Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Mở kênh Threads →
Quyết định 29/2026/QĐ-UBND Quy định số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Số hiệu: 29/2026/QĐ-UBND | Cơ quan: UBND Tỉnh Đồng Nai
Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Số: 29/2026/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 21 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH
Quy định số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Thông tư số 02/2021/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số;

Căn cứ Thông tư số 43/2025/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 53/2025/TT-BYT;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 8 Thông tư số 02/2021/TT-BYT quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số.

2. Đối tượng áp dụng
Cộng tác viên dân số; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm

1. Số lượng

a) Số cộng tác viên dân số tỉnh Đồng Nai là 4.909 người (Phụ lục phân bổ số lượng cộng tác viên dân số kèm theo).

b) Ủy ban nhân dân xã, phường phân bổ địa bàn phụ trách cho mỗi cộng tác viên dân số đảm bảo mỗi thôn, ấp, khu phố bố trí tối thiểu 01 cộng tác viên dân số.

2. Nhiệm vụ
Cộng tác viên dân số thực hiện nhiệm vụ được quy định tại Điều 3 Thông tư số 02/2021/TT-BYT và kiêm nhiệm thêm một số nhiệm vụ công tác gia đình và trẻ em như sau:

a) Tham gia hoạt động lập kế hoạch và phối hợp triển khai thực hiện các chương trình về bảo vệ chăm sóc trẻ em, phòng chống bạo lực gia đình ở địa phương.

b) Tuyên truyền luật pháp, chính sách, kiến thức kỹ năng về bảo vệ, chăm sóc trẻ em, phòng chống bạo lực gia đình, nâng cao nhận thức, trách nhiệm của cộng đồng đối với công tác gia đình và trẻ em.

c) Nắm bắt thông tin và phản ánh kịp thời với các hành vi xâm phạm quyền trẻ em, bạo lực gia đình trên địa bàn phụ trách cho cán bộ phụ trách công tác gia đình và trẻ em và chính quyền xã, phường.

d) Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất theo quy định.

đ) Tham gia các hoạt động khác về công tác gia đình và trẻ em theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân xã, phường quản lý.

3. Quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm

a) Trạm Y tế xã, phường thông báo nhu cầu xét tuyển cộng tác viên dân số đảm bảo công khai, minh bạch.

b) Các cá nhân có nguyện vọng đăng ký xét chọn cộng tác viên dân số nộp hồ sơ xét chọn tại Trạm Y tế.

c) Trạm Y tế xã, phường căn cứ tiêu chuẩn được quy định tại Điều 2 Thông tư số 02/2021/TT-BYT thực hiện xét chọn cộng tác viên dân số đủ tiêu chuẩn trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường xem xét, phê duyệt.

d) Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường ban hành quyết định công nhận số lượng (kèm danh sách) cộng tác viên dân số trên địa bàn.

đ) Trạm Y tế căn cứ Quyết định công nhận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường ký hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số và chấm dứt việc thực hiện hợp đồng trách nhiệm đã ký.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2026.

2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau:

a) Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

b) Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước quy định quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số thôn, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân các xã, phường hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với Sở Y tế, Ủy ban nhân dân các xã, phường triển khai nhiệm vụ công tác gia đình cho cộng tác viên dân số.

3. Sở Tài chính tham mưu bố trí ngân sách thực hiện các chế độ bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số theo quy định hiện hành.

4. Ủy ban nhân dân các xã, phường chủ trì, hướng dẫn Trạm Y tế xét chọn cộng tác viên dân số theo quy định.

5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế; Tài chính, Nội vụ; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

Như Điều 4;

Vụ Pháp chê - Bộ Y tê;

Cục Dân số - Bộ Y tế;

Cục KTVB&TCHPL - Bộ Tư pháp;

Thường trực Tỉnh ủy;

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉn

Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;

Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

Chánh, các PCVP, UBND tỉnh;

Sở Tư pháp;

Báo và phát thanh, truyền hình Đông Nai;

Công báo điện tử tỉnh;

Lưu: VT, KGVX (Tài). 120b

PHÂN BÔ SỐ LƯỢNG CỘNG TÁC VIÊN DÂN SỐ TỈNH ĐỒNG NAI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2026/QĐ-UBND ngày 21/4/2026

STT Đơn vị Số lượng cộng tác viên dân số
1 Phường Bình Long 44
2 Phường Hàng Gòn 31
3 Phường Long Khánh 92
4 Phường Phước Long 35
5 Xã Bàu Hàm 60
6 Xã Bom Bo 30
7 Xã Bù Đăng 37
8 Xã Bù Gia Mập 10
9 Xã Cẩm Mỹ 54
10 Xã Đa Kia 36
11 Xã Đak Lua
12 Xã Đak Nhau 27
13 Xã ĐăkƠ 20
14 Xã Dầu Giây 79
15 Xã Định Quán 80
16 Xã Đồng Tâm 38
17 Xã Hưng Phước 14
18 Xã La Ngà 34
19 Xã Lộc Hưng 28
20 Xã Lộc Quang 29
21 Xã Lộc Thành 17
22 Xã Lộc Thạnh 13
23 Xã Long Hà 31
24 Xã Minh Đức 21
25 Xã Nghĩa Trung 36
26 Xã Nha Bích 26
27 Xã Phú Hòa 29

28 Xã Phú Lâm 60
29 Xã Phú Nghĩa 47
30 Xã Phú Trung 16
31 Xã Phú Vinh 27
32 Xã Phước Sơn 34
33 Xã Sông Ray 32
34 Xã Tân Hưng 40
35 Xã Tân Lợi 15
36 Xã Tân Phú 77
37 Xã Tân Quan 37
38 Xã Tân Tiến 34
39 Xã Thanh Sơn 29
40 Xã Thọ Sơn 24
41 Xã Thuận Lợi 26
42 Xã Tràng Bom 120
43 Xã Xuân Đông 53
44 Xã Xuân Hòa 84
45 Xã Xuân Lộc 112
46 Xã Xuân Phú 32
47 Phường An Lộc 33
48 Phường Bảo Vinh 34
49 Phường Biên Hòa 97
50 Phường Bình Lộc 37
51 Phường Bình Phước 92
52 Phường Chơn Thành 39
53 Phường Đồng Xoài 29
54 Phường Hố Nai 102
55 Phường Long Bình 237
56 Phường Long Hưng 102
57 Phường Minh Hưng 40
58 Phường Phước Bình 35
59 Phường Phước Tân 78
60 Phường Tam Hiệp 157
61 Phường Tam Phước 75
62 Phường Tân Triều 132
63 Phường Trấn Biên 202
64 Phường Trảng Dài 140

65 Phường Xuân Lập 19
66 Xã An Phước 61
67 Xã An Viễn 28
68 Xã Bình An
69 Xã Bình Minh 108
70 Xã Bình Tân
71 Xã Đại Phước 62
43
72 Xã Đồng Phú
73 Xã Gia Kiệm 71
53
74 Xã Hưng Thịnh
75 Xã Lộc Ninh
21
76 Xã Lộc Tấn
77 Xã Long Phước
89
78 Xã Long Thành
79 Xã Nam Cát Tiên
163
80 Xã Nhơn Trạch
81 Xã Phú Lý
30
82 Xã Phú Riềng
Xã Phước An
83
84 Xã Phước Thái
85 Xã Tà Lài
37
86 Xã Tân An
87 Xã Tân Khai
32
88 Xã Thiện Hưng
89 Xã Thống Nhất
45
90 Xã Trị An
91 Xã Xuân Bắc
31
92 Xã Xuân Định
93 Xã Xuân Đường
19
94 Xã Xuân Quế
95 Xã Xuân Thành
Toàn tỉnh

📑 Mục lục (4 mục) — nhảy nhanh tới Điều/Khoản
Ghé chơi cùng tuyencongchuc.com trên Threads Mời anh chị em ghé chơi và theo dõi kênh của chúng mình nhé! Mở kênh Threads →
↗ Xem nguồn gốc
← Quay lại danh sách
})} )}