📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (4)
- → Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13
- → Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- → Luật Đất đai số 31/2024/QH15
- → Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15
Thay thế (4)
- → Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai
- → Nghị định số 10/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- → Nghị định số 148/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai
- → Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
Thay thế / Bãi bỏ (2)
- → Nghị định số 136/2018/NĐ-CP Sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
- → Nghị định số 104/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công
Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai
| Số hiệu: | 101/2024/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 29/07/2024 |
| Hiệu lực: | 01/08/2024 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực một phần |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (454)
- → Quyết định 33/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Nghị quyết số '07/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trong lĩnh vực đất đai, môi trường và tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Nghị quyết số '08/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định 41/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 145/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND Quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất; hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở, giao đất nông nghiệp; điều kiện tách thửa, hợp thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh nghệ an
- → Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh
- → Thông tư số 10 /2024/TT-BTNMT quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- → Quyết định số số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục và giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 002/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan tài chính và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)
- → Quyết định ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT Quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
- → Thông tư số 20/2024/TT-BTNMT Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành, liên tịch ban hành
- → Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với UBND cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan xây dựng, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, cơ quan thuế và các cơ quan khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số '37/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh nghệ an
- → Quyết định số 233/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 234/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất trong khu vực đất thực hiện dự án thành dự án độc lập và phối hợp giữa các cơ quan trong việc thực hiện thủ tục chấp thuận nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức các loại đất khi giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Quy định về hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp, hạn mức giao đất chưa sử dụng; điều kiện tách thửa, hợp thửa và diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Nghị quyết số 11/2026/NQ-HĐND Quy định về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đồng Nai
- → Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Thông tư số 48/2024/TT-BTNMT Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
- → Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 64/2026/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; diện tích để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; điều kiện và diện tích tối thiểu tách thửa, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 42/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai thuộc thẩm quyền của Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý trong khu vực đất thực hiện dự án thành dự án độc lập để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về tách thửa đất, hợp thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnhThừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)
- → Quyết định số 138/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Quyết định số 76/2021/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Về chính sách đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn mức giao đất; hạn mức công nhận đất ở; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; điều kiện, diện tích đất tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định 31/2026/QĐ-UBND Quy định về phân cấp của Ủy ban nhân dân thành phố trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và hạn mức giao đất ở cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- → Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Quy định hạn mức đất nông nghiệp khi công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp cho cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định Ban hành quy định trình tự, thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, thời gian các bước thực hiện thủ tục của từng cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Thông tư số 56/2024/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý,sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai
- → Quyết định số 60/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số số 28/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất, diện tích tối thiểu được tách thửa, hợp thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số `18 /2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách đặc thù về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
- → Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn; Tiêu chí, điều kiện cụ thể khi chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác; Điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Long An; Rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt; Điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định, giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 157/2025/QĐ-UBND ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan xây dựng, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định một số nội dung về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)
- → Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị, nông thôn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, làm căn cứ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND ngày 21/11/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy định thu hồi đất trong Khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề không đưa đất vào sử dụng, chậm tiến độ sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ban hành quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn mức sử dụng đất; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND Quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Nghị quyết số 108/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 112/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số '33/2025/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 12 Quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của UBND thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định 32/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Quy định khu vực được thực hiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật cho tổ chức, cá nhân tự xây dựng nhà ở trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Nghị quyết số 71/2026/NQ-HĐND Về chính sách đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 87/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp và hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước theo khoản 3 Điều 177 của Luật Đất đai
- → Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Quy định phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số '33/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 116/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai và một số Nghị định trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung của Điều 5 Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 194/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 33/2026/QĐ-UBND Về việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 309/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết về hạn mức giao đất cho các tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; rà soát công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, xen kẹt; điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân; trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn; việc xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 của UBND tỉnh ban hành quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
- → Quyết định số 95/2024/QĐ-UBND Quy định phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức và quyết định diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất ở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 300/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 26/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhành Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai, Ủy ban nhân dân cấp xã, Bộ phận Một cửa, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 68/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về đất đai
- → Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Quy định việc phối hợp giải quyết hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Thông tư số 09 /2024/TT-BTNMT Quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai
- → Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND uy định về điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 81/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh và cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 194/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan có thẩm quyền làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố
- → Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; các Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đất đai, Nghị quyết của Quốc hội trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 85/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Quy định cụ thể điều kiện, diện tích tối thiểu tách thửa đất, hợp thửa đất đối vói từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan chức năng quản lý đất đai cấp huyện, UBND cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bản tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý đất đai tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 120/2024/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè
- → Quyết định số 108/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 109/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 151/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND Phân cấp, ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 71/2025/QD-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực với Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, cơ quan Tài chính, cơ quan Thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Nghị quyết số 33/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất ở, giao đất chưa sử dụng cho cá nhân; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đấttrên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 34/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai chưa có trong Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Về chính sách đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 155/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ban hành quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà
- → Quyết định số 226/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 225/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 15/2026/QĐ-UBND Phân cấp, uỷ quyền thực hiện trong lĩnh vực đất đai; việc áp dụng trình tự thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, diện tích tối thiểu được tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 103/2026/QĐ-UBND Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Quy định phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- → Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở; diện tích tối thiểu và điều kiện tách thửa, hợp thửa đất; hạn mức giao đất nông nghiệp; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng; hạn mức nhận chuyển nhượng đất nông nghiệp; tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác; các loại giấy tờ khác của người sử dụng đất trước ngày 15/10/1993 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 84/2024/QĐ-UBND Quy định Đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND Quy định hạm mức giao, công nhận đất ở; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; hạn mức công nhận đất nông nghiệp tự khai hoang; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; hạn mức giao đất cho các tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 100/2024/QĐ-UBND Quy định về điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức đất nông nghiệp do tự khai hoang để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất; hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở, giao đất nông nghiệp; điều kiện tách thửa, hợp thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số '58/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 150/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 233/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND Quy định về phân cấp trong lĩnh vực đất đai theo quy định tại khoản 1 Điều 14 và quy định trình tự, thủ tục hành chính quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
- → Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung quy định ban hành kèm theo các Quyết định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai
- → Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
- → Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ và lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về suất tái định cư tối thiểu; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa, hợp thửa đất và Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 94/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
- → Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai
- → Quyết định số 22 /2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá thoái hóa đất; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 24 /2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 26 /2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 141/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Quy định các loại Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định phù hợp với thực tiễn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Ban hành Quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 52/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định 18/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai khu vực với Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 046/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiếp nhận, luân chuyển, giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhândân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- → Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 93/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- → Quyết định phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Nhà Bè thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè
- → Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Quy định hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- → Quyết định số 89/2025/QĐ-UBND Quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- → Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cấp huyện với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan Tài chính, cơ quan Thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 23/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 123/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định 37/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức một số loại đất; giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất; việc quản lý thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và tách khu đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Thông tư số 50/2024/TT-BTNMT Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai cấp vùng và cả nước
- → Quyết định Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất ở cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 108 /2026/QĐ-UBND Quy định về hạn mức giao đất, công nhận và nhận chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 33/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục hành chính về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong việc tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố
- → Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính
- → Quyết định số 226/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức kinh tê - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 225/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức kinh tế-kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai,tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 247/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 118/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 52/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 33/2026/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2026 Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục hành chính về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 92/2026/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; thời gian thực hiện các bước công việc trong trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Bổ sung khoản 3 Điều 2 Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định hạn mức và quyết định diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan đến đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Quy định quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa văn phòng đăng ký đất đai, chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh nghệ an
- → Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở, giao đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; tách thửa, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc uỷ quyền thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; đính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai và đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan
- → Quyết định số 055/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 57/2026/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
- → Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động Đo đạc và Bản đồ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Quy định phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định Phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện đối với các nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND Quy định khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về hạn mức giao đất ở, đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất để công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND Quy định về lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai
- → Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số '24/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 15/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định số 70/2024/qđ-ubnd ngày 25/12/2024 của ubnd tỉnh quy định tiếp nhận, luân chuyển, giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh nghệ an và quy định ban hành kèm theo
- → Quyết định số 242/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 95/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê đất đai, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- → Quy định xác định lại diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 không thuộc trường hợp quy định tại khoản 6 Điều 141 của Luật Đất đai và chưa xác định cụ thể diện tích đất ở mà được thể hiện chung đất ở với đất khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan
- → Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Về việc quy định Quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cấp huyện; UBND cấp huyện, cấp xã; cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định Ban hành Quy định về việc giám sát, đánh giá chất lượng và kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu sản phẩm dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND Quy định phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do tự khai hoang, không có tranh chấp trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 035/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết, thời gian thực hiện đồng thời nhiều thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đât trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 104/2026/QĐ-UBND ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, ủy ban nhân dân câp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Quy định về việc sử dụng một diện tích đất nông nghiệp để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 91/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất nông nghiệp và hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một số nội dung liên quan việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- → Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 20/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số '14/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai chưa có trong Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 194/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan có thẩm quyền làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số Điều tại Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội, Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ và sửa đổi, bổ sung một số Điều tại các Quyết định của UBND tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và một số phòng, ban liên quan thuộc Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Chi cục thuế khu vực trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 121/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất; giấy tờ khác về quyền sử dụng đất và xử lý các trường hợp thửa đất có đất ở đã được cấp giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Quy định lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 40/2024/QĐ-QPPL Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức một số loại đất; giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Quy định Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai năm 2024
- → Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Phòng Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật Lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính do thay đổi đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một phần quy định tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về thi hành Luật Đất đai và các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định 19/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 120/2026/QĐ-UBND Quy định phân cấp cho cơ quan, người có thẩm quyền thực hiện trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định Phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai)
- → Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 69/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 61/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 042/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai, đo đạc và bản đồ, dịch vụ khác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 09/2026/NQ-HĐND Quy định về phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu trên địa bàn thành phố Đồng Nai
- → Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các loại phí và lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 194/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 93 /2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- → Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 61/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn thành phố Đồng Nai
- → Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng; hạn mức nhận quyền sử dụng đất nông nhiệp và hạn mức giao đất tôn giáo trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế kiểm tra, nghiệm thu, thẩm định sản phẩm dị ch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai, đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An
- → Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Về việc quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND Quy định về tách thửa đất, hợp thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 162/2026/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 50/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, vận hành và khai thác cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 24/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 119/2026/QĐ-UBND ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → QUYẾT ĐỊNH SỐ 72/2024/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ VIỆC PHỐI HỢP CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ NHÀ Ở GIỮA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN LÀM THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
- → Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợptiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, xác định nghĩa vụ tài chính; giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND, Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đăng ký đất đai Hưng Yên thuộc Sở Nông nghiệp và môi trường tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định 59/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 105/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
- → Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục và giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả, thời gian thực hiện các bước công việc; việc thực hiện đồng thời các thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- → Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý và sử dụng quỹ đất do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Nghị quyết số 82/2024/NQ-HĐND Về chính sách đất đai đối với cộng đồng đồng bào dân tộc thiểu số và cá nhân người đồng bào dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo sinh sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định quy định hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất ở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong công tác đăng ký, cấp Giấy chứng nhận; Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 135/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bản tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số '48/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số '44/2025/QĐ-UBND Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 29/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số '49/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận đất ở, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất; diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- → Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 22 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số '53/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số '40/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024 và Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ
- → Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng do tự khai hoang, không có tranh chấp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số số 01/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Đăng ký đất đai Quảng Nam
- → Quyết định số 56/2026/QĐ-UBND Phân cấp cho cơ quan, người có thẩm quyền thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, cơ quan Tài chính, cơ quan Thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Quy định chi tiết (10)
- → Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 20/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Nghị quyết số '14/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai chưa có trong Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 042/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 046/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Sửa đổi, bổ sung (2)
- → Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai
- → Nghị định số 49/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 7 văn bản khác, với tổng cộng 141 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 10/68 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +65 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 5/68 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 5 → Điều 5 +65 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 10/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 6/68 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +65 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 68/68 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +65 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 23/68 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +65 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 136/2018/NĐ-CP Sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường 14/68 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +65 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 104/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công 15/68 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +65 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 7 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 141 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 10/10 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +7 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 23/23 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +20 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 5/8 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 24 → Điều 24 +5 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 68/103 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +100 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 10/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 6/6 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +3 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 136/2018/NĐ-CP Sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường 14/14 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +11 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 104/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công 15/15 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +12 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 10/68 match • 58 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 46 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 47 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 48 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 49 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 51 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 52 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 53 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 5/68 match • 63 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 46 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 47 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 48 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 49 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 51 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 52 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 53 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Nghị định số 10/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 6/68 match • 62 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 46 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 47 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 48 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 49 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 51 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 52 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 53 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 68/68 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 50% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 50% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 50% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 50% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 50% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 50% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 50% |
| Điều 51 | ↔ | Điều 51 | 50% |
| Điều 52 | ↔ | Điều 52 | 50% |
| Điều 53 | ↔ | Điều 53 | 50% |
| Điều 54 | ↔ | Điều 54 | 50% |
| Điều 55 | ↔ | Điều 55 | 50% |
| Điều 56 | ↔ | Điều 56 | 50% |
| Điều 57 | ↔ | Điều 57 | 50% |
| Điều 58 | ↔ | Điều 58 | 50% |
| Điều 59 | ↔ | Điều 59 | 50% |
| Điều 60 | ↔ | Điều 60 | 50% |
| Điều 61 | ↔ | Điều 61 | 50% |
| Điều 62 | ↔ | Điều 62 | 50% |
| Điều 63 | ↔ | Điều 63 | 50% |
| Điều 64 | ↔ | Điều 64 | 50% |
| Điều 65 | ↔ | Điều 65 | 50% |
| Điều 66 | ↔ | Điều 66 | 50% |
| Điều 67 | ↔ | Điều 67 | 50% |
| Điều 68 | ↔ | Điều 68 | 50% |
Thay thế Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 23/68 match • 45 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 46 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 47 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 48 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 49 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 51 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 52 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 53 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 136/2018/NĐ-CP Sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường 14/68 match • 54 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 46 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 47 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 48 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 49 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 51 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 52 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 53 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 104/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công 15/68 match • 53 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 46 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 47 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 48 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 49 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 51 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 52 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 53 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |