📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (4)
Hướng dẫn (3)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị định số 07/2006/NĐ-CP Về chế độ tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
| Số hiệu: | 07/2006/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 10/01/2006 |
| Hiệu lực: | 28/03/2006 |
| Trạng thái: | Còn hiệu lực |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (10)
- → Quyết định số 49/2006/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Nhà nước
- → Thông tư số 35/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 07/2006/NĐ-CP ngày 10/1/2006 của Chính phủ về chế độ tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- → Quyết định số 21/2007/QĐ-NHNN Huỷ bỏ Quyết định số 987/2004/QĐ-NHNN ngày 05/08/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu thuộc Ngân hàng Nhà nước
- → Quyết định số 19/2007/QĐ-NHNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Nhà nước ban hành theo Quyết định số 49/2006/QĐ-NHNN ngày 29/09/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
- → Quyết định số 23/2008/QĐ-NHNN Ban hành Chế độ Báo cáo tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- → Thông tư số 30/2012/TT-NHNN Quy định về việc thu, nộp phí lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- → Quyết định số 51/2006/QĐ-NHNN Về việc huỷ bỏ Điều 4 của Quy định phương pháp tính và hạch toán thu, trả lãi của Ngân hàng Nhà nước và các Tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 652/2001/QĐ-NHNN ngày 17/5/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
- → Quyết định số 41/2007/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế trích lập, quản lý và sử dụng khoản dự phòng rủi ro của Ngân hàng Nhà nước
- → Quyết định số 32/2008/QĐ-NHNN ban hành Chế độ hạch toán kế toán tài sản cố định, công cụ lao động và vật liệu của Ngân hàng Nhà nước
- → Quyết định số 58/2006/QĐ-NHNN Ban hành mức phí lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước
Hướng dẫn (6)
- → Quyết định số 23/2008/QĐ-NHNN Ban hành Chế độ Báo cáo tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- → Thông tư số 30/2012/TT-NHNN Quy định về việc thu, nộp phí lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- → Quyết định số 51/2006/QĐ-NHNN Về việc huỷ bỏ Điều 4 của Quy định phương pháp tính và hạch toán thu, trả lãi của Ngân hàng Nhà nước và các Tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 652/2001/QĐ-NHNN ngày 17/5/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
- → Quyết định số 41/2007/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế trích lập, quản lý và sử dụng khoản dự phòng rủi ro của Ngân hàng Nhà nước
- → Quyết định số 32/2008/QĐ-NHNN ban hành Chế độ hạch toán kế toán tài sản cố định, công cụ lao động và vật liệu của Ngân hàng Nhà nước
- → Quyết định số 58/2006/QĐ-NHNN Ban hành mức phí lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 23 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +20 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 23 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +20 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Nghị định số 100/1998/NĐ-CP Về chế độ tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 23/23 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |