → Điều 1 Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 4 năm 2025 và thay thế các Quyết định: Số 15/2022/QĐ-UBND ngày 25/4/2022; số 08/2024/QĐ-UBND ngày 05/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk. → Điều 2 Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. → Điều 3
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk 2/3 match • 1 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 3/3 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |