📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (7)
- → Luật Giáo dục đại học số 08/2012/QH13
- → Nghị định số 69/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- → Nghị định số 99/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học
- → Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học số 34/2018/QH14
- → Quyết định số 01 /2017/QĐ-TTg Ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân
- → Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê số 01/2021/QH15
- → Luật Thống kê số 89/2015/QH13
VĂN BẢN ĐANG XEM
Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT Quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học
| Số hiệu: | 09/2022/TT-BGDĐT |
| Cơ quan: | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Loại: | Thông tư |
| Ban hành: | 06/06/2022 |
| Hiệu lực: | 22/07/2022 |
| Trạng thái: | Còn hiệu lực |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (12)
- → Nghị quyết số 41/2022/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chính sách nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
- → Nghị quyết số 135/2024/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chính sách nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2021 và Nghị quyết số 1/2022/Q-HĐND ngày 19 tháng 10 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
- → Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách thu hút nguồn nhân lực, hỗ trợ đào tạo sau đại học, nâng cao trình độ ngoại ngữ
- → Nghị quyết số 65/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách thu hút, đào tạo nguồn nhân lực y tế làm việc tại các cơ quan, đơn vị công lập thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý giai đoạn 2026-2030
- → Quyết định số 51/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ cấp xã, chức danh công chức cấp xã; ngành đào tạo chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Quy định ngành đào tạo đối với chức danh công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 50/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- → Nghị quyết số 60/2022/NQ-HĐND quy định một số chính sách hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2022 - 2025
- → Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn cụ thể của từng chức vụ cán bộ cấp xã; tiêu chuẩn cụ thể của từng chức danh công chức cấp xã và ngành đào tạo theo yêu cầu nhiệm vụ của từng chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn cụ thể của cán bộ, công chức cấp xã và ngành đào tạo phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ của từng chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định chính sách thu hút, đãi ngộ, hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2026 - 2030
Quy định chi tiết (3)
- → Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ giáo dục đối với trẻ mầm non, học sinh, học viên cao học và nghiên cứu sinh là người dân tộc thiểu số tại Thành phố Hồ Chí Minh kể từ năm học 2022 - 2023
- → Thông tư số 21/2025/TT-BYT quy định tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- → Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 2 văn bản khác, với tổng cộng 8 Điều được match.
- Thay thế Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học 4/10 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +7 Điều nữa
- Thay thế Thông tư số 25/2017/TT-BGDĐT ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ 4/10 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +7 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 2 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 8 Điều được match.
- Thay thế Thông tư số 25/2017/TT-BGDĐT ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ 4/4 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +1 Điều nữa
- Thay thế Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học 4/4 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +1 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học 4/10 match • 6 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Thông tư số 25/2017/TT-BGDĐT ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ 4/10 match • 6 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |