📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Sửa đổi, bổ sung (2)
Thay thế (1)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Luật Tài nguyên nước 2023 số 28/2023/QH15
| Số hiệu: | 28/2023/QH15 |
| Cơ quan: | Quốc hội |
| Loại: | Luật |
| Ban hành: | 27/11/2023 |
| Hiệu lực: | 01/07/2024 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực một phần |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (123)
- → Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND Quy định về quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương đầu tư; lựa chọn nhà đầu tư, nhà thầu trong trường hợp đặc biệt; việc xác định dự án cần triển khai ngay trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số '26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thuỷ lợi tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 68/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết: Số 38/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019; số 13/2022/NQ-HĐND ngày 28/6/2022; số 72/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; số 47/2024/NQ-HĐND ngày 30/9/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị
- → Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trong lĩnh vực đất đai, môi trường và tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước
- → Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động sản xuất, cung cấp, sử dụng nước sạch và bảo vệ công trình cấp nước tập trung trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong các khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Nghị định số 53/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước
- → Nghị định số 54/2024/NĐ-CP Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- → Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước
- → Thông tư số 04/2024/TT-BTNMT Quy định việc kiểm tra việc chấp hành pháp luật về tài nguyên nước và thẩm định, nghiệm thu kết quả hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước
- → Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Thông tư số 05/2024/TT-BTNMT Quy định việc di chuyển, thay đổi vị trí, giải thể trạm quan trắc tài nguyên nước dưới đất
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Phân cấp cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước.
- → Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 55/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của UBND tỉnh về phân cấp, quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Nghị định số 290/2025/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước
- → Quyết định số 331/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 336/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số '45/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi và phân định nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 64/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định về bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Thông tư số 61/2025/TT-BNNMT Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước
- → Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND Phân cấp cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chấp thuận trả lại, tạm dừng, đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò nước dưới đất; Tổ chức đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước; Ban hành kế hoạch kiểm tra trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Thông tư số 64/2025/TT-BNNMT Quy định kỹ thuật về cấu trúc, chuẩn dữ liệu quốc gia về tài nguyên nước
- → Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND Quy định một số nội dung thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Thông tư số 52/2005/TT-BNNMT Quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước
- → Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Nghị quyết số 68/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND ngày 10 ngày 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
- → Thông tư số 02/2025/TT-BNNMT Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
- → Thông tư số 03/2025/TT-BTNMT Quy định chi tiết phạm vi điều tra cơ bản về tài nguyên điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới trên lãnh thổ Việt Nam
- → Thông tư số 52/2025/TT-BNNMT Quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước
- → Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 98/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi
- → Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ban hanh Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của khu bảo tồn thiên nhiên - Văn hóa đồng nai
- → Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về cung cấp, sử dụng nước sạch và bảo vệ công trình cấp nước tập trung trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
- → Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Nghị quyết số 161/2025/NQ-HĐND Phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 77/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Nghị định số 330/2025/NĐ-CP về thành lập và hoạt động của Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam
- → Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Nghị định số 23/2026/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước
- → Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
- → Quy định phạm vi vùng phụ cận của công trình thủy lợi và cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 07 /2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
- → Nghị quyết số 43/2024/NQ-HĐND Quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 223/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung và khu công nghiệp; quản lý, phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý bùn thải từ hầm cầu, bể phốt, bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 040/2025/QĐ-UBND Quy định một số nội dung thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định 50/2026/QĐ-UBND Phân công, phân cấp quản lý hoạt động về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Nghị quyết số '09/2025/NQ-HĐND số ngày của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật Lập hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 2264/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 3063/2014/QĐ-UBND ngày 15/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi và hành lang bảo vệ đê, kè trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 39/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp cho Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu quản lý, khai thác các tuyến sông, suối, kênh, rạch, hồ, đập thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Nghị định số 56/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án điện lực và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực
- → Quyết định số 605/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến tài nguyên nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành
- → Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2025
- → Quyết định số 76/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Thông tư số 33/2025/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước do cơ quan trung ương thực hiện
- → Nghị định số 254/2025/NĐ-CP Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công
- → Ban hành Quy định hoạt động Ngăn ngừa và Ứng phó sự cố tràn dầu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 102/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định về sên, vét đất, bùn để cải tạo ao, đầm nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định 29/2026/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý bãi tắm biển, sông, hồ, suối, thác thuộc điểm du lịch, khu du lịch đã được công nhận trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định 3714/QĐ-UBND năm 2007 về giao chỉ tiêu thu Quỹ Phòng chống lụt bão đối với các doanh nghiệp đóng trên địa bàn thành phố năm 2007 do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- → Quyết định số '63/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình
- → Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang liên quan đến quy hoạch khoáng sản và quy hoạch tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 50/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 223/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung và khu công nghiệp; quản lý, phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý bùn thải từ hầm cầu, bể phốt, bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Nghị quyết số 07/2026/NQ-HĐND Quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Thông tư số 22/2024/TT-BTNMT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trám lấp giếng không sử dụng
- → Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 135/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp cho Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Ủy ban nhân dân các quận - huyện quản lý, khai thác các tuyến kênh, rạch thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
- → Thông tư số 23/2024/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật lập hành lang bảo vệ nguồn nước
- → Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Về quy định phân vùng nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 07 /2024/QĐ-UBND
- → Quyết định 65/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 17/11/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định thu, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí tài nguyên và môi trường thực hiện trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 2/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý, sử dụng diện tích mặt nước hồ chứa để nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND Quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- → Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang
- → Thông tư số Thông tư 52/2024/TT-BYT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- → Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường và phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND Phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng hành lang bảo vệ trên bờ sông, kênh, rạch, mương, hồ và ao thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND Về phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết 19/2026/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 02/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- → Quyết định số '25/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước tỉnh Lâm Đồng
- → Nghị quyết số 27/2026/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Về phân cấp và quy định thẩm quyền quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án khai thác nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 25/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Nghị định số 331/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Năng lượng nguyên tử về phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử
- → Quyết định 32/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Nghị quyết quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, vận hành và yêu cầu kỹ thuật đối với hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Quy định chi tiết (1)
Sửa đổi, bổ sung (2)
Thay thế / Bãi bỏ (1)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 5 văn bản khác, với tổng cộng 387 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +82 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +82 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +82 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +82 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +82 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 5 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 387 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +257 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +83 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +74 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +76 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +61 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Luật đầu tư số 61/2020/QH14 76/85 match • 9 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 50% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 50% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 50% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 50% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 50% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 50% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 50% |
| Điều 51 | ↔ | Điều 51 | 50% |
| Điều 52 | ↔ | Điều 52 | 50% |
| Điều 53 | ↔ | Điều 53 | 50% |
| Điều 54 | ↔ | Điều 54 | 50% |
| Điều 55 | ↔ | Điều 55 | 50% |
| Điều 56 | ↔ | Điều 56 | 50% |
| Điều 57 | ↔ | Điều 57 | 50% |
| Điều 58 | ↔ | Điều 58 | 50% |
| Điều 59 | ↔ | Điều 59 | 50% |
| Điều 60 | ↔ | Điều 60 | 50% |
| Điều 61 | ↔ | Điều 61 | 50% |
| Điều 62 | ↔ | Điều 62 | 50% |
| Điều 63 | ↔ | Điều 63 | 50% |
| Điều 64 | ↔ | Điều 64 | 50% |
| Điều 65 | ↔ | Điều 65 | 50% |
| Điều 66 | ↔ | Điều 66 | 50% |
| Điều 67 | ↔ | Điều 67 | 50% |
| Điều 68 | ↔ | Điều 68 | 50% |
| Điều 69 | ↔ | Điều 69 | 50% |
| Điều 70 | ↔ | Điều 70 | 50% |
| Điều 71 | ↔ | Điều 71 | 50% |
| Điều 72 | ↔ | Điều 72 | 50% |
| Điều 73 | ↔ | Điều 73 | 50% |
| Điều 74 | ↔ | Điều 74 | 50% |
| Điều 75 | ↔ | Điều 75 | 50% |
| Điều 76 | ↔ | Điều 76 | 50% |
| Điều 77 | ↔ | Điều 77 | 50% |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 79 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Sửa đổi, bổ sung Luật Đất đai số 31/2024/QH15 85/85 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 50% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 50% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 50% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 50% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 50% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 50% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 50% |
| Điều 51 | ↔ | Điều 51 | 50% |
| Điều 52 | ↔ | Điều 52 | 50% |
| Điều 53 | ↔ | Điều 53 | 50% |
| Điều 54 | ↔ | Điều 54 | 50% |
| Điều 55 | ↔ | Điều 55 | 50% |
| Điều 56 | ↔ | Điều 56 | 50% |
| Điều 57 | ↔ | Điều 57 | 50% |
| Điều 58 | ↔ | Điều 58 | 50% |
| Điều 59 | ↔ | Điều 59 | 50% |
| Điều 60 | ↔ | Điều 60 | 50% |
| Điều 61 | ↔ | Điều 61 | 50% |
| Điều 62 | ↔ | Điều 62 | 50% |
| Điều 63 | ↔ | Điều 63 | 50% |
| Điều 64 | ↔ | Điều 64 | 50% |
| Điều 65 | ↔ | Điều 65 | 50% |
| Điều 66 | ↔ | Điều 66 | 50% |
| Điều 67 | ↔ | Điều 67 | 50% |
| Điều 68 | ↔ | Điều 68 | 50% |
| Điều 69 | ↔ | Điều 69 | 50% |
| Điều 70 | ↔ | Điều 70 | 50% |
| Điều 71 | ↔ | Điều 71 | 50% |
| Điều 72 | ↔ | Điều 72 | 50% |
| Điều 73 | ↔ | Điều 73 | 50% |
| Điều 74 | ↔ | Điều 74 | 50% |
| Điều 75 | ↔ | Điều 75 | 50% |
| Điều 76 | ↔ | Điều 76 | 50% |
| Điều 77 | ↔ | Điều 77 | 50% |
| Điều 78 | ↔ | Điều 78 | 50% |
| Điều 79 | ↔ | Điều 79 | 50% |
| Điều 80 | ↔ | Điều 80 | 50% |
| Điều 81 | ↔ | Điều 81 | 50% |
| Điều 82 | ↔ | Điều 82 | 50% |
| Điều 83 | ↔ | Điều 83 | 50% |
| Điều 84 | ↔ | Điều 84 | 50% |
| Điều 85 | ↔ | Điều 85 | 50% |
| Điều 86 | ↔ | Điều 86 | 50% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 85/85 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 50% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 50% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 50% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 50% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 50% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 50% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 50% |
| Điều 51 | ↔ | Điều 51 | 50% |
| Điều 52 | ↔ | Điều 52 | 50% |
| Điều 53 | ↔ | Điều 53 | 50% |
| Điều 54 | ↔ | Điều 54 | 50% |
| Điều 55 | ↔ | Điều 55 | 50% |
| Điều 56 | ↔ | Điều 56 | 50% |
| Điều 57 | ↔ | Điều 57 | 50% |
| Điều 58 | ↔ | Điều 58 | 50% |
| Điều 59 | ↔ | Điều 59 | 50% |
| Điều 60 | ↔ | Điều 60 | 50% |
| Điều 61 | ↔ | Điều 61 | 50% |
| Điều 62 | ↔ | Điều 62 | 50% |
| Điều 63 | ↔ | Điều 63 | 50% |
| Điều 64 | ↔ | Điều 64 | 50% |
| Điều 65 | ↔ | Điều 65 | 50% |
| Điều 66 | ↔ | Điều 66 | 50% |
| Điều 67 | ↔ | Điều 67 | 50% |
| Điều 68 | ↔ | Điều 68 | 50% |
| Điều 69 | ↔ | Điều 69 | 50% |
| Điều 70 | ↔ | Điều 70 | 50% |
| Điều 71 | ↔ | Điều 71 | 50% |
| Điều 72 | ↔ | Điều 72 | 50% |
| Điều 73 | ↔ | Điều 73 | 50% |
| Điều 74 | ↔ | Điều 74 | 50% |
| Điều 75 | ↔ | Điều 75 | 50% |
| Điều 76 | ↔ | Điều 76 | 50% |
| Điều 77 | ↔ | Điều 77 | 50% |
| Điều 78 | ↔ | Điều 78 | 50% |
| Điều 79 | ↔ | Điều 79 | 50% |
| Điều 80 | ↔ | Điều 80 | 50% |
| Điều 81 | ↔ | Điều 81 | 50% |
| Điều 82 | ↔ | Điều 82 | 50% |
| Điều 83 | ↔ | Điều 83 | 50% |
| Điều 84 | ↔ | Điều 84 | 50% |
| Điều 85 | ↔ | Điều 85 | 50% |
| Điều 86 | ↔ | Điều 86 | 50% |
Thay thế Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 78/85 match • 7 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 50% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 50% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 50% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 50% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 50% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 50% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 50% |
| Điều 51 | ↔ | Điều 51 | 50% |
| Điều 52 | ↔ | Điều 52 | 50% |
| Điều 53 | ↔ | Điều 53 | 50% |
| Điều 54 | ↔ | Điều 54 | 50% |
| Điều 55 | ↔ | Điều 55 | 50% |
| Điều 56 | ↔ | Điều 56 | 50% |
| Điều 57 | ↔ | Điều 57 | 50% |
| Điều 58 | ↔ | Điều 58 | 50% |
| Điều 59 | ↔ | Điều 59 | 50% |
| Điều 60 | ↔ | Điều 60 | 50% |
| Điều 61 | ↔ | Điều 61 | 50% |
| Điều 62 | ↔ | Điều 62 | 50% |
| Điều 63 | ↔ | Điều 63 | 50% |
| Điều 64 | ↔ | Điều 64 | 50% |
| Điều 65 | ↔ | Điều 65 | 50% |
| Điều 66 | ↔ | Điều 66 | 50% |
| Điều 67 | ↔ | Điều 67 | 50% |
| Điều 68 | ↔ | Điều 68 | 50% |
| Điều 69 | ↔ | Điều 69 | 50% |
| Điều 70 | ↔ | Điều 70 | 50% |
| Điều 71 | ↔ | Điều 71 | 50% |
| Điều 72 | ↔ | Điều 72 | 50% |
| Điều 73 | ↔ | Điều 73 | 50% |
| Điều 74 | ↔ | Điều 74 | 50% |
| Điều 75 | ↔ | Điều 75 | 50% |
| Điều 76 | ↔ | Điều 76 | 50% |
| Điều 77 | ↔ | Điều 77 | 50% |
| Điều 78 | ↔ | Điều 78 | 50% |
| Điều 79 | ↔ | Điều 79 | 50% |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Luật Thanh tra số 84/2025/QH15 63/85 match • 22 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 50% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 50% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 50% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 50% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 50% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 50% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 50% |
| Điều 51 | ↔ | Điều 51 | 50% |
| Điều 52 | ↔ | Điều 52 | 50% |
| Điều 53 | ↔ | Điều 53 | 50% |
| Điều 54 | ↔ | Điều 54 | 50% |
| Điều 55 | ↔ | Điều 55 | 50% |
| Điều 56 | ↔ | Điều 56 | 50% |
| Điều 57 | ↔ | Điều 57 | 50% |
| Điều 58 | ↔ | Điều 58 | 50% |
| Điều 59 | ↔ | Điều 59 | 50% |
| Điều 60 | ↔ | Điều 60 | 50% |
| Điều 61 | ↔ | Điều 61 | 50% |
| Điều 62 | ↔ | Điều 62 | 50% |
| Điều 63 | ↔ | Điều 63 | 50% |
| Điều 64 | ↔ | Điều 64 | 50% |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 69 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 70 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 71 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 72 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 73 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 74 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 75 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 76 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 77 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 79 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |