📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (6)
Thay thế / Bãi bỏ (13)
-
→ Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND Quy định tạm thời mức thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu
trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước
-
→ Quyết định số 36 /2002/QĐ-UB V/v bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại di động và mức cước phí thanh toán tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001 của UBND tỉnh
-
→ Quyết định số 39/2005/QĐ-UB V/v sửa đổi, bổ sung một số khoản tại phụ lục số 4 của Quyết định số 23/2005/QĐ-UB ngày 30/3/2005 của UBND thành phố Cần Thơ
-
→ Quyết định số 80 /2002/QĐ-UB V/v bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và mức cước phí thanh toán tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001 của UBND tỉnh
-
→ Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu đối với xe máy điện
để áp dụng tính lệ phí trước bạ
-
→ Quyết định số 37/2003/QĐ-UB V/v sửa đổi bổ sung Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh Cần Thơ.
-
→ Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng
đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố
và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam quận, huyện thực hiện
-
→ Quyết định số 70 /2002/QĐ-UB V/v bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại di động và mức thanh toán cước phí điện thoại di động tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001 của UBND tỉnh
-
→ Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ
-
→ Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Về việc quyết định định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cho các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế
-
→ Quyết định số 63/2005/QĐ-UBND V/v mức thu phí trông giữ xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự ATGT và mức thu phí đấu giá tài sản
-
→ Quyết định số 58 /2001/QĐ-UB V/v ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh Cần Thơ
-
→ Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tối thiểu đối với ôtô, môtô,
phương tiện thủy nội địa và động cơ để áp dụng tính lệ phí trước bạ
VĂN BẢN ĐANG XEM
Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ (nay là thành phố Cần Thơ) và Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về lĩnh vực tài chính, ngân sách
| Số hiệu: | 09/2024/QĐ-UBND |
| Cơ quan: | UBND Thành phố Cần Thơ |
| Loại: | Quyết định |
| Ban hành: | 10/05/2024 |
| Hiệu lực: | 27/05/2024 |
| Trạng thái: | Còn hiệu lực |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Chưa có văn bản nào dẫn chiếu
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 11 văn bản khác, với tổng cộng 22
Điều được match.
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 11 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 22
Điều được match.
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản
API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan.
Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND Quy định tạm thời mức thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu
trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 36 /2002/QĐ-UB V/v bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại di động và mức cước phí thanh toán tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001 của UBND tỉnh 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 39/2005/QĐ-UB V/v sửa đổi, bổ sung một số khoản tại phụ lục số 4 của Quyết định số 23/2005/QĐ-UB ngày 30/3/2005 của UBND thành phố Cần Thơ 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 80 /2002/QĐ-UB V/v bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và mức cước phí thanh toán tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001 của UBND tỉnh 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu đối với xe máy điện
để áp dụng tính lệ phí trước bạ 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 37/2003/QĐ-UB V/v sửa đổi bổ sung Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh Cần Thơ. 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng
đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố
và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam quận, huyện thực hiện 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 70 /2002/QĐ-UB V/v bổ sung đối tượng được trang bị điện thoại di động và mức thanh toán cước phí điện thoại di động tại Quyết định số 58/2001/QĐ-UB ngày 01/10/2001 của UBND tỉnh 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Về việc quyết định định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cho các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 58 /2001/QĐ-UB V/v ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh Cần Thơ 2/2 match
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |