📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (3)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị định số 49/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thi hành án hình sự về tái hòa nhập cộng đồng
| Số hiệu: | 49/2020/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 17/04/2020 |
| Hiệu lực: | 15/06/2020 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (11)
- → Nghị quyết số 115/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 70/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách hỗ trợ đào tạo nghề, giải quyết việc làm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, giai đoạn 2022 - 2025
- → Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thi hành án pháp luật hình sự và tái hòa nhập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại đối với người học nghề trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Nghị quyết số 70/2022/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ đào tạo nghề, giải quyết việc làm trên địa bàn Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2025
- → Quyết định số 22/2023/QĐ-TTg Về tín dụng đối với người chấp hành xong án phạt tù
- → Quyết định số 116/2024/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo nghề nghiệp đối với người chấp hành xong hình phạt tù trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Thông tư số 10/2024/TT-BCA Quy định về công tác tái hòa nhập cộng đồng đối với người chấp hành xong hình phạt tù của lực lượng Công an nhân dân
- → QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2022/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO, MỨC HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐÀO TẠO CỤ THỂ ĐỐI VỚI TỪNG ĐỐI TƯỢNG THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP, ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
- → Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Quy định về danh mục nghề, mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề và giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND Quy định mức chi hỗ trợ đào tạo nghề dưới 03 tháng cho 26 ngành, nghề phi nông nghiệp và nông nghiệp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Quy định đối tượng, mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Thay thế / Bãi bỏ (1)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 2 văn bản khác, với tổng cộng 57 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 184/2025/NĐ-CP Quy định phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực an ninh trật tự 28/29 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +26 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 247/2026/NĐ-CP Quy định về công tác tái hòa nhập cộng đồng 29/29 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +26 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 2 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 57 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 184/2025/NĐ-CP Quy định phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực an ninh trật tự 28/28 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +25 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 247/2026/NĐ-CP Quy định về công tác tái hòa nhập cộng đồng 29/29 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +26 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 184/2025/NĐ-CP Quy định phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực an ninh trật tự 28/29 match • 1 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 247/2026/NĐ-CP Quy định về công tác tái hòa nhập cộng đồng 29/29 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |