Điều 2. Quy tắc xuất xứ
Ban hành kèm theo Thông tư này các Phụ lục sau để hướng dẫn thực hiện Chương 3 Quy tắc xuất xứ và Thủ tục cấp và kiểm tra C/O trong Hiệp định ATIGA:
1. Quy tắc xuất xứ (Phụ lục I).
2. Quy tắc cụ thể mặt hàng (Phụ lục II).
3. Tiêu chí chuyển đổi cơ bản đối với sản phẩm dệt may (Phụ lục III).
4. Danh mục các mặt hàng công nghệ thông tin (ITA) (Phụ lục IV).
5. Các nguyên tắc và hướng dẫn tính hàm lượng giá trị khu vực (Phụ lục V).
6. Hướng dẫn về cộng gộp từng phần (Phụ lục VI).
7. Cấp và kiểm tra C/O (Phụ lục VII).
8. Mẫu C/O mẫu D (Phụ lục VIII).
9. Hướng dẫn kê khai C/O (Phụ lục IX).
10. Danh mục các Tổ chức cấp C/O (Phụ lục X).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Chủ tịch nước,Văn phòng Tổng bí thư,
Văn phòng Quốc hội, Văn phòng TƯ và Ban của Đảng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Viện KSND tối cao, Toà án ND tối cao;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản);
- Công báo;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Công Thương;
- Các BQL các KCN, KCX và KKT (36);
- Sở Công Thương Hải Phòng;
- Bộ Công Thương: Bộ trưởng; các Thứ trưởng; Vụ Pháp chế; các Vụ, Cục; các Phòng QLXNK khu vực (19);
- Lưu: VT, XNK (3).
BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trần Tuấn Anh
Phụ lục
DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ITA)
(ban hành kèm theo Thông tư số 25/2019/TT-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2019
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2016/TT-BCT)
___________________
STT
Mã số
hàng hóa
Mô tả hàng hóa
1
3818.00.00
Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử
2
7017.10.10
- - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng
3
7020.00.20
- Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng
4
8419.39.11
- - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
5
8419.89.13
- - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
6
8419.89.19
- - - - Loại khác
7
8420.10.10
- - Thiết bị có ứng dụng phim khô hoặc dung dịch cản quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng
8
8420.91.10
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10
9
8420.99.10
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10
10
8424.89.40
- - - Thiết bị gia công ướt, bằng cách phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các dung dịch hóa học hoặc điện hóa lên các đế của các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị tạo vết của các chất lỏng, bột hàn nhão, bi hàn, vật liệu hàn hoặc chất bịt kín lên tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng; thiết bị có ứng dụng phim khô hoặc dung dịch cản quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính lên các đế của tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng
11
8428.20.90
- - Loại khác
12
8428.90.20
- - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
13
8431.39.40
- - - Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
14
8443.19.00
- - Loại khác
15
8443.31.11
- - - - Loại màu
16
8443.31.19
- - - - Loại khác
17
8443.31.21
- - - - Loại màu
18
8443.31.29
- - - - Loại khác
19
8443.31.31
- - - - Loại màu
20
8443.31.39
- - - - Loại khác
21
8443.31.91
- - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp
22
8443.31.99
- - - - Loại khác
23
8443.32.11
- - - - Loại màu
24
8443.32.19
- - - - Loại khác
25
8443.32.21
- - - - Loại màu
26
8443.32.29
- - - - Loại khác
27
8443.32.31
- - - - Loại màu
28
8443.32.39
- - - - Loại khác
29
8443.32.41
- - - - Loại màu
30
8443.32.49
- - - - Loại khác
31
8443.32.50
- - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in
32
8443.32.60
- - - Máy vẽ (Plotters)
33
8443.32.90
- - - Loại khác
34
8443.39.10
- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)
35
8443.39.20
- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)
36
8443.39.30
- - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học
37
8443.99.10
- - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in
38
8443.99.20
- - - Hộp mực in đã có mực in
39
8443.99.30
- - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy
40
8443.99.90
- - - Loại khác
41
8456.40.10
- - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in
42
8456.90.20
- - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in
43
8460.31.10
- - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu carbide với đường kính chuôi không quá 3,175 mm
44
8465.20.00
- Trung tâm gia công
45
8465.91.10
- - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, hoạt động bằng điện
46
8465.92.10
- - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in
47
8465.95.10
- - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm
48
8465.99.50
- - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in
49
8466.10.10
- - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10,
8465.95.10 hoặc 8465.99.50
50
8466.20.10
- - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10,
8465.95.10 hoặc 8465.99.50
51
8466.30.10
- - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10,
8465.95.10 hoặc 8465.99.50
52
8466.92.10
- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
53
8466.93.20
- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10,
8456.90.20 hoặc 8460.31.10
54
8466.94.00
- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63
55
8470.10.00
- Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán
56
8470.21.00
- - Có gắn bộ phận in
57
8470.29.00
- - Loại khác
58
8470.30.00
- Máy tính khác
59
8470.50.00
- Máy tính tiền
60
8470.90.10
- - Máy đóng dấu bưu phí
61
8470.90.20
- - Máy kế toán
62
8470.90.90
- - Loại khác
63
8471.30.20
- - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook
64
8471.30.90
- - Loại khác
65
8471.41.10
- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30
66
8471.41.90
- - - Loại khác
67
8471.49.10
- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30
68
8471.49.90
- - - Loại khác
69
8471.50.10
- - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)
70
8471.50.90
- - Loại khác
71
8471.60.30
- - Bàn phím máy tính
72
8471.60.40
- - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng
73
8471.60.90
- - Loại khác
74
8471.70.10
- - Ổ đĩa mềm
75
8471.70.20
- - Ổ đĩa cứng
76
8471.70.30
- - Ổ băng
77
8471.70.40
- - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)
78
8471.70.50
- - Các bộ lưu trữ được định dạng riêng kể cả các vật mang tin dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động, có hoặc không có các vật mang tin có thể thay đổi được, là sản phẩm của công nghệ từ, quang hoặc công nghệ khác
79
8471.70.91
- - - Hệ thống sao lưu tự động
80
8471.70.99
- - - Loại khác
81
8471.80.10
- - Bộ điều khiển và bộ thích ứng
82
8471.80.70
- - Card âm thanh hoặc card hình ảnh
83
8471.80.90
- - Loại khác
84
8471.90.10
- - Máy đọc mã vạch
85
8471.90.40
- - Máy đọc ký tự quang học khác
86
8471.90.90
- - Loại khác
87
8472.90.10
- - Máy thanh toán tiền tự động
88
8472.90.50
- - Máy xử lý văn bản
89
8473.21.00
- - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00
90
8473.29.00
- - Loại khác
91
8473.30.10
- - Tấm mạch in đã lắp ráp
92
8473.30.90
- - Loại khác
93
8473.40.10
- - Dùng cho máy hoạt động bằng điện
94
8473.40.20
- - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện
95
8473.50.10
- - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71
96
8473.50.90
- - Loại khác
97
8477.80.31
- - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in
98
8477.90.32
- - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in
99
8479.89.20
- - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong sản xuất; thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm đế khác; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hay tấm mạch dây in hay tấm mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất
100
8479.89.31
- - - - Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines)
101
8479.89.39
- - - - Loại khác
102
8479.90.20
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.20
103
8486.10.10
- - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
104
8486.10.20
- - Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng
105
8486.10.30
- - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng
106
8486.10.40
- - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip
107
8486.10.50
- - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng
108
8486.10.60
- - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể
109
8486.10.90
- - Loại khác
110
8486.20.11
- - - Thiết bị kết tủa khí hoá dùng cho ngành sản xuất bán dẫn
111
8486.20.12
- - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay
112
8486.20.13
- - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn
113
8486.20.21
- - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn
114
8486.20.31
- - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
115
8486.20.32
- - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn
116
8486.20.33
- - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
117
8486.20.39
- - - Loại khác
118
8486.20.41
- - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng
119
8486.20.42
- - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại
120
8486.20.49
- - - Loại khác
121
8486.20.51
- - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng
122
8486.20.59
- - - Loại khác
123
8486.20.91
- - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn
124
8486.20.92
- - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn
125
8486.20.93
- - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
126
8486.20.94
- - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
127
8486.20.95
- - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn
128
8486.20.99
- - - Loại khác
129
8486.30.10
- - Thiết bị khắc axít bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình dẹt
130
8486.30.20
- - Thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt
131
8486.30.30
- - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp đế của màn hình dẹt
132
8486.40.10
- - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn
133
8486.40.20
- - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn
134
8486.40.30
- - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn
135
8486.40.40
- - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
136
8486.40.50
- - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
137
8486.40.60
- - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
138
8486.40.70
- - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc
139
8486.90.11
- - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
140
8486.90.13
- - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô- tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng
141
8486.90.14
- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
142
8486.90.15
- - - - Loại khác
143
8486.90.16
- - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng
144
8486.90.17
- - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể
145
8486.90.21
- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn
146
8486.90.23
- - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác
147
8486.90.24
- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
148
8486.90.25
- - - - Loại khác
149
8486.90.26
- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
150
8486.90.27
- - - - Loại khác
151
8486.90.28
- - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng
152
8486.90.29
- - - Loại khác
153
8486.90.31
- - - Của thiết bị để khắc axít bằng phương pháp khô lên các lớp đế của màn hình dẹt
154
8486.90.32
- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
155
8486.90.33
- - - - Loại khác
156
8486.90.34
- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt
157
8486.90.36
- - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt
158
8486.90.41
- - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn
159
8486.90.42
- - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn
160
8486.90.43
- - - Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn
161
8486.90.44
- - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
162
8486.90.45
- - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
163
8486.90.46
- - - Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp
164
8504.40.11
- - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS)
165
8504.40.19
- - - Loại khác
166
8504.50.10
- - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông
167
8504.50.20
- - Cuộn cảm cố định kiểu con chip
168
8504.90.20
- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc
8504.50.10
169
8507.60.10
- - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook
170
8507.60.20
- - Dùng cho máy bay
171
8507.60.90
- - Loại khác
172
8513.90.10
- - Của đèn gắn trên mũ thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá
173
8513.90.90
- - Loại khác
174
8514.20.20
- - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
175
8514.30.20
- - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
176
8514.90.20
- - Bộ phận của lò luyện nung hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hay phòng thí nghiệm cho sản xuất tấm mạch in/tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
177
8515.19.10
- - - Máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in
178
8515.90.20
- - Bộ phận của máy và thiết bị để hàn linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in
179
8517.11.00
- - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây
180
8517.12.00
- - Điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác
181
8517.18.00
- - Loại khác
182
8517.61.00
- - Thiết bị trạm gốc
183
8517.62.10
- - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng
184
8517.62.21
- - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến
185
8517.62.29
- - - - Loại khác
186
8517.62.30
- - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại
187
8517.62.41
- - - - Bộ điều biến/giải biến (modem) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm
188
8517.62.42
- - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh
189
8517.62.49
- - - - Loại khác
190
8517.62.51
- - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây
191
8517.62.53
- - - - Thiết bị phát dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng khác
192
8517.62.59
- - - - Loại khác
193
8517.62.61
- - - - Dùng cho điện báo hay điện thoại
194
8517.62.69
- - - - Loại khác
195
8517.62.91
- - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin
196
8517.62.92
- - - - Dùng cho vô tuyến điện báo hoặc vô tuyến điện thoại
197
8517.62.99
- - - - Loại khác
198
8517.69.00
- - Loại khác
199
8517.70.10
- - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến
200
8517.70.21
- - - Của điện thoại di động (cellular telephones)
201
8517.70.29
- - - Loại khác
202
8517.70.31
- - - Dùng cho điện thoại hay điện báo hữu tuyến
203
8517.70.32
- - - Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
204
8517.70.39
- - - Loại khác
205
8517.70.40
- - Anten sử dụng với thiết bị điện báo và điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
206
8517.70.91
- - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại hữu tuyến
207
8517.70.92
- - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
208
8517.70.99
- - - Loại khác
209
8518.10.11
- - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông
210
8518.29.20
- - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến
3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, sử dụng trong viễn thông
211
8518.30.40
- - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến
212
8518.40.20
- - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến
213
8518.40.30
- - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến
214
8518.90.10
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả
tấm mạch in đã lắp ráp
215
8519.50.00
- Máy trả lời điện thoại
216
8519.81.10
- - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm
217
8519.81.20
- - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài
218
8522.90.20
- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại
219
8523.29.11
- - - - - Băng máy tính
220
8523.29.19
- - - - - Loại khác
221
8523.29.29
- - - - - Loại khác
222
8523.29.31
- - - - - Băng máy tính
223
8523.29.33
- - - - - Băng video
224
8523.29.39
- - - - - Loại khác
225
8523.29.41
- - - - - Băng máy tính
226
8523.29.49
- - - - - Loại khác
227
8523.29.51
- - - - - Băng máy tính
228
8523.29.52
- - - - - Băng video
229
8523.29.59
- - - - - Loại khác
230
8523.29.61
- - - - - Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
231
8523.29.62
- - - - - Loại dùng cho điện ảnh
232
8523.29.63
- - - - - Băng video khác
233
8523.29.69
- - - - - Loại khác
234
8523.29.71
- - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính
235
8523.29.79
- - - - - Loại khác
236
8523.29.81
- - - - - - Loại dùng cho máy vi tính
237
8523.29.82
- - - - - - Loại khác
238
8523.29.83
- - - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
239
8523.29.91
- - - - - Loại dùng cho máy vi tính
240
8523.29.92
- - - - - Loại khác
241
8523.29.93
- - - - - - Loại dùng cho máy vi tính
242
8523.29.94
- - - - - - Loại khác
243
8523.29.95
- - - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
244
8523.29.99
- - - - - Loại khác
245
8523.41.10
- - - Loại dùng cho máy vi tính
246
8523.41.90
- - - Loại khác
247
8523.49.11
- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
248
8523.49.14
- - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
249
8523.49.15
- - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học và phim tài liệu khác
250
8523.49.16
- - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh
251
8523.49.19
- - - - Loại khác
252
8523.49.91
- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
253
8523.49.93
- - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
254
8523.49.99
- - - - Loại khác
255
8523.51.11
- - - - Loại dùng cho máy vi tính
256
8523.51.19
- - - - Loại khác
257
8523.51.21
- - - - - Loại dùng cho máy vi tính
258
8523.51.29
- - - - - Loại khác
259
8523.51.30
- - - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
260
8523.51.91
- - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác
261
8523.51.92
- - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh
262
8523.51.99
- - - - - Loại khác
263
8523.52.00
- - "Thẻ thông minh"
264
8523.59.10
- - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*)
265
8523.59.21
- - - - Loại dùng cho máy vi tính
266
8523.59.29
- - - - Loại khác
267
8523.59.30
- - - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
268
8523.59.40
- - - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
269
8523.59.90
- - - - Loại khác
270
8523.80.51
- - - Loại dùng cho máy vi tính
271
8523.80.59
- - - Loại khác
272
8523.80.91
- - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
273
8523.80.92
- - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
274
8523.80.99
- - - Loại khác
275
8525.60.00
- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu
276
8525.80.10
- - Webcam
277
8525.80.31
- - - Của loại sử dụng cho lĩnh vực phát thanh
278
8525.80.39
- - - Loại khác
279
8525.80.51
- - - Loại phản xạ ống kính đơn kỹ thuật số (DSLR)
280
8525.80.59
- - - Loại khác
281
8526.10.10
- - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển
282
8526.91.10
- - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển
283
8527.19.20
- - - Loại xách tay
284
8527.19.90
- - - Loại khác
285
8528.42.00
- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
286
8528.49.10
- - - Loại màu
287
8528.52.00
- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
288
8528.59.10
- - - Loại màu
289
8528.62.00
- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
290
8528.69.10
- - - Công suất chiếu lên màn ảnh từ 300 inch trở lên
291
8528.69.90
- - - Loại khác
292
8528.71.11
- - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới
293
8528.71.19
- - - - Loại khác
294
8529.10.40
- - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten
295
8529.90.20
- - Dùng cho bộ giải mã
296
8529.90.40
- - Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh
297
8529.90.51
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60
298
8529.90.52
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc
8527.99
299
8529.90.53
- - - - Dùng cho màn hình dẹt
300
8529.90.54
- - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình
301
8529.90.55
- - - - Loại khác
302
8529.90.59
- - - Loại khác
303
8529.90.91
- - - Dùng cho máy thu truyền hình
304
8529.90.94
- - - Dùng cho màn hình dẹt
305
8529.90.99
- - - Loại khác
306
8531.20.00
- Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED)
307
8531.80.21
- - - Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không
308
8531.80.29
- - - Loại khác
309
8531.90.10
- - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29
310
8532.21.00
- - Tụ tantan (tantalum)
311
8532.22.00
- - Tụ nhôm
312
8532.23.00
- - Tụ gốm, một lớp
313
8532.24.00
- - Tụ gốm, nhiều lớp
314
8532.25.00
- - Tụ giấy hay plastic
315
8532.29.00
- - Loại khác
316
8532.30.00
- Tụ điện biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)
317
8532.90.00
- Bộ phận
318
8533.10.10
- - Điện trở dán
319
8533.10.90
- - Loại khác
320
8533.21.00
- - Có công suất danh định không quá 20 W
321
8533.31.00
- - Có công suất danh định không quá 20 W
322
8533.39.00
- - Loại khác
323
8533.40.00
- Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp
324
8533.90.00
- Bộ phận
325
8534.00.10
- Một mặt
326
8534.00.20
- Hai mặt
327
8534.00.30
- Nhiều lớp
328
8534.00.90
- Loại khác
329
8536.50.51
- - - Dòng điện dưới 16 A
330
8536.50.59
- - - Loại khác
331
8536.69.32
- - - - Dòng điện dưới 16 A
332
8536.69.39
- - - - Loại khác
333
8536.90.12
- - - Dòng điện dưới 16 A
334
8536.90.19
- - - Loại khác
335
8537.10.20
- - Bảng phân phối (gồm cả panel đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hoá thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25
336
8537.10.30
- - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn
337
8538.10.11
- - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn
338
8538.10.21
- - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn
339
8538.90.12
- - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32, 8536.69.39,
8536.90.12 hoặc 8536.90.19
340
8538.90.13
- - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8537.10.20
341
8540.40.10
- - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.25
342
8541.10.00
- Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hay đi-ốt phát quang (LED)
343
8541.21.00
- - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W
344
8541.29.00
- - Loại khác
345
8541.30.00
- Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang
346
8541.40.10
- - Đi-ốt phát quang
347
8541.40.21
- - - Tế bào quang điện có lớp chặn, chưa lắp ráp
348
8541.40.22
- - - Tế bào quang điện có lớp chặn được lắp ráp ở các mô-đun hoặc làm thành tấm
349
8541.40.29
- - - Loại khác
350
8541.40.90
- - Loại khác
351
8541.50.00
- Thiết bị bán dẫn khác
352
8541.60.00
- Tinh thể áp điện đã lắp ráp
353
8541.90.00
- Bộ phận
354
8542.31.00
- - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác
355
8542.32.00
- - Bộ nhớ
356
8542.33.00
- - Mạch khuếch đại
357
8542.39.00
- - Loại khác
358
8542.90.00
- Bộ phận
359
8543.30.20
- - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hoá chất hoặc điện hoá, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWBs
360
8543.70.30
- - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hay từ điển
361
8543.70.40
- - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs ; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs
362
8543.90.20
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.30.20
363
8543.90.30
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.30
364
8543.90.40
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.40
365
8543.90.90
- - Loại khác
366
8544.42.11
- - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
367
8544.42.13
- - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
368
8544.42.19
- - - - Loại khác
369
8544.42.21
- - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
370
8544.42.23
- - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
371
8544.42.29
- - - - Loại khác
372
8544.49.11
- - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
373
8544.49.13
- - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
374
8544.49.19
- - - - Loại khác
375
8544.70.10
- - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
376
8544.70.90
- - Loại khác
377
8548.90.10
- - Bộ cảm biến ảnh kiểu tiếp xúc gồm một bộ cảm biến quang dẫn, một tụ tích điện, một nguồn sáng của đi-ốt phát quang, một ma trận (tấm khuôn mẫu) tranzito màng mỏng và bộ phận hội tụ ánh sáng dòng quét, có khả năng quét văn bản
378
8548.90.20
- - Tấm mạch in đã lắp ráp hoàn chỉnh kể cả mạch đã lắp ráp cho kết nối bên ngoài
379
8548.90.90
- - Loại khác
380
8803.90.10
- - Của vệ tinh viễn thông
381
9006.59.21
- - - - Máy vẽ ảnh laser
382
9006.91.10
- - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21
383
9010.50.10
- - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in
384
9010.90.30
- - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in
385
9013.80.10
- - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp
386
9013.80.20
- - Thiết bị tinh thể lỏng
387
9013.90.10
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.20
388
9013.90.50
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.80.20
389
9013.90.60
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.80.10
390
9013.90.90
- - Loại khác
391
9014.80.11
- - - Máy dò siêu âm (Sonar) hoặc máy đo sâu hồi âm
392
9014.80.19
- - - Loại khác
393
9014.90.10
- - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động
394
9017.10.10
- - Máy vẽ
395
9017.20.30
- - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in
396
9017.20.40
- - Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in
397
9017.20.50
- - Máy vẽ khác
398
9017.90.20
- - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc máy vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in
399
9017.90.30
- - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in
400
9017.90.40
- - Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác
401
9022.19.10
- - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in
402
9022.90.10
- - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in đã lắp ráp
403
9026.10.10
- - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện
404
9026.10.20
- - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện
405
9026.10.30
- - Loại khác, hoạt động bằng điện
406
9026.10.40
- - Loại khác, không hoạt động bằng điện
407
9026.20.10
- - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện
408
9026.20.20
- - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện
409
9026.20.30
- - Loại khác, hoạt động bằng điện
410
9026.20.40
- - Loại khác, không hoạt động bằng điện
411
9026.80.10
- - Hoạt động bằng điện
412
9026.80.20
- - Không hoạt động bằng điện
413
9026.90.10
- - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị hoạt động bằng điện
414
9026.90.20
- - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị không hoạt động bằng điện
415
9027.20.10
- - Hoạt động bằng điện
416
9027.20.20
- - Không hoạt động bằng điện
417
9027.30.10
- - Hoạt động bằng điện
418
9027.30.20
- - Không hoạt động bằng điện
419
9027.50.10
- - Hoạt động bằng điện
420
9027.50.20
- - Không hoạt động bằng điện
421
9027.80.30
- - Loại khác, hoạt động bằng điện
422
9027.80.40
- - Loại khác, không hoạt động bằng điện
423
9027.90.10
- - Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hóa thuộc nhóm 90.27, trừ loại dùng cho thiết bị phân tích khí hoặc khói hoặc thiết bị vi phẫu
424
9030.33.10
- - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
425
9030.33.20
- - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định
426
9030.40.00
- Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)
427
9030.82.10
- - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp
428
9030.82.90
- - - Loại khác
429
9030.84.10
- - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp
430
9030.89.10
- - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp, trừ loại được nêu trong phân nhóm 9030.39
431
9030.90.30
- - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp
432
9030.90.40
- - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp
433
9030.90.90
- - Loại khác
434
9031.41.00
- - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn
435
9031.49.10
- - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của các vi mạch bán dẫn
436
9031.49.20
- - - Thiết bị quang học để xác định lỗi và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp
437
9031.49.30
- - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp
438
9031.90.11
- - - Bộ phận và phụ kiện kể cả tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng, mạng che quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của vi mạch bán dẫn
439
9031.90.12
- - - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp
440
9031.90.13
- - - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp
441
9032.89.10
- - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hoá của tàu thuyền
442
9032.89.20
- - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hoá chất hoặc điện hoá trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
443
9032.90.10
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.10
444
9032.90.20
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.20
445
9620.00.90
- Loại khác