Văn bản gốc PDF
Tệp: Template.pdf
Trình duyệt sẽ tải file PDF về máy để xem ngoại tuyến.
Tệp: Template.pdf
Trình duyệt sẽ tải file PDF về máy để xem ngoại tuyến.
4. Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều 8 của Thông tư số 41/2013/TT-BGTVT đã được sửa đổi bởi khoản 3 Điều 5 của Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT như sau:
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2020.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
- Cơ quan thuộc Chính phủ;
- Bộ trưởng (để b/c);
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cổng TTĐT Bộ GTVT;
- Báo Giao thông, Tạp chí GTVT;
- Lưu: VT, KHCN.
KT.BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Lê Đình Thọ
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BGTVT,
ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Mấu số 01
Phụ lục VIII. Nội dung hồ sơ thiết kế
Mấu số 02
Phụ lục IX. Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế
Mấu số 03
Phụ lục X. Hạng mục và đối tượng phải kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe sản xuất, lắp ráp
Mấu số 04
Phụ lục XI. Bản thông tin xe máy chuyên dùng sản xuất, lắp ráp
Mấu số 05
Phụ lục XII. Bản thống kê các tổng thành, hệ thống sản xuất trong nước và nhập khẩu
Mấu số 06
Phụ lục XIII. Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng sản xuất, lắp ráp
Mấu số 07
Phụ lục XIV. Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng
Mấu số 08
Phụ lục XIVa. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại/ Thẩm định thiết kế xe máy chuyên dùng
Mẫu số 01
Phụ lục VIII
NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ
A. Thuyết minh thiết kế kỹ thuật xe
Thuyết minh thiết kế kỹ thuật xe phải thể hiện được các nội dung cơ bản sau đây:
1) Lời nói đầu: trong phần này cần giới thiệu được mục đích của việc thiết kế sản phẩm và các yêu cầu mà thiết kế cần phải đáp ứng.
2) Bố trí chung của xe thiết kế, tính toán về khối lượng và phân bố khối lượng, tính toán lựa các tổng thành hệ thống lắp trên xe, thuyết minh về đặc tính kỹ thuật cơ bản của xe thiết kế.
3) Tính toán các đặc tính động học, động lực học và kiểm nghiệm bền các chi tiết, tổng thành, hệ thống theo các nội dung như sau:
SttNội dung tính toánLắp trên xe cơ sởLắp từ linh kiện rời1Tính toán cơ cấu di chuyển---x2Tính toán cơ cấu quay---x3Tính toán hệ thống công tácxx4Tính toán hệ thống thủy lựcxx5Tính toán cơ cấu phanh, dẫn động phanh di chuyển---x6Tính toán liên kết của hệ thống công tác với khung, dầm chínhxx7Tính toán ổn định của xe khi di chuyển lên dốc, xuống dốcxx8Tính toán ổn định của xe khi xe hoạt động ở chế độ tải lớn nhấtxx9Các tính toán khác (nếu có): chỉ áp dụng đối với những nội dung tính toán kiểm nghiệm bền cho các chi tiết, tổng thành khác tùy thuộc vào đặc điểm kết cấu cụ thể của từng loại xe được thiết kế và loại hình sản xuất, lắp ráp thực tếxx
Trường hợp có cơ sở để kết luận sự thỏa mãn về độ bền của các chi tiết, tổng thành, hệ thống thuộc các hạng mục bắt buộc phải tính toán kiểm nghiệm bền nêu trên thì trong thuyết minh phải nêu rõ lý do của việc không tính toán kiểm nghiệm bền đối với các hạng mục này.
4) Kết luận chung của bản thuyết minh;
5) Mục lục và các tài liệu tham khảo trong quá trình thiết kế.
B. Bản vẽ kỹ thuật
- Bản vẽ bố trí chung của xe;
- Bản vẽ lắp đặt của các tổng thành, hệ thống lên xe (riêng đối với các xe được thiết kế từ xe cơ sở thì chỉ là các bản vẽ lắp đặt của các tổng thành, hệ thống lên xe cơ sở);
- Bản vẽ kết cấu và các thông số kỹ thuật của các tổng thành, hệ thống sản xuất trong nước.
Các bản vẽ kỹ thuật nói trên phải được trình bày theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
Ghi chú: đối với các xe cùng loại phương tiện, có các tổng thành, hệ thống giống nhau ( cabin, khung hoặc sát xi, kiểu loại động cơ, hộp số, cầu chủ động, loại nhiên liệu sử dụng, hệ thống phanh, hệ thống lái, hệ thống treo, hệ thống chuyển động), chỉ khác nhau các thông số về khối lượng và kích thước do khác nhau về lựa chọn hệ thống công tác thì vẫn được coi là xe cùng loại. Cơ sở thiết kế lập các phương án lắp lựa chọn hệ thống công tác của xe trong cùng một hồ sơ thiết kế và phải chỉ ra được các trường hợp nguy hiểm nhất. Việc tính toán các đặc tính động học, động lực học và kiểm nghiệm bền các chi tiết, tổng thành, hệ thống được tính toán cho trường hợp nguy hiểm nhất đã nêu.
Mẫu số 02
Phụ lục IX
Mẫu - GIẤY CHỨNG NHẬN THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢICỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAMCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số (N0):
GIẤY CHỨNG NHẬN THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ
Căn cứ vào hồ sơ thiết kế số:
Ngày:
Căn cứ vào biên bản thẩm định số :
Ngày:
Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng:
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN
Loại phương tiện:Nhãn hiệu:Tên thương mạiMã kiểu loại:Ký hiệu thiết kế:Cơ sở thiết kế:Địa chỉ:Cơ sở SXLR:Địa chỉ:
ĐÃ ĐƯỢC CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM THẨM ĐỊNH
(Nội dung chính của bản thiết kế)
Ngày tháng năm
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
Ghi chú (nếu có):
Ghi chú: Màu sắc, hoa văn trên giấy chứng nhận và thông số kỹ thuật cơ bản của ô tô do Cơ quan QLCL quy định cụ thể.
Mẫu số 03
Phụ lục X
HẠNG MỤC VÀ ĐỐI TƯỢNG PHẢI KIỂM TRA, THỬ NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN VỀ CHẤT LƯỢNG AN TOÀN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
XE SẢN XUẤT, LẮP RÁP
SttHạng mục kiểm tra1Số nhận dạng (số khung)2Kiểm tra tổng quát3Kiểm tra cơ cấu di chuyển4Kiểm tra cơ cấu quay5Kiểm tra hệ thống công tác6Kiểm tra hệ thống thủy lực8Kiểm tra cơ cấu phanh, dẫn động phanh di chuyển9Kiểm tra liên kết của hệ thống công tác với khung, dầm chính10Kiểm tra ổn định của xe khi di chuyển lên dốc, xuống dốc11Kiểm tra ổn định của xe khi xe hoạt động ở chế độ tải lớn nhất12Kiểm tra khí thải13Kiểm tra tiếng ồn14Kiểm tra hoạt động có tải
Ghi chú:
+ Đối với loại xe cùng loại nhưng có nhiều phương án lắp lựa chọn hệ thống công tác khác nhau thì việc kiểm tra thử nghiệm các nội dung liên quan đến an toàn và bảo vệ môi trường được thực hiện đối với trường hợp nguy hiểm nhất đã nêu trong hồ sơ thiết kế của kiểu loại xe.
+ Các thông số về kích thước, khối lượng được kiểm tra ghi nhận đối với từng trường hợp xe lắp hệ thống công tác khác nhau.
Mẫu số 04
Phụ lục XI
BẢN THÔNG TIN XE MÁY CHUYÊN DÙNG SẢN XUẤT LẮP RÁP
(Information sheet of manufactured/ assembled transport construction machinery)
I. THÔNG TIN CHUNG (General information)
1. Người sản xuất, lắp ráp (Manufacturer):
2. Địa chỉ (Address):
3. Người đại diện (Representative):
4. Số điện thoại (Telephone N0):
5. Thư điện tử (Email):
6. Loại xe máy chuyên dùng (TCM’s type):
7. Nhãn hiệu (Trade mark)
8. Tên thương mại (Commercial name):
9. Mã kiểu loại (Model code):
10. Vị trí đóng số khung (position of chassis number)
11. Vị trí đóng số động cơ (position of engine number)
12. Số báo cáo kiểm tra sản phẩm mẫu (Product inspection report N0):
13. Số báo cáo COP (COP report N0):
14. Nhà máy sản xuất (Production Plant):
15. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of Production Plant):
16. Số đăng ký kiểm tra (Registered N0 for inspection):
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specification)
1. Khối lượng bản thân (Kerb mass): kg
2. Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions L x W x H): x x mm
3. Động cơ (Engine)(*)
3.1. Động cơ đốt trong (Internal combustion engine):
3.1.1. Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type):
3.1.2. Loại nhiên liệu (Fuel kind):
3.1.3. Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. output/ rpm): / kW/rpm
3.2. Động cơ sử dụng cho xe chạy điện (Electric motor of electric TCM)
3.2.1. Ký hiệu, loại động cơ (Motor model, motor type):
3.2.2. Điện áp (Voltage): (V)
3.2.3. Công suất (Output): (kW)
3.2.4. Loại ắc quy (Battery): / - (V-Ah)
4. Vận tốc di chuyển lớn nhất (Max travelling speed): km/h
III. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG (Special technical specification)
Được ghi nhận theo từng loại xe máy chuyên dùng theo mục VI Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này
(determined according to attached special technical specification)
Cơ sở sản xuất (Manufacturer)
(Ký tên và đóng dấu - Signed and stamped)
Mẫu số 05
Phụ lục XII
BẢN THỐNG KÊ CÁC TỔNG THÀNH, HỆ THỐNG SẢN XUẤT TRONG NƯỚC VÀ NHẬP KHẨU
Nhãn hiệu: ………………….. Tên thương mại: …………………..
Mã kiểu loại: ………………….
TTTổng thành, hệ thànhNguồn gốcNơi sản xuấtGiấy chứng nhận sốNhập khẩuTự sản xuấtMua trong nước1. Động cơ và hệ thống truyền lực1.1….-2. Cầu xe2.1Lốp-2.2….3. Hệ thống lái-4. Hệ thống phanh4.1Bình khí nén4.2…-5. Hệ thống treo5.1…-6. Hệ thống nhiên liệu-7. Hệ thống điện7.1….-8. Khung và thân vỏ8.1….-9. Kính chắn gió, kính cửa9.1Kính chắn gió9.2Kính cửa9.3…10. Đèn chiếu sáng và tín hiệu10.1Đèn chiếu sáng phía trước10.2…-11. Gương chiếu hậu12. Cơ cấu chuyên dùng-13. Các phụ tùng khác (nếu có)-
(Điền vào phần thích hợp)
Công ty chúng tôi cam kết sản phẩm nêu trên được sản xuất, lắp ráp từ các phụ tùng mới 100% và có nguồn gốc xuất xứ đúng như bản thống kê này. Nếu có gì sai khác, chúng tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Ghi chú:- Nếu áp dụng ghi “x”, không áp dụng ghi “-”;- Phụ tùng nhập khẩu ghi nước sản xuất, phụ tùng mua trong nước thì ghi rõ tên và địa chỉ Cơ sở sản xuất)
Chỉ áp dụng với các linh kiện thuộc đối tượng phải kiểm tra, thử nghiệmCơ sở sản xuất
(Ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 06
Phụ lục XIII
Mẫu - GIẤY CHỨNG NHẬN XE MÁY CHUYÊN DÙNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
-------
MINISTRY OF TRANSPORT
VIETNAM REGISTER
----------CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------Số (N0):GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP
TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR TRANSPORT CONSTRUCTION MACHINERY
Cấp theo Thông tư số /2015/TT-BGTVT ngày .... tháng … năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Ngày / /Pursuant to the Technical document N0 DateCăn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng số: Ngày / /Pursuant to the result of C.O.P examination report N0 DateCăn cứ vào báo cáo kết quả kiểm tra số: Ngày / /Pursuant to the results of Testing report N0 DateCỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN
General Director of Vietnam Register hereby approves thatLoại xe máy chuyên dùng (TCM’s type):Nhãn hiệu (Trade mark): Tên thương mại (Commercial name):Mã kiểu loại (Model code): Mã số khung (Frame number code):THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specification)Khối lượng bản thân (Kerb mass): kgKích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions L x W x H): x x mmKý hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type):Ký hiệu, loại động cơ điện (Motor model, motor type):Loại nhiên liệu (Fuel):Loại ắc quy/ điện áp – dung lượng (Type of Battery/ Voltage-capacity): (V-Ah)Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. engine output/ rpm): kW/ vòng phútCông suất lớn nhất của động cơ điện (Max. Motor rated power): kWCÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG (Special technical specification):Được cập nhật theo từng loại xe máy chuyên dùng (Determinded according to specific TCM’s type)Kiểu loại xe trên thoả mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe máy chuyên dùngThe TCM type is in compliance with current standards of the quality safety and environmental protection for TCM.
Ghi chú: Ngày tháng năm (Date)
CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
Vietnam Register
General Director
Ghi chú: + Nội dung các thông tin trên Giấy chứng nhận có thể thay đổi cho phù hợp với từng kiểu loại phương tiện
+ Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan QLCL quy định cụ thể
Mẫu số 07
Phụ lục XIV
Mẫu - PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG
PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG
DÙNG CHO XE XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Số:
Cơ sở sản xuất:
Nhãn hiệu: Tên thương mại:
Mã kiểu loại: Loại hình lắp ráp:
Số khung: Số động cơ:
Ngày tháng năm
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHẦN LƯU
Số phát hành của Cơ quan QLCL
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
* * *
PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG
DÙNG CHO XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Số:
Căn cứ Giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại số: ngày của Cục Đăng kiểm Việt Nam
Căn cứ vào kết quả tự kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật trong quá trình sản xuất, lắp ráp
Cơ sở sản xuất: đảm bảo rằng:
Sản phẩm: Nhãn hiệu:
Tên thương mại: Mã kiểu loại:
Loại hình lắp ráp: Mầu sơn:
Số khung: , đóng tại:
Số động cơ: , đóng tại:
do cơ sở chúng tôi sản xuất hoàn toàn phù hợp với sản phẩm mẫu đó được chứng nhận chất lượng và thỏa mãn các tiêu chuẩn hiện hành về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe máy chuyên dùng
Phiếu này do Cơ quan QLCL thống nhất phát hành
Số phát hành của Cơ quan QLCL
Ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Màu sắc và hoa văn trên phiếu do Cơ quan QLCL quy định cụ thể
Mẫu số 08
Phụ lục XIVa
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG KIỂU LOẠI/ THẨM ĐINH THIẾT KẾ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
TÊN DOANH NGHIỆP
-------CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------Số: ……….……….., ngày ... tháng ... năm .....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG KIỂU LOẠI SẢN PHẨM/ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Kính gửi:
Tên doanh nghiệp
Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: …………………….Fax: ………………….. .Email: …………
Người liên hệ: ……………….. Chức danh: …………… Điện thoại: ……
Căn cứ Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, Thông tư số /2020/TT-BGTVT ngày / /2020 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015, Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực Đăng kiểm và các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
1. Đề nghị ……………….xem xét chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường / Thẩm định thiết kế với các thông tin cụ thể như sau:
a) Hình thức xin cấp: Mới Cấp đổi Cấp mở rộng Bổ sung
b) Thông tin về sản phẩm: (loại sản phẩm, nhãn hiệu, tên thương mại và số loại của sản phẩm; ký hiệu thiết kế; tiêu chuẩn áp dụng; tên nhà máy sản xuất, lắp ráp, địa chỉ; thông tin khác (nếu có)
3. Hồ sơ kèm theo:
……………… (tên doanh nghiệp) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định của pháp luật về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và các quy định pháp luật hiện hành khác có liên quan; kiểu loại sản phẩm không vi phạm về quyền sở hữu trí tuệ và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực và chính xác của các thông tin khai báo và tài liệu cung cấp./.
(Tên cơ sở ……..)Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Họ và tên, ký tên và đóng dấu)
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 16/2014/TT-BGTVT ngày 13 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về điều kiện đối với xe chở hàng 04 bánh có gắn động cơ và người điều khiển tham gia giao thông đường bộ (sau đây viết tắt là Thông tư số 16/2014/TT-BGTVT)
1. Sửa đổi khoản 3 Điều 7 như sau:
"3. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ theo quy định, Cục Đăng kiểm Việt Nam tiến hành kiểm tra nội dung hồ sơ đăng ký chứng nhận và thực hiện đánh giá COP theo quy định tại khoản 2 Điều 6 của Thông tư này. Nếu chưa đạt yêu cầu thì thông báo để Cơ sở sản xuất hoàn thiện lại; Nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận theo mẫu quy định tại Phụ lục VIIa và VIIb ban hành kèm theo Thông tư này trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu."
2. Bổ sung khoản 6 Điều 21 như sau:
"6. Lưu trữ phần lưu của Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng, hồ sơ kiểm tra chất lượng của sản phẩm tối thiểu 03 năm kể từ ngày xuất xưởng xe. Khi hủy tài liệu này, cơ sở sản xuất phải bảo đảm được việc truy xuất dữ liệu phục vụ cho việc triệu hồi."