📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị quyết số 1186/2021/UBTVQH14 Quy định chi tiết, hướng dẫn việc tổ chức hội nghị cử tri; việc giới thiệu người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã ở thôn, tổ dân phố; việc hiệp thương, giới thiệu người ứng cử, lập danh sách người ứng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân trong bầu cử bổ sung
| Số hiệu: | 1186/2021/UBTVQH14 |
| Cơ quan: | Uỷ ban Thường vụ Quốc hội |
| Loại: | Nghị quyết |
| Ban hành: | 11/01/2021 |
| Hiệu lực: | 11/01/2021 |
| Trạng thái: | Còn hiệu lực |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 9 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1. Tổ chức hội nghị cử tri nơi công tác Điều 2 → Điều 2. Tổ chức hội nghị cử tri nơi cư trú Điều 3 → Điều 3. Nội dung và biên bản hội nghị cử tri +6 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Nghị quyết số 101/2025/UBTVQH15 Quy định chi tiết, hướng dẫn việc tổ chức hội nghị cử tri; việc giới thiệu người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã ở thôn, tổ dân phố; việc hiệp thương, giới thiệu người ứng cử, lập danh sách người ứng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân trong bầu cử bổ sung 9/9 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1. Tổ chức hội nghị cử tri nơi công tác | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2. Tổ chức hội nghị cử tri nơi cư trú | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3. Nội dung và biên bản hội nghị cử tri | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4. Trình tự tổ chức hội nghị cử tri | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5. Nội dung, trình tự dự kiến người của thôn, tổ dân phố để giới thiệu ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6. Hội nghị cử tri giới thiệu người của thôn, tổ dân phố ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7. Công tác hiệp thương, giới thiệu người ứng cử trong bầu cử bổ sung | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8. Thời gian tiến hành hiệp thương, giới thiệu người ứng cử trong bầu cử bổ sung | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9. Điều khoản thi hành | 50% |