📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (5)
- → Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14
- → Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13
- → Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- → Luật Đất đai số 31/2024/QH15
- → Luật quy hoạch số 21/2017/QH14
Hướng dẫn (1)
Sửa đổi, bổ sung (2)
Thay thế (6)
- → Nghị định số 42/2024/NĐ-CP Về hoạt động lấn biển
- → Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai
- → Nghị định số 148/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai
- → Nghị định số 10/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- → Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
- → Nghị định số 119-CP Ban hành Quy định về việc quản lý, sử dụng hồ sơ địa giới, bản đồ địa giới và mốc địa giới hành chính các cấp
Thay thế / Bãi bỏ (3)
- → Nghị định số 136/2018/NĐ-CP Sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
- → Nghị định số 35/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- → Nghị định số 104/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
| Số hiệu: | 102/2024/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 30/07/2024 |
| Hiệu lực: | 01/08/2024 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực một phần |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (1274)
- → Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Quy định diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Về việc Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số '63/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2022 và Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
- → Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định 41/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 145/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Nghị quyết số 369/2024/NQ-HDND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa và dự án phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 16/7/2018 của Ủ y ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành quy định về quản lý, sử dụng quỹ đất do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND Điều chỉnh Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND thông qua định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- → Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Tiếp tục thực hiện Bảng giá các loại đất tỉnh Phú Thọ 05 năm (2020-2024) đến hết ngày 31/12/2025
- → Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND' Quy định các trường hợp không có tính khả thi và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 123/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh
- → Thông tư số 10 /2024/TT-BTNMT quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- → Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND Hủy bỏ danh mục dự án có thu hồi đất và sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2021 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Điều lệ tổ chức và hoạt động Quỹ phát triển đất tỉnh Quảng Bình
- → Quyết định số '22/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nam, thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình.
- → Quyết định số 21'/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đăng ký đất đai Ninh Bình, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình.
- → Quyết định số '31/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 của UBND tỉnh về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số '23/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đăng ký đất đai Nam Định, thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình.
- → Quyết định 40/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 132/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT Quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
- → Thông tư số 08 /2024/TT-BTNMT Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- → Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất nhỏ hơn 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Thông tư số 20/2024/TT-BTNMT Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành, liên tịch ban hành
- → Nghị quyết số 436/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
- → Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Quy định hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường Tuyên Quang
- → Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực Hòa Bình trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 107/2026/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND Quy định về thành phần hồ sơ, điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Quy định về thời gian thực hiện các bước công việc cụ thể thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định 89/2026/QĐ-UBND Quy định diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Nghị quyết số 87/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Quy định chi tiết việc sử dụng một phần diện tích đất nông nghiệp để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 54/2026/QĐ-UBND Về việc Quy định hạn mức và diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 106/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và mức bồi thường, hỗ trợ di dời vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh nghệ an
- → Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 59/2025/QÐ-UBND Quy định về rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt tại Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố
- → Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất, vị trí, mục đích của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi: Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2016 ban hành Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về giải quyết tranh chấp đất đai và cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 377/2024/NQ-HDND Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc và các huyện: Đức Trọng, Di Linh, Lâm Hà, Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức và diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 hađối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- → Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục và giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa , đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ; đất rừng sản xuất; danh mục công trình, dự án đưa ra khỏi các nghị quyết của HĐND đang còn hiệu lực
- → Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm và mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 42/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai thuộc thẩm quyền của Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Quy định tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất để xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện và diện tích tối thiểu tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2025 tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định ký 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 và Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý trong khu vực đất thực hiện dự án thành dự án độc lập để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phải xây dựng nhà ở để bán, cho thuê mua, cho thuê hoặc được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức phân lô bán nền để cá nhân tự xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 158/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 34/2026/QĐ-UBND Phân cấp, ủy quyền một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về tách thửa đất, hợp thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnhThừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)
- → Quyết định số 138/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- → Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng; hạn mức chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về công tác phát triển quỹ đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn mức giao đất; hạn mức công nhận đất ở; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; điều kiện, diện tích đất tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định 31/2026/QĐ-UBND Quy định về phân cấp của Ủy ban nhân dân thành phố trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân và hạn mức giao đất ở cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 171/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 43 /2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 94/2024/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Thông tư số 27/2025/TT-BNV Quy định về việc lập, quản lý hồ sơ địa giới đơn vị hành chính
- → Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ, thời điểm xem xét để tách thành dự án độc lập đối với phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý trong khu vực thực hiện dự án phát triển kinh tế - xã hội thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 60/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn mức giao đất nông nghiệp cho cá nhân; hạn mức công nhận đất ở khi công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; đất nông nghiệp để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi; hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn; hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị; hạn mức giao đất tôn giáo; điều kiện tách thửa, hợp thửa, diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất; điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước
- → Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số số 28/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất, diện tích tối thiểu được tách thửa, hợp thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Quy định về việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số `18 /2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Ban hành hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn, tại đô thị; hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp đối với đất nông nghiệp kết hợp đa mục đích; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất; hạn mức và quyết định diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công Thương tỉnh Bạc Liêu
- → Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách đặc thù về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
- → Quyết định số 44 /2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 157/2025/QĐ-UBND ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số '23/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể thực hiện Luật Đất đai năm 2024 và Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủquy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đaiđể áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Nghị quyết số 61/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- → Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Nghị quyết số 07/2026/NQ-HĐND Về chính sách đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2024/QĐ-UBND QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN TÁCH THỬA, HỢP THỬA VÀ DIỆN TÍCH TỐI THIỂU TÁCH THỬA ĐẤT ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐẤT
- → Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị, nông thôn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2024/QĐ-UBND QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHÍ, QUY MÔ, TỶ LỆ ĐỂ TÁCH PHẦN DIỆN TÍCH ĐẤT DO CƠ QUAN, TỔ CHỨC CỦA NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ THÀNH DỰ ÁN ĐỘC LẬP
- → Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích giao đất để thực hiện chính sách hỗ trợ đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993, làm căn cứ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND ngày 21/11/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy định thu hồi đất trong Khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp, làng nghề không đưa đất vào sử dụng, chậm tiến độ sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2024/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
- → Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Nghị quyết Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số '33/2025/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 12 Quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của UBND thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 200/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 16/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 47/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sốngtrên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
- → Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thuộc khu vực thực hiện dự án để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ (%) để tính tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất, tài sản gắn liền với đất ngắn hạn do Trung tâm Phát triển quỹ đất Thành phố Hồ Chí Minh quản lý
- → Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 83/2024/QĐ-ĐT Về quy định việc xác định các khu vực chủ đầu tư dự án bất động sản, dự án đầu tư xây dựng nhà ở được chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật cho tổ chức, cá nhân tự xây dựng nhà ở trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành
- → Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Quy định phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 116/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai và một số Nghị định trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh - Phần đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc và Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh - Phần đơn giá bồi thường công trình giao thông
- → Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê đất ngắn hạn đối với quỹ đất do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Đồng Nai được giao quản lý, khai thác
- → Quyết định số 309/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Về chính sách đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND Quy định tiêu chí quyết định đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng đất để xây dựng khu đô thị mới hoặc cải tạo, chỉnh trang đô thị; dự án khu dân cư nông thôn theo quy định tại khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Nghị quyết số 132/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo, chỉnh trang đô thị và dự án khu dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức và quyết định diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 32/2026/QĐ-UBND ngày 05/5/2026 của UBND tỉnh Điện Biên Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND, Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND và Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 300/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng đăng ký đất đai, thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
- → Quyết định số 26/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhành Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai, Ủy ban nhân dân cấp xã, Bộ phận Một cửa, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 031/2025/QĐ-UBND Bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 68/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về đất đai
- → Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất làm căn cứ tính tiền bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất, tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong một số trường hợp áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2026
- → Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND Quy định các tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- → Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất và hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND quy định diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm quyền, quy trình lập, tổng hợp, phê duyệt Kế hoạch ứng vốn; thẩm quyền quyết định ứng vốn từ Quỹ phát triển đất tỉnh Hải Dương
- → Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi và công trình để, kè chống sạt lở bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 33/2026/QĐ-UBND Quy định các trường hợp không có tính khả thi và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố
- → Quyết định số 112/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND Quy định các khu vực phải xây dựng nhà để bán, cho thuê mua, cho thuê và các khu vực được chuyển nhượng quyền sử dụng đất để cá nhân tự xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 520/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Nghị quyết số 04/2025/NQHĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Nghị quyết Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; các Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đất đai, Nghị quyết của Quốc hội trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
- → Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 85/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số số 47/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về các địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án; về tiêu chí đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại mà chủ đầu tư bố trí quỹ đất phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 742024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ về diện tích đất để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số số 44/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 21 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 73/2025/QD-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 151/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND Phân cấp, ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định 30/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành, nghề ưu đãi đầu tư) hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi Khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 71/2025/QD-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực với Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, cơ quan Tài chính, cơ quan Thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 77/2024/NQ-HĐND Quy định tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND Quy định tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định các trường hợp không có tính khả thi để khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Nghị quyết số 33/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số quy định về phí, lệ phí tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Giao nhiệm vụ tiếp nhận hạ tầng kỹ thuật trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 96/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang; hạn mức giao đất chưa sử dụng; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp cho cá nhân; diện tích đất nông nghiệp được phép xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Nghị quyết số 34/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai chưa có trong Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND Về việc quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND. ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Về chính sách đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định 41/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 164/2025/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 226/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 225/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 200/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- → Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung khi áp dụng phương pháp thặng dư để xác định giá đất cụ thể và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND. Quy định hạn mức và quyết định diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số mức chi bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 86/2024/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều của Quy định về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
- → Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt; điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập đối với diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố hà nội về việc ban hành quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Quy định về hạn mức và diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (lần 2)
- → Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND Quy định hạm mức giao, công nhận đất ở; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; hạn mức công nhận đất nông nghiệp tự khai hoang; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; hạn mức giao đất cho các tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 100/2024/QĐ-UBND Quy định về điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 110/2025/QĐ-UBND Mức bồi thường, hỗ trợ đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân do làm hạn chế khả năng sử dụng và ảnh hưởng trong sinh hoạt khi không di dời ra khỏi hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện áp cao trên không điện áp đến 220 kV
- → Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số '18/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
- → Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định cụ thể một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, diện tích tối thiểu việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về hạn mức giao đất; diện tích giao đất, cho thuê đất; hạn mức công nhận đất ở; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; điều kiện, diện tích tối thiểu tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức và diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- → Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Quy định hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về suất tái định cư tối thiểu; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa, hợp thửa đất và Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở và hạn mức, diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trựcthuộc trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 40./2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND Quy định hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang và hạn mức giao đất chưa sử dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất ở, đất nông nghiệp do tự khai hoang, đất chưa sử dụng; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp và hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 22 /2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 23 /2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 109/2026/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá thoái hóa đất; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 25 /2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 45/2026/QĐ-UBND Quy định hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 24 /2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 26 /2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số '31/2025/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh nghệ an
- → Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất lúa trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 141/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách phần diện tích đất do Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách phần diện tích đất do nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Ban hành Quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp hỗ trợ bảo đảm an ninh, trật tự cho cuộc đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang; hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất được hình thành trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; hạn mức giao đất chưa sử dụng; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai khu vực với Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi thường nhà, công trình giao thông, vật kiến trúc
- → Nghị quyết số 38/2026/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 036/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 58/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất và biện pháp thi hành Luật Đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 23/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND ngày 20/11/2025)
- → Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định về chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí, quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa và phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngày 06/4/2026 của UBND tỉnh Quy định các khu vực phải xây dựng nhà để bán, cho thuê mua, cho thuê và các khu vực được chuyển nhượng quyền sử dụng đất để cá nhân tự xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng Cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiếp nhận, luân chuyển, giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa theo Nghị định số 84/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ về thí điểm phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực cho chính quyền Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhândân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- → Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất; mức bồi thường, hỗ trợ di dời mồ mả và một số quy định bồi thường, hỗ trợ về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa khi chuyển đất chuyên trồng lúa sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Nghị quyết số 144/2025/NQ-HĐND Chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân có đất thu hồi là đất nông nghiệp, đất ở kết hợp kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 93/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế và các Khu công nghiệp tỉnh Thái Bình
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Nhà Bè thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè
- → Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Quy định hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- → Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cấp huyện với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan Tài chính, cơ quan Thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 23/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Thông tư số 51/2024/TT-BTNMT Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia
- → Quyết định số 123/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành “Đơn giá bồi th ường thiệt hại cây trồng, vật nuôi là thủy sản và vật nuôi khác; đơn giá đ ào đắp ao khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương” và Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương quy định tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đ ất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- → Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất ở cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 4490/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất và cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất để thực hiện dự án vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Quy định diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chấp thuận thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
- → Quyết định số 76/2026/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 108 /2026/QĐ-UBND Quy định về hạn mức giao đất, công nhận và nhận chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 33/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục hành chính về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi; hỗ trợ di dời vật nuôi; hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời tài sản gắn liền với đất là phần công trình xây dựng mà giấy phép đã hết hạn khi Nhà nước thu hồi đất; diện tích đất xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Quy định về mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) và mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước làm căn cứ để tính tiền thuê đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 86/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định thành phần hồ sơ, điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai, trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- → Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 226/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức kinh tê - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 225/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức kinh tế-kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai,tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 325/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 247/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phát triển quỹ đất trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số '33/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư các chương trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 47/2026/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền cụ thể khi chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 118/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 52/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 33/2026/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2026 Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục hành chính về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 92/2026/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Về việc quy định mức nộp tiền khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; thời gian thực hiện các bước công việc trong trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → QUYẾT ĐỊNH SỐ 108/2024/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI THUỘC SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH NINH BÌNH
- → Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Nghị quyết số 47/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND Quy định tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Bổ sung khoản 3 Điều 2 Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định hạn mức và quyết định diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 84/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Quy định quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa văn phòng đăng ký đất đai, chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh nghệ an
- → Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 96/2025/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh nghệ an
- → Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư hoặc khuyến khích đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung trong trường hợp chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định 75/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển đất tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 57/1999/QĐ.UBT ngày 23 tháng 6 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
- → Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập đối với phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Tây Ninh trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai và đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan
- → Quyết định số 103/2024/QĐ-UBND Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 055/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 28/2025/NQ-HDND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026
- → Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Phát triển đất tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 4 Điều 3 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh
- → Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển Quỹ đất trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc và các huyện: Đức Trọng, Di Linh, Lâm Hà, Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất cho cá nhân; hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định Phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện đối với các nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về hạn mức giao đất ở, đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất để công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 323/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp, ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 4, Điều 6 Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND ngày 22/01/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất và mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà
- → Quyết định số 15/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định số 70/2024/qđ-ubnd ngày 25/12/2024 của ubnd tỉnh quy định tiếp nhận, luân chuyển, giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh nghệ an và quy định ban hành kèm theo
- → Quyết định số 95/2026/QĐ-UBND ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 242/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 95/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê đất đai, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- → Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số mức chi liên quan công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 20/2026/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2026
- → Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm quyền, quy trình lập, tổng hợp, phê duyệt Kế hoạch ứng vốn từ Quỹ phát triển đất; quy định thẩm quyền quyết định ứng vốn từ Quỹ phát triển đất tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Về việc quy định mức nộp tiền theo diện tích đất chuyên trồng lúa phải chuyển sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định các nội dung liên quan đến việc quản lý thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và tách khu đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định Ban hành Quy định về việc giám sát, đánh giá chất lượng và kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu sản phẩm dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán phục vụ công tác định giá đất; thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Nghị quyết 48/2026/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 68/2025/QĐ-UBND Quy định về mức nộp tiền cụ thể khi chuyển đất chuyên trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 55/2026/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền đất chuyên trồng lúa khi chuyển sang mục đích đất phi nông nghiệp để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 035/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết, thời gian thực hiện đồng thời nhiều thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 15/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 05/2026/NQ-HĐND Quy định tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư, thực hiện dự án khu đô thị, khu dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 138/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 137/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh, Trung tâm phát triển quỹ đất cấp huyện với cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan tài chính và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Quy định diện tích đất nông nghiệp để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp và diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 10/6/2019 của UBND thành phố ban hành Quy định đẩu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, ủy ban nhân dân câp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số '97/2025/QĐ-UBND Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý đầu tư, phát triển đô thị và quỹ đất khu vực 1
- → Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Nghị quyết số 102/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp và mức hỗ trợ bằng hình thức đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Quy định về việc sử dụng một diện tích đất nông nghiệp để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Quyết định Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 91/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất nông nghiệp và hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 120/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Quy định Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 20/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số '14/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai chưa có trong Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 15/2026/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số '18/2025/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện tích để tách khu đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số '78/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý đầu tư, phát triển đô thị và quỹ đất khu vực 2
- → Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và một số phòng, ban liên quan thuộc Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Chi cục thuế khu vực trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Hà Nam
- → Quyết định về việc phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 121/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 87/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất
- → Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với hoạt động lấn biển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất; giấy tờ khác về quyền sử dụng đất và xử lý các trường hợp thửa đất có đất ở đã được cấp giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Về việc quy định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất, diện tích tối thiểu được tách thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (Phần đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi)
- → Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 38/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Quy định Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai năm 2024
- → Nghị quyết số 89/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 96/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng thông qua hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một phần quy định tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về thi hành Luật Đất đai và các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế kỹ thuật Thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 61/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động Quỹ phát triển đất tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 23/2026/QĐ-UBND BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI VÀ MỨC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ DI DỜI VẬT NUÔI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
- → Quyết định số 194/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 93 /2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- → Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND Quy định về tiêu chí, điều kiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định Ban hành Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; điều kiện và diện tích tối thiểu được tách thửa, hợp thửa đối với các loại đất; xác định diện tích đất ở đối với các trường hợp chưa xác định cụ thể diện tích đất ở trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 33/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
- → Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế kiểm tra, nghiệm thu, thẩm định sản phẩm dị ch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai, đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Thống kê, kiểm kê đất đai là lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- → Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Quy định về diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức giao đất chưa sử dụng, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Đị
- → Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Về việc quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 86/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định 36/2026/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác
- → Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định biện pháp, mức hỗ trợ khác để đảm bảo có chỗ ở, ổn định đời sống, sản xuất đối với người có đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 50/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, vận hành và khai thác cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán phục vụ công tác định giá đất; thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 52/2026/QĐ-UBND Quy định về việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai và trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Vĩnh Phúc
- → Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất số 02 tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức, hoạt động của Quỹ Phát triển đất tỉnh Vĩnh Phúc
- → Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Quy định các điều kiện, tiêu chí cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác; việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục, giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định 54/2026/QĐ-UBND Quy định phân cấp thẩm quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Định mức Kinh tế - Kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của UBND tỉnh Đắk Nông quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số '52/2025/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, tiêu chí quy mô, tỷ lệ diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý để tách thành dự án độc lập trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện tích đất để tách thành dự án độc lập để giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án độc lập thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 190/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định 59/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 191/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác; điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân; trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 193/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở; hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức giao đất chưa sử dụng, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân; hạn mức, diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc và các giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 192/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất đối với từng loại đất; Điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ về diện tích đất để tách thành dự án độc lập; Rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp; Diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả, thời gian thực hiện các bước công việc; việc thực hiện đồng thời các thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- → Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Về việc quy định suất tái định cư tối thiểu trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức Kinh tế - Kỹ thuật để lập dự toán Ngân sách Nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý và sử dụng quỹ đất do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Nghị quyết số 82/2024/NQ-HĐND Về chính sách đất đai đối với cộng đồng đồng bào dân tộc thiểu số và cá nhân người đồng bào dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo sinh sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền khi được nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng nhỏ hơn 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND Quy định các trường hợp không có tính khả thi và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với các hành vi hủy hoại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số '48/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số '44/2025/QĐ-UBND Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số '49/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 122/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng kúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất nhỏ hơn 02 ha sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; diện tích đất được phép xây dựng công trình trên đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận đất ở, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất; diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- → Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 22 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND quy định thời gian thực hiện trình tự, thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 45 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Bổ sung Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Hải Dương “Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương”
- → Quyết định số '53/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Về quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để táchphần diện tích đất công thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- → Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điều 3 Nghị quyết số 40/2024/NQ-HĐND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
- → Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 171/2025/QĐ-UBND ngày 24/9/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố
- → Quyết định số số 43/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng do tự khai hoang, không có tranh chấp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Quy định diện tích đất nông nghiệp để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện tích đất để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 56/2026/QĐ-UBND Phân cấp cho cơ quan, người có thẩm quyền thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 07/3/2025 của UBND tỉnh ban hành quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô và tỷ lệ để tách diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập đối với diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, cơ quan Tài chính, cơ quan Thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Nghị quyết số 88/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- → Quyết định số 103/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Đồ Sơn
- → Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Kiến An
- → Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Nghị quyết số '07/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số '08/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí và lệ phí trong lĩnh vực đất đai, môi trường và tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 94/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Lê Chân
- → Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND Quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất; hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở, giao đất nông nghiệp; điều kiện tách thửa, hợp thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh nghệ an
- → Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Kiến An
- → Quyết định số số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 124/2026/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong các khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất; hạn mức giao đất, hạn mức công nhận, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục và giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục hỗ trợ đối với các hoạt động bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 002/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan tài chính và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số '19/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Đà Nẵng thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số '21/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
- → Phân cấp thẩm quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)
- → Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Vĩnh Bảo
- → Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng
- → Quyết định 39/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Nghị quyết số 123/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (Phần đơn giá bồi thường công trình nông nghiệp)
- → Nghị quyết số 40/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND Quy định tiêu chí quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với UBND cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan xây dựng, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, cơ quan thuế và các cơ quan khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Dương Kinh
- → Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của quỹ phát triển đất thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh nghệ an
- → Quyết định số 233/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất và các trường hợp không có tính khả thi để khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với hành vi hủy hoại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Hải An
- → Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều các quyết định của ubnd tỉnh: số 39/2024/qđ-ubnd và số 40/2024/qđ-ubnd ngày 30/10/2024 về một số nội dung liên quan đến lĩnh vực đất đai
- → Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Tiên Lãng
- → Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục và giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh nghệ an
- → Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện tích đất do cơ quan, tổ chức của nhà nước quản lý để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh nghệ an
- → Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Nghị quyết số 38/2024/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc thông qua Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024 và Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024
- → Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất để đấu giá quyền sử dụng đất năm 2025 tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất trong khu vực đất thực hiện dự án thành dự án độc lập và phối hợp giữa các cơ quan trong việc thực hiện thủ tục chấp thuận nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định các trường hợp không có tính khả thi và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với hành vi hủy hoại đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND Quy định Đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 260/2016/NQ-HĐND ngày 26/ tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất đồng lúa trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức các loại đất khi giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ,quyền hạn giữa Trung tầm phát triển quỹ đất tỉnh, Trung tâm phát triển quỹ đất chi nhánh/khu vực với cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan tài chính và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Đồng Na Nai
- → Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh nghệ an
- → Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Hồng Bàng
- → Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Ngô Quyền
- → Quyết định số 013/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập phương án sử dụng đất đối với diện tích đất thu hồi của các Công ty nông, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 47/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 102/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Kiến Thụy
- → Quyết định số 99/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án khu vực An Dương
- → Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Quy định về hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 96/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Thủy Nguyên
- → Nghị quyết số 91/2024/NQ-HĐND ban hành chính sách hỗ trợ đất đai đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Nghị quyết số 18/2024/NQ-HDNĐ Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh
- → Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND Kéo dài thời gian thực hiện các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Nghị quyết số 11/2026/NQ-HĐND Quy định về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đồng Nai
- → Nghị quyết số 109/2024/NQ-HĐND Về việc quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Long An
- → Thông tư số 48/2024/TT-BTNMT Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
- → Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 64/2026/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; diện tích để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; điều kiện và diện tích tối thiểu tách thửa, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số '29/2025/QĐ-UBND Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, thẩm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng trong lĩnh vực quản lý đất đai
- → Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế
- → Nghị quyết số 81/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 32/2026/QĐ-UBND quy định tiêu chí, điều kiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ quyết định số 39/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2022 của ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc ban hành bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Quy định cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện tích đất để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng nhỏ hơn 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND Quy định về chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất theo từng khu vực, lĩnh vực đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020-2024 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 của UBND tỉnh Tây Ninh (trước khi sáp nhập) đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh Tây Ninh (trước khi sáp nhập)
- → Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Về chính sách đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Quy định việc sử dụng một phần diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Thông tư số 11/2024/TT-BNV Quy định về việc lập, quản lý hồ sơ địa giới đơn vị hành chính
- → Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- → Quyết định quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện tích khu đất công để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quy định về phân cấp một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Quy định hạn mức đất nông nghiệp khi công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp cho cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định Ban hành quy định trình tự, thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 80/2026/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển đất tỉnh Tây Ninh
- → Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục và giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 86/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 12 của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum (Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
- → Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn; Tiêu chí, điều kiện cụ thể khi chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác; Điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Long An; Rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt; Điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định, giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Quy định về diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi và đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan xây dựng, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 118/2026/QĐ-UBND quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định một số nội dung về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)
- → Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định, hồ sơ trình để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết khoản 3 Điều 178 Luật Đất đai năm 2024; khoản 7 Điều 43 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ
- → Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất đối với các loại đất; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; điều kiện, kích thước và diện tích tối thiểu được tách thửa, hợp thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ban hành quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Quy định diện tích đất xây dựng, vị trí, mục đích sử dụng của công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn mức sử dụng đất; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định rà soát, công bố công khai lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý; điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 034/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND Quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bộ đơn giá bồi thường công trình bưu chính, viễn thông khi Nhà nước khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định 77/2026/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Nghị quyết số 108/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 112/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- → Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 132/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo, chỉnh trang đô thị và dự án khu dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỉ lệ để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Nghị quyết số 71/2026/NQ-HĐND Về chính sách đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất có quy mô nhỏ hơn 02 ha sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước theo khoản 3 Điều 177 của Luật Đất đai
- → Quyết định số 87/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp và hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 90/2024/QĐ-UBND Quy định về sử dụng một diện tích đất nông nghiệp để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Nghị quyết số 40/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số '33/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung của Điều 5 Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 194/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động Quỹ Phát triển đất tỉnh Hà Tĩnh
- → Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND Quy định về bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Nghị quyết Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 33/2026/QĐ-UBND Về việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND Quy định diện tích đất nông nghiệp và việc xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết về hạn mức giao đất cho các tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; rà soát công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, xen kẹt; điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân; trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn; việc xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 30/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai và Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 của UBND tỉnh ban hành quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024)
- → Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Về việc thông qua Danh mục dự án phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
- → Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nướ quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Ban hành quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất ở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 47/2026/QĐ-UBND quy định diện tích giao đất, cho thuê đất để thực hiện chính sách hỗ trợ đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 122/2025/QĐ-UBND Sửa đổi bổ sung khoản 1, Điều 6 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 07/3/2025 của UBND tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Sơn La và Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1 Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 của UBND tỉnh Sơn La về việc Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 07/3/2025 của UBND tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với một số loại đất trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND quy định về nguồn thu tài chính của Trung tâm Phát triển quỹ đất từ tiền bán hồ sơ đấu giá quyền sử dụng đất, kinh phí tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình
- → Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định thời gian, nội dung thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Quy định việc phối hợp giải quyết hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua đấu giá; đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- → Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang; tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
- → Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Thông tư số 09 /2024/TT-BTNMT Quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai
- → Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số yếu tố ước tính doanh thu phát triển, chi phí phát triển của thửa đất, khu đất cần định giá theo phương pháp thặng dư và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 81/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh và cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực 3
- → Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 158/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quy định hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực 2
- → Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực 1
- → Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Quy định cụ thể điều kiện, diện tích tối thiểu tách thửa đất, hợp thửa đất đối vói từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn do tổ chức phát triển quỹ đất quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Nghị quyết 13/2026/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan chức năng quản lý đất đai cấp huyện, UBND cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 77/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
- → Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Quy định diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024
- → Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và công bố công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bản tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý đất đai tỉnh Lào Cai
- → Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất
- → Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Nghị quyết số 96/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án theo quy định tại khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND Quy định về hạn mức giao đất ở cho cá nhân trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh
- → Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè
- → Quyết định số 109/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số '87/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Điều chỉnh một số vị trí trong bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024 và Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 14/12/2024 của UBND tỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai
- → Quyết định số 65/2026/QĐ-UBND Quy định diện tích đất nông nghiệp sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Nghị quyết số 100/2025/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 171/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn đối với quỹ đất do Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đơn giá để áp dụng bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ban hành quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ, hình thức đào tạo, chuyển đổi nghề và giải quyết việc làm cho người có đất thu hồi là đất nông nghiệp, đất ở kết hợp kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 127/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định 21/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số điều nghị quyết số 254/2025/qh15 của quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
- → Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý; điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất ở, giao đất chưa sử dụng cho cá nhân; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đấttrên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai và Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- → Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 76/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Nghị quyết số 448/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
- → Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Quy định về diện tích đất nông nghiệp để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định chi tiết, hướng dẫn về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Quy định các hạn mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Nghị quyết số 11/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 15/2026/QĐ-UBND Phân cấp, uỷ quyền thực hiện trong lĩnh vực đất đai; việc áp dụng trình tự thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Thông tư số 99/2025/TT-BQP Quy định về quản lý, sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế
- → Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định cụ thể việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Nghị quyết số 88/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Quy định về thẩm quyền, quy trình lập, tổng hợp, phê duyệt kế hoạch ứng vốn từ Quỹ phát triển đất tỉnh Nam Định; quy định thẩm quyền quyết định ứng vốn từ Quỹ phát triển đất tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở; diện tích tối thiểu và điều kiện tách thửa, hợp thửa đất; hạn mức giao đất nông nghiệp; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng; hạn mức nhận chuyển nhượng đất nông nghiệp; tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác; các loại giấy tờ khác của người sử dụng đất trước ngày 15/10/1993 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 85/2024/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành Bảng giá đất và quy định áp dụng Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024
- → Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức đất nông nghiệp do tự khai hoang để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất; hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở, giao đất nông nghiệp; điều kiện tách thửa, hợp thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số '58/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng, cây trồng, vật nuôi để làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Về yiệc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sợ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sán gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) và Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập)
- → Quyết định số 233/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung quy định ban hành kèm theo các Quyết định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai
- → Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng hành lang bảo vệ trên bờ sông, kênh, rạch, mương, hồ và ao thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở, hạn mức giao đất chưa sử dụng, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang và hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định số 1639/2016/QĐ-UBND ngày 15/8/2016 của UBNDTP về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2024 và sửa đổi danh mục một số dự án tại Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
- → Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND Thông qua danh mục các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2024
- → Quyết định Phân cấp một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Nghị quyết số 46/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai
- → Quyết định Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Nghị quyết số '82/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất làm căn cứ tính tiền bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất, tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong một số trường hợp áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm 2026
- → Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 84/2023/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định về mức chi đối với một số nội dung chi cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Về việc phân cấp, ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 101/2026/QĐ-UBND Quy định hạn mức và diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Phú Yên ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Về việc quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Quy định các loại Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định phù hợp với thực tiễn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ phần diện tích đất để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 52/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định 18/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Nghị quyết số 63/2024/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh kèm theo Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 32/2026/QĐ-UBND Quy định một số chỉ tiêu khi áp dụng phương pháp thặng dư để xác định giá đất cụ thể và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 043/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất ban hành kèm theo Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024; Bổ sung một số Điều Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất, mức bồi thường, hỗ trợ di chuyển mồ mả và một số quy định bồi thường, hỗ trợ về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất ban hành kèm theo Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Thông qua danh mục bổ sung các dự án thu hồi đất; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất; danh mục các dự án đang thực hiện tại các Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua còn hiệu lực nhưng phải điều chỉnh, bổ sung
- → Nghị quyết số 60/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất đối với các dự án được quy định tại khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Nghị quyết số 61/2024/NQ-HĐND Quy định trình tự, thủ tục thực hiện việc điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm, xác minh nguồn gốc đất, tài sản gắn liền với đất trước khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành thông báo thu hồi đất để thực hiện một số dự án trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- → Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô để tách phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND quy định diện tích giao đất, cho thuê đất để thực hiện chính sách hỗ trợ đất đai đối với người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- → Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- → Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 3 Điều 2 Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 89/2025/QĐ-UBND Quy định các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- → Quyết định 37/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức một số loại đất; giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất; việc quản lý thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và tách khu đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 3 của Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Ban hành mức bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất; đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục công trình, dự án thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách về đất đai đối với cộng đồng người dân tộc thiểu số; cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
- → Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, mức bồi thường thiệt hại đối với vậy nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND Ban hành Ban hành quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong việc tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ
- → Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính
- → Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê đất quỹ đất ngắn hạn; điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 84/2026/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 175/2024/NĐ-CP, Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP, Nghị định số 49/2026/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định điều kiện và diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định các hạn mức về giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND Về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Quy định diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Quy định diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định số 71/2010/qđ-ubnd ngày 24/9/2010 về việc thành lập quỹ phát triển đất nghệ an và quyết định số 34/2021/qđ-ubnd ngày 11/10/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định số 71/2010/qđ-ubnd ngày 24/9/2010 của ủy ban nhân dân tỉnh nghệ an
- → Quyết định số 76/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định hỗ trợ khác khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan đến đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc rà soát, lập danh mục, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở, giao đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; tách thửa, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do nhà nước quản lý và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 72/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, Quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc uỷ quyền thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; đính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 56/2025/QĐ- UBND bãi bỏ Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 của UBND tỉnh về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền khi thay đổi mục đích đất chuyên trồng lúa phải chuyển sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 01/2024/QÐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 57/2026/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
- → Quyết định Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 150/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Quy định các yếu tố ước tính doanh thu phát triển, chi phí phát triển của thửa đất, khu đất cần định giá theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 2ha sang mục đích khác
- → Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức: giao đất, công nhận đất ở, nhận chuyển quyền sử dụng đất; diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa
- → Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND Quy định khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 và Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý
- → Quyết định số 55/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND Quy định về lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai
- → Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê đất ngắn hạn do Tổ chức phát triển quỹ đất quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong việc tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất Khánh Hòa với cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan tài chính và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quy định xác định lại diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 không thuộc trường hợp quy định tại khoản 6 Điều 141 của Luật Đất đai và chưa xác định cụ thể diện tích đất ở mà được thể hiện chung đất ở với đất khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan
- → Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Về việc quy định Quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định 306/2017/QĐ-UBND ngày 14/02/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện một số nhiệm vụ quản lý Nhà nước trong lĩnh vực đất đai và bảo vệ môi trường
- → Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 41 /2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cấp huyện; UBND cấp huyện, cấp xã; cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất và mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà
- → Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực Vĩnh Phúc
- → Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đât trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức, hoạt động và Cơ chế tài chính Quỹ phát triển đất tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 104/2026/QĐ-UBND ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định điều kiện và diện tích tối thiểu tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Nghị quyết số 36/2024/NQ-HĐND Thông qua thu hồi đất năm 2024 đối với công trình Khu tái định cư Liên Hiệp I (mở rộng), Phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi
- → Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất nông nghiệp sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập đối với diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một số nội dung liên quan việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- → Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định 55/2026/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định 86/2026/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề
- → Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số Điều tại Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội, Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ và sửa đổi, bổ sung một số Điều tại các Quyết định của UBND tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết, hướng dẫn về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 89/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Quy định công bố, công khai danh mục và giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động Quỹ phát triển đất Nghệ An
- → Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, nhận chuyển quyền, công nhận đất ở; tách thửa, hợp thửa đất; giao, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt; tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Quy định thời gian thực hiện các bước công việc cụ thể thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Quy định lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; bãi bỏ Điều 28 Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 của UBND tỉnh và Điều 2 Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về giải quyết tranh chấp đất đai và cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022, Quyết định số 46/2023 ngày 29/11/2023 và Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Kiến An
- → Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Kiến An
- → Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 103/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Đồ Sơn
- → Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Vĩnh Bảo
- → Quyết định số 40/2024/QĐ-QPPL Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức một số loại đất; giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định một số nội dung chi, mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Phòng Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019, Nghị quyết số 57/2024/NQ-HĐND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
- → Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật Lập, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính do thay đổi đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 76/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất do Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 77/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 018/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 120/2026/QĐ-UBND Quy định phân cấp cho cơ quan, người có thẩm quyền thực hiện trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định Phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai)
- → Quyết định 41/2026/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá xây dựng nhà, nhà ở, công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- → Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 69/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
- → Quyết định số 042/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Nghị quyết quy định tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất để xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm trong lĩnh vực quản lý đất đai, đo đạc và bản đồ, dịch vụ khác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Hải An
- → Quyết định số 20/2025/QĐ-QPPL Sửa đổi, bổ sung một số điều của Định mức Kinh tế - Kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của UBND tỉnh Đắk Nông quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 102/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Kiến Thụy
- → Quyết định số 96/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Thủy Nguyên
- → Nghị quyết số 09/2026/NQ-HĐND Quy định về phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu trên địa bàn thành phố Đồng Nai
- → Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Quy định về việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Nghị quyết số 85/2025/NQ-HĐND Quyết định bảng giá đất lần đầu sử dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND . . Ban hành quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 61/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn thành phố Đồng Nai
- → Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng; hạn mức nhận quyền sử dụng đất nông nhiệp và hạn mức giao đất tôn giáo trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 99/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án khu vực An Dương
- → Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An
- → Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Hồng Bàng
- → Quyết định Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số '03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Về việc quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 61/2024/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định trình tự, thủ tục thực hiện việc điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm, xác minh nguồn gốc đất, tài sản gắn liền với đất trước khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành thông báo thu hồi đất để thực hiện một số dự án trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND Quy định về tách thửa đất, hợp thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới hoặc cải tạo, chỉnh trang đô thị và dự án khu dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- → Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Về quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND Về chính sách đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 162/2026/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định các trường hợp không có tính khả thi và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với hành vi hủy hoại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 94/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Lê Chân
- → Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Nghị quyết số 59/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Quy định diện tích đất nông nghiệp sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- → Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND Về việc kéo dài thời hạn áp dụng và sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 39/2026/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ một số chi phí khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 102/2025/QĐ-UBND Quy định về bồi thường, hỗ trợ đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt nằm trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện áp cao trên không trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 24/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Quy định giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh quy định về việc kéo dài thời hạn áp dụng và sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh quy định về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND an hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → QUYẾT ĐỊNH SỐ 66/2024/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VIỆC RÀ SOÁT, CÔNG BỐ CÔNG KHAI, LẬP DANH MỤC CÁC THỬA ĐẤT NHỎ HẸP, NẰM XEN KẸT VÀ VIỆC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC THỬA ĐẤT NHỎ HẸP, NẰM XEN KẸT DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
- → Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất để xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợptiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, xác định nghĩa vụ tài chính; giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND, Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đăng ký đất đai Hưng Yên thuộc Sở Nông nghiệp và môi trường tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 30/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, thành lập bản đồ địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 105/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
- → Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục và giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Ban hành mức bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất; đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Tiên Lãng
- → Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định quy định hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất ở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển đất tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển đất tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn do Tổ chức phát triển quỹ đất quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong công tác đăng ký, cấp Giấy chứng nhận; Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Nghị quyết số 57/2024/NQ-HĐND điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điều quy định bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29/11/2019, Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 và Nghị quyết số 59/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 16/2026/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 135/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bản tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 29/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Nghị quyết số 75/2024/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, hạn mức giao đất chưa sử dụng và hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Long An
- → Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Quy định diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Bổ sung đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh: số 68/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 và số 06/2025/QĐ-UBND ngày 22/01/2025
- → Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND quy định về diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi được chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi và diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Nghị quyết số 20/2026/NQ-HĐND Quy định trình tự, thủ tục tổ chức thực hiện trước việc điều tra, khảo sát, ghi nhận hiện trạng, đo đạc, kiểm đếm, thống kê, phân loại diện tích đất thu hồi và tài sản gắn liền với đất thu hồi; xác định nguồn gốc đất thu hồi và tài sản gắn liền với đất thu hồi để thực hiện dự án trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 16/2026/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 32/2026/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số '40/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024 và Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ
- → Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 104/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
- → Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND Quy định về diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND quy định diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số số 01/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Đăng ký đất đai Quảng Nam
- → Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Hướng dẫn (39)
- → Quyết định số 103/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Đồ Sơn
- → Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Kiến An
- → Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Hải An
- → Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Kiến An
- → Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Kiến An
- → Quyết định số 102/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Kiến Thụy
- → Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Vĩnh Bảo
- → Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 94/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Lê Chân
- → Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Kiến An
- → Quyết định số 94/2024/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai
- → Quyết định số 99/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án khu vực An Dương
- → Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý trong khu vực đất thực hiện dự án thành dự án độc lập để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND quy định thời gian thực hiện trình tự, thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 45 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 158/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Hồng Bàng
- → Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Hồng Bàng
- → Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Ngô Quyền
- → Quyết định số 158/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 59/2025/QÐ-UBND Quy định về rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt tại Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Vĩnh Bảo
- → Quyết định số 30/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai và Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Về chính sách đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Về quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết khoản 3 Điều 178 Luật Đất đai năm 2024; khoản 7 Điều 43 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ
- → Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố hà nội về việc ban hành quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
- → Quyết định số 94/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Lê Chân
- → Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Quy định công bố, công khai danh mục và giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Quy định thời gian thực hiện các bước công việc cụ thể thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Tiên Lãng
- → Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án khu vực Dương Kinh
- → Nghị định số 123/2024/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai
Quy định chi tiết (32)
- → Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Về việc Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 043/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức một số loại đất; giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 94/2024/QĐ-UBND Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Quy định về việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 20/2026/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Thông tư số 99/2025/TT-BQP Quy định về quản lý, sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế
- → Nghị định số 49/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
- → Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 91/2024/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước trên bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 86/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục và giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024 và Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ
- → Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt; điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập đối với diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Sửa đổi, bổ sung (3)
- → Quyết định 71/2026/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai
- → Nghị định số 49/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
Thay thế / Bãi bỏ (1)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 12 văn bản khác, với tổng cộng 360 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 37/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch 47/113 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +110 Điều nữa
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định 71/2026/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Cà Mau 8/113 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +110 Điều nữa
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 10/113 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +110 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +110 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 6/113 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 5 → Điều 5 +110 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 10/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 6/113 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +110 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 103/113 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +110 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 119-CP Ban hành Quy định về việc quản lý, sử dụng hồ sơ địa giới, bản đồ địa giới và mốc địa giới hành chính các cấp 3/113 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +110 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 23/113 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +110 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 136/2018/NĐ-CP Sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường 14/113 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +110 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 104/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công 15/113 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +110 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng 113/113 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +110 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 12 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 360 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 10/10 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +7 Điều nữa
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định 71/2026/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Cà Mau 8/8 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +5 Điều nữa
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 37/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch 47/47 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +44 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 23/23 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +20 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 6/8 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 72A → Điều 72 +5 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 103/103 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +100 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 10/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 6/6 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +3 Điều nữa
- Thay thế Nghị định số 119-CP Ban hành Quy định về việc quản lý, sử dụng hồ sơ địa giới, bản đồ địa giới và mốc địa giới hành chính các cấp 3/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +9 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 136/2018/NĐ-CP Sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường 14/14 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +11 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 104/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công 15/15 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +12 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng 113/124 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +121 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 37/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch 47/113 match • 66 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 50% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 50% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 50% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 50% |
| Điều 48 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 49 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 51 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 52 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 53 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 69 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 70 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 71 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 72 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 73 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 74 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 75 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 76 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 77 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 79 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 87 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 88 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 89 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 90 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 91 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 92 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 93 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 94 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 95 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 96 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 97 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 98 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 99 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 100 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 101 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 102 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 103 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 104 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 105 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 106 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 107 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 108 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 109 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 110 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 111 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 112 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 113 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 71/2026/QĐ-UBND Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Cà Mau 8/113 match • 105 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 46 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 47 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 48 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 49 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 51 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 52 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 53 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 69 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 70 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 71 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 72 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 73 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 74 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 75 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 76 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 77 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 79 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 87 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 88 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 89 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 90 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 91 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 92 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 93 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 94 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 95 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 96 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 97 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 98 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 99 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 100 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 101 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 102 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 103 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 104 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 105 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 106 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 107 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 108 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 109 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 110 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 111 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 112 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 113 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 10/113 match • 103 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 46 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 47 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 48 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 49 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 51 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 52 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 53 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 69 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 70 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 71 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 72 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 73 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 74 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 75 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 76 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 77 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 79 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 87 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 88 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 89 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 90 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 91 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 92 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 93 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 94 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 95 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 96 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 97 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 98 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 99 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 100 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 101 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 102 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 103 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 104 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 105 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 106 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 107 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 108 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 109 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 110 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 111 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 112 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 113 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Nghị định số 42/2024/NĐ-CP Về hoạt động lấn biển 12/113 match • 101 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 46 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 47 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 48 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 49 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 51 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 52 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 53 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 69 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 70 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 71 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 72 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 73 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 74 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 75 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 76 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 77 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 79 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 87 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 88 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 89 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 90 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 91 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 92 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 93 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 94 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 95 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 96 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 97 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 98 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 99 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 100 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 101 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 102 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 103 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 104 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 105 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 106 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 107 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 108 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 109 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 110 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 111 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 112 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 113 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 6/113 match • 107 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 46 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 47 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 48 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 49 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 51 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 52 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 53 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 69 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 70 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 71 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 72 | ↔ | Điều 72A | 50% |
| Điều 73 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 74 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 75 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 76 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 77 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 79 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 87 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 88 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 89 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 90 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 91 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 92 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 93 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 94 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 95 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 96 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 97 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 98 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 99 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 100 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 101 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 102 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 103 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 104 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 105 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 106 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 107 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 108 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 109 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 110 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 111 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 112 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 113 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Nghị định số 10/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 6/113 match • 107 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 46 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 47 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 48 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 49 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 51 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 52 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 53 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 69 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 70 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 71 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 72 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 73 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 74 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 75 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 76 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 77 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 79 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 87 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 88 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 89 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 90 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 91 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 92 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 93 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 94 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 95 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 96 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 97 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 98 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 99 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 100 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 101 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 102 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 103 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 104 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 105 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 106 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 107 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 108 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 109 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 110 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 111 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 112 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 113 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 103/113 match • 10 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 50% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 50% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 50% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 50% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 50% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 50% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 50% |
| Điều 51 | ↔ | Điều 51 | 50% |
| Điều 52 | ↔ | Điều 52 | 50% |
| Điều 53 | ↔ | Điều 53 | 50% |
| Điều 54 | ↔ | Điều 54 | 50% |
| Điều 55 | ↔ | Điều 55 | 50% |
| Điều 56 | ↔ | Điều 56 | 50% |
| Điều 57 | ↔ | Điều 57 | 50% |
| Điều 58 | ↔ | Điều 58 | 50% |
| Điều 59 | ↔ | Điều 59 | 50% |
| Điều 60 | ↔ | Điều 60 | 50% |
| Điều 61 | ↔ | Điều 61 | 50% |
| Điều 62 | ↔ | Điều 62 | 50% |
| Điều 63 | ↔ | Điều 63 | 50% |
| Điều 64 | ↔ | Điều 64 | 50% |
| Điều 65 | ↔ | Điều 65 | 50% |
| Điều 66 | ↔ | Điều 66 | 50% |
| Điều 67 | ↔ | Điều 67 | 50% |
| Điều 68 | ↔ | Điều 68 | 50% |
| Điều 69 | ↔ | Điều 69 | 50% |
| Điều 70 | ↔ | Điều 70 | 50% |
| Điều 71 | ↔ | Điều 71 | 50% |
| Điều 72 | ↔ | Điều 72 | 50% |
| Điều 73 | ↔ | Điều 73 | 50% |
| Điều 74 | ↔ | Điều 74 | 50% |
| Điều 75 | ↔ | Điều 75 | 50% |
| Điều 76 | ↔ | Điều 76 | 50% |
| Điều 77 | ↔ | Điều 77 | 50% |
| Điều 78 | ↔ | Điều 78 | 50% |
| Điều 79 | ↔ | Điều 79 | 50% |
| Điều 80 | ↔ | Điều 80 | 50% |
| Điều 81 | ↔ | Điều 81 | 50% |
| Điều 82 | ↔ | Điều 82 | 50% |
| Điều 83 | ↔ | Điều 83 | 50% |
| Điều 84 | ↔ | Điều 84 | 50% |
| Điều 85 | ↔ | Điều 85 | 50% |
| Điều 86 | ↔ | Điều 86 | 50% |
| Điều 87 | ↔ | Điều 87 | 50% |
| Điều 88 | ↔ | Điều 88 | 50% |
| Điều 89 | ↔ | Điều 89 | 50% |
| Điều 90 | ↔ | Điều 90 | 50% |
| Điều 91 | ↔ | Điều 91 | 50% |
| Điều 92 | ↔ | Điều 92 | 50% |
| Điều 93 | ↔ | Điều 93 | 50% |
| Điều 94 | ↔ | Điều 94 | 50% |
| Điều 95 | ↔ | Điều 95 | 50% |
| Điều 96 | ↔ | Điều 96 | 50% |
| Điều 97 | ↔ | Điều 97 | 50% |
| Điều 98 | ↔ | Điều 98 | 50% |
| Điều 99 | ↔ | Điều 99 | 50% |
| Điều 100 | ↔ | Điều 100 | 50% |
| Điều 101 | ↔ | Điều 101 | 50% |
| Điều 102 | ↔ | Điều 102 | 50% |
| Điều 103 | ↔ | Điều 103 | 50% |
| Điều 104 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 105 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 106 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 107 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 108 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 109 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 110 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 111 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 112 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 113 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Nghị định số 119-CP Ban hành Quy định về việc quản lý, sử dụng hồ sơ địa giới, bản đồ địa giới và mốc địa giới hành chính các cấp 3/113 match • 110 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 46 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 47 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 48 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 49 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 51 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 52 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 53 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 69 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 70 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 71 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 72 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 73 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 74 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 75 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 76 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 77 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 79 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 87 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 88 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 89 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 90 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 91 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 92 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 93 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 94 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 95 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 96 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 97 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 98 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 99 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 100 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 101 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 102 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 103 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 104 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 105 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 106 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 107 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 108 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 109 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 110 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 111 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 112 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 113 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 23/113 match • 90 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 46 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 47 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 48 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 49 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 51 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 52 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 53 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 69 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 70 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 71 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 72 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 73 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 74 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 75 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 76 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 77 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 79 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 87 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 88 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 89 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 90 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 91 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 92 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 93 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 94 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 95 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 96 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 97 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 98 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 99 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 100 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 101 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 102 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 103 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 104 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 105 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 106 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 107 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 108 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 109 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 110 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 111 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 112 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 113 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 136/2018/NĐ-CP Sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường 14/113 match • 99 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 46 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 47 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 48 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 49 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 51 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 52 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 53 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 69 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 70 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 71 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 72 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 73 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 74 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 75 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 76 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 77 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 79 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 87 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 88 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 89 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 90 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 91 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 92 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 93 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 94 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 95 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 96 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 97 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 98 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 99 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 100 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 101 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 102 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 103 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 104 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 105 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 106 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 107 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 108 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 109 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 110 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 111 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 112 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 113 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 104/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công 15/113 match • 98 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 46 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 47 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 48 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 49 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 51 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 52 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 53 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 69 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 70 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 71 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 72 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 73 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 74 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 75 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 76 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 77 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 79 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 87 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 88 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 89 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 90 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 91 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 92 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 93 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 94 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 95 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 96 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 97 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 98 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 99 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 100 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 101 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 102 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 103 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 104 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 105 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 106 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 107 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 108 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 109 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 110 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 111 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 112 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 113 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng 113/113 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 50% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 50% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 50% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 50% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 50% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 50% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 50% |
| Điều 51 | ↔ | Điều 51 | 50% |
| Điều 52 | ↔ | Điều 52 | 50% |
| Điều 53 | ↔ | Điều 53 | 50% |
| Điều 54 | ↔ | Điều 54 | 50% |
| Điều 55 | ↔ | Điều 55 | 50% |
| Điều 56 | ↔ | Điều 56 | 50% |
| Điều 57 | ↔ | Điều 57 | 50% |
| Điều 58 | ↔ | Điều 58 | 50% |
| Điều 59 | ↔ | Điều 59 | 50% |
| Điều 60 | ↔ | Điều 60 | 50% |
| Điều 61 | ↔ | Điều 61 | 50% |
| Điều 62 | ↔ | Điều 62 | 50% |
| Điều 63 | ↔ | Điều 63 | 50% |
| Điều 64 | ↔ | Điều 64 | 50% |
| Điều 65 | ↔ | Điều 65 | 50% |
| Điều 66 | ↔ | Điều 66 | 50% |
| Điều 67 | ↔ | Điều 67 | 50% |
| Điều 68 | ↔ | Điều 68 | 50% |
| Điều 69 | ↔ | Điều 69 | 50% |
| Điều 70 | ↔ | Điều 70 | 50% |
| Điều 71 | ↔ | Điều 71 | 50% |
| Điều 72 | ↔ | Điều 72 | 50% |
| Điều 73 | ↔ | Điều 73 | 50% |
| Điều 74 | ↔ | Điều 74 | 50% |
| Điều 75 | ↔ | Điều 75 | 50% |
| Điều 76 | ↔ | Điều 76 | 50% |
| Điều 77 | ↔ | Điều 77 | 50% |
| Điều 78 | ↔ | Điều 78 | 50% |
| Điều 79 | ↔ | Điều 79 | 50% |
| Điều 80 | ↔ | Điều 80 | 50% |
| Điều 81 | ↔ | Điều 81 | 50% |
| Điều 82 | ↔ | Điều 82 | 50% |
| Điều 83 | ↔ | Điều 83 | 50% |
| Điều 84 | ↔ | Điều 84 | 50% |
| Điều 85 | ↔ | Điều 85 | 50% |
| Điều 86 | ↔ | Điều 86 | 50% |
| Điều 87 | ↔ | Điều 87 | 50% |
| Điều 88 | ↔ | Điều 88 | 50% |
| Điều 89 | ↔ | Điều 89 | 50% |
| Điều 90 | ↔ | Điều 90 | 50% |
| Điều 91 | ↔ | Điều 91 | 50% |
| Điều 92 | ↔ | Điều 92 | 50% |
| Điều 93 | ↔ | Điều 93 | 50% |
| Điều 94 | ↔ | Điều 94 | 50% |
| Điều 95 | ↔ | Điều 95 | 50% |
| Điều 96 | ↔ | Điều 96 | 50% |
| Điều 97 | ↔ | Điều 97 | 50% |
| Điều 98 | ↔ | Điều 98 | 50% |
| Điều 99 | ↔ | Điều 99 | 50% |
| Điều 100 | ↔ | Điều 100 | 50% |
| Điều 101 | ↔ | Điều 101 | 50% |
| Điều 102 | ↔ | Điều 102 | 50% |
| Điều 103 | ↔ | Điều 103 | 50% |
| Điều 104 | ↔ | Điều 104 | 50% |
| Điều 105 | ↔ | Điều 105 | 50% |
| Điều 106 | ↔ | Điều 106 | 50% |
| Điều 107 | ↔ | Điều 107 | 50% |
| Điều 108 | ↔ | Điều 108 | 50% |
| Điều 109 | ↔ | Điều 109 | 50% |
| Điều 110 | ↔ | Điều 110 | 50% |
| Điều 111 | ↔ | Điều 111 | 50% |
| Điều 112 | ↔ | Điều 112 | 50% |
| Điều 113 | ↔ | Điều 113 | 50% |