📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (13)
- → Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- → Nghị định số 146/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế
- → Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13
- → Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- → Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14
- → Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13
- → Nghị định số 40/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự cơ sở
- → Nghị định số 134/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện
- → Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- → Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở số 30/2023/QH15
- → Nghị định số 75/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế
- → Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
- → Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12
Hướng dẫn (6)
- → Nghị quyết số 75/2017/NQ-HĐND Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Nghị quyết số 98/2018/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Nghị quyết số 124/2020/NQ-HĐND Sửa đổi một số quy định của Nghị quyết số 98/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Nghị quyết số 80/2024/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Nghị định số 134/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện
- → Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở số 30/2023/QH15
Thay thế (2)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị quyết số 87/2024/NQ-HĐND Quy định chi tiết một số nội dung về chế độ, mức chi cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở để áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
| Số hiệu: | 87/2024/NQ-HĐND |
| Cơ quan: | HĐND Tỉnh Gia Lai |
| Loại: | Nghị quyết |
| Ban hành: | 10/07/2024 |
| Hiệu lực: | 20/07/2024 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 2 văn bản khác, với tổng cộng 10 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 3 → Điều 3 Điều 4 → Điều 4 +2 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 3 → Điều 3 Điều 4 → Điều 4 +2 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 2 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 10 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 3 → Điều 3 Điều 4 → Điều 4 +5 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 3 → Điều 3 Điều 4 → Điều 4 +6 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Nghị quyết số 63/2026/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và một số chế độ, chính sách đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Gia Lai 5/5 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 73/2023/NQ-HĐND Quy định về chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, ở tổ dân phố, người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai 5/5 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |