📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (6)
Thay thế / Bãi bỏ (19)
-
→ Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND Về Chương trình giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020
-
→ Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND Về xây dựng trường học đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020
-
→ Nghị quyết số 48/2018/NQ-HĐND Về quy định mục tiêu, nhiệm vụ, phương án phân bổ vốn và tỷ lệ vốn đôi ứng thực hiện Chowng trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016-2020
-
→ Nghị quyết số 86/2015/NQ-HĐND Về Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020
-
→ Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ học phí năm học 2022 - 2023 đối vớicác cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh
-
→ Nghị quyết số 91/2015/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2016 - 2020
-
→ Nghị quyết số 88/2015/NQ-HĐND Về Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và Danh mục các công trình cập nhật vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thực hiện trong năm 2016
-
→ Nghị quyết số 85/2015/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư phát triển và danh mục các công trình trọng điểm của tỉnh năm 2016
-
→ Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND Về Kế hoạch đầu tư phát triển và danh mục các dự án trọng điểm của tỉnh năm 2017
-
→ Nghị quyết số 40/2017/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và Danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2018
-
→ Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND Về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (giai đoạn 2016 - 2020)
-
→ Nghị quyết số 12/2016/NQ/HĐND Về thông qua Danh mục công trình, dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; Danh mục công trình, dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng thực hiện trong năm 2017
-
→ Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND Về phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp giai đoạn 2016 - 2020
-
→ Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017
-
→ Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung mà mức chi từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình phát triển tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016-2020
-
→ Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND Về thực hiện phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020
-
→ Nghị quyết số 88/2019/NQ-HĐND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh năm 2020
-
→ Nghị quyết số 79/2015/NQ-HĐND Về việc bổ sung danh mục công trình, dự án có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục công trình, dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng thực hiện trong năm 2015 và danh mục công trình phải cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2015
-
→ Nghị quyết số 75/2014/NQ-HĐND Về quy định mức chi và quản lý, sử dụng kinh phí bảo đảm công tác hòa giải ở cơ sở
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận
| Số hiệu: | 04/2024/NQ-HĐND |
| Cơ quan: | HĐND tỉnh Bình Thuận |
| Loại: | Nghị quyết |
| Ban hành: | 22/03/2024 |
| Hiệu lực: | 01/04/2024 |
| Trạng thái: | Còn hiệu lực |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Chưa có văn bản nào dẫn chiếu
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 19 văn bản khác, với tổng cộng 38
Điều được match.
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 14 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 28
Điều được match.
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +2 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +2 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +2 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản
API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan.
Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND Về Chương trình giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND Về xây dựng trường học đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 48/2018/NQ-HĐND Về quy định mục tiêu, nhiệm vụ, phương án phân bổ vốn và tỷ lệ vốn đôi ứng thực hiện Chowng trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016-2020 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 86/2015/NQ-HĐND Về Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ học phí năm học 2022 - 2023 đối vớicác cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 91/2015/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2016 - 2020 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 88/2015/NQ-HĐND Về Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và Danh mục các công trình cập nhật vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thực hiện trong năm 2016 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 85/2015/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư phát triển và danh mục các công trình trọng điểm của tỉnh năm 2016 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND Về Kế hoạch đầu tư phát triển và danh mục các dự án trọng điểm của tỉnh năm 2017 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 40/2017/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và Danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2018 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND Về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (giai đoạn 2016 - 2020) 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 12/2016/NQ/HĐND Về thông qua Danh mục công trình, dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; Danh mục công trình, dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng thực hiện trong năm 2017 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND Về phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp giai đoạn 2016 - 2020 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung mà mức chi từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình phát triển tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016-2020 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND Về thực hiện phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2016 - 2020 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 88/2019/NQ-HĐND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh năm 2020 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 79/2015/NQ-HĐND Về việc bổ sung danh mục công trình, dự án có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục công trình, dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng thực hiện trong năm 2015 và danh mục công trình phải cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2015 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 75/2014/NQ-HĐND Về quy định mức chi và quản lý, sử dụng kinh phí bảo đảm công tác hòa giải ở cơ sở 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |