📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (1)
Sửa đổi, bổ sung (14)
- → Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14
- → Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
- → Luật Điện lực số 28/2004/QH11
- → Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15
- → Luật Viễn thông số 24/2023/QH15
- → Luật quy hoạch số 21/2017/QH14
- → Luật Tài nguyên nước 2023 số 28/2023/QH15
- → Luật khám bệnh, chữa bệnh 2023 số 15/2023/QH15
- → Luật Giá số 16/2023/QH15
- → Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14
- → Nghị quyết số 23/2008/QH12 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2009
- → Luật Đất đai số 31/2024/QH15
- → Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự. số 03/2022/QH15
- → Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
VĂN BẢN ĐANG XEM
Luật Đường bộ số 35/2024/QH15
| Số hiệu: | 35/2024/QH15 |
| Cơ quan: | Quốc hội |
| Loại: | Luật |
| Ban hành: | 27/06/2024 |
| Hiệu lực: | 01/01/2025 |
| Trạng thái: | Còn hiệu lực |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (346)
- → Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Quy định về quản lý hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND Quy định việc quản lý đường tỉnh, đường đô thị, đường xã, đường thôn trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ lãi suất vay vốn, kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số '37/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 16/2026/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Nghị quyết số 68/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi phương tiện giao thông đường bộ từ sử dụng nhiên liệu hóa thạch sang sử dụng năng lượng sạch và khuyến khích sử dụng giao thông công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND Quy định một số biện pháp tăng cường giải tỏa vi phạm, chống tái lấn chiếm hành lang an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2026 - 2030
- → Nghị quyết số 09/2026/NQ-HĐND Về hỗ trợ cho người sử dụng phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị định số 269/2025/NĐ-CP Về phát triển đô thị thông minh
- → Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Về việc giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 77/2024/QĐ-UBND Quy định về thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định thời gian hoạt động trong đô thị đối với xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Quy định về thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Nghị quyết 14/2026/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thông qua chính sách miễn, giảm giá vé trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc Danh mục kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ; phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn và kết nối giao thông đường địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 52/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đường bộ, trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và cấp phép thi công nút giao đối với đường bộ đang khai thác thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số '17/2025/QĐ-UBND Quy định về thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về phân cấp quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND Quy định về quản lý đường tỉnh, đường đô thị, đường xã, đường thôn và kết nối giao thông đường địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định bàn giao, tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội tại các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ, đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Quy định về quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 82/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư mua phương tiện xe buýt mới, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thông qua chính sách miễn, giảm giá vé trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố hà nội ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của UBND thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 52/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 221/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xử lý các vụ việc liên quan đến người nước ngoài xảy ra trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → LUẬT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA 10 LUẬT CÓ LIÊN QUAN ĐẾN AN NINH, TRẬT TỰ SỐ Luật số: 118/2025/QH15
- → Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng thuộc lĩnh vực quản lý nhà ở và hạ tầng kỹ thuật đô thị
- → Quyết định số 41/2026/QĐ-UBND ban hành Quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số '42/2025/QĐ-UBND Quy định việc quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về phạm vi hoạt động của xe thô sơ và sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định Ban hành Quy định đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá và hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá thuộc lĩnh vực vận tải trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Thông tư số 34/2024/TT-BGTVT Quy định về hoạt động trạm thu phí đường bộ
- → Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Phân cấp cho Sở Xây dựng giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 84/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Thông tư số 33/2024/TT-BGTVT Quy định về quản lý giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước, do trung ương quản lý
- → Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 32 /2025/QĐ-UBND Quy định việc quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Quy định phân cấp, quản lý kết cấu hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 55/2026/QĐ-UBND Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị quyết số 33/2026/NQ-HĐND Quy định về một số cơ chế quản lý và khai thác hoạt động quảng cáo trên địa bàn thành phố Hà Nội (thực hiện điểm đ, khoản 1, Điều 15 Luật Thủ đô)
- → Quyết định số 129/2026/QĐ-UBND Quy định về tổ chức lập, phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Thông tư số 72/2025/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác, Thông tư số 40/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ; Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ, Thông tư số 22/2014/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn xây dựng quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
- → Nghị quyết số 09/2026/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa và bảo tàng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 45/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 29/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định thẩm quyền quyết định xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc địa phương tỉnh Ninh Bình quản lý
- → Quyết định số 47/2026/QĐ-UBND Quy định tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
- → Quyết định số 187/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ và thẩm quyền quyết định xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định phạm vi, thời gian hoạt động của một số loại phương tiện; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ, xe bốn bánh có gắn động cơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Thông tư số 32/2024/TT-BGTVT Quy định về quản lý giá dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh, do trung ương quản lý
- → Nghị định số 161/2024/NĐ-CP Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
- → Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn và trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Bảo trì đường bộ thuộc Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Đặt tên, số hiệu các tuyến đường tỉnh, đường huyện trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 85/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Về hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thông qua chính sách miễn, giảm giá vé trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa thuộc lĩnh vực quản lý của Sở Xây dựng
- → Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Quy định về hoạt động vận tải đƣờng bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Nghị quyết số 96/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa và phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 54/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đồng Nai
- → Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hoá bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc quản lý đường tỉnh, đường đô thị, đường xã, đường thôn trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân nhân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải
- → Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định Ban hành Quy định về thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND quy định về việc quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27/6/2024 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND Quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 17/10/2023, Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 24/3/2025, Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 và Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND ngày 30/4/2025 của UBND tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 39/2026/QĐ-UBND Quy định tuyến đường, thời gian hoạt động đối với phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt và chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ
- → Quyết định số số 55/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Nghị định 364/2025/NĐ-CP Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện đối với xe ô tô
- → Nghị quyết quy định mức thu phí thư viện trong phạm vi các thư viện công cộng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ; quy định sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về xây dựng (Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về quản lý hoạt động giao thông vận tải)
- → Thông tư số 39/2024/TT-BGTVT Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đƣờng bộ; lƣu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đƣờng bộ; hàng siêu trƣờng, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trƣờng, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đƣờng bộ; cấp giấy phép lƣu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trƣờng, siêu trọng trên đường bộ
- → Nghị định số 241/2026/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ
- → Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá ban hành kèm theo Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 11/02/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 20/2026/QĐ-UBND Tổ chức giao thông trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND Quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyến hành khách, hàng hoá; thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hoá bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật tạm thời áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phể thải rời; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Về hoạt động vận chuyển hành khách và hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Quy định việc quản lý đường tỉnh, đường đô thị, đường xã, đường thôn và quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về phân cấp một số nội dung thuộc lĩnh vực xây dựng, giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định trong lĩnh vực hoạt động đường bộ
- → Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định 38 /2026/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ trong lĩnh vực giao thông vận tải thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá và danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 103/2025/QĐ-UBND Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 144/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị; thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ, hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 106/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 49/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực vận tải trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Quy định một số nội dung quy định chi tiết thi hành Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND Quy phạm vi phạm hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Quy định về quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường ấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định 20/2026/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ VÀ TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ; THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA XE VỆ SINH MÔI TRƯỜNG, XE Ô TÔ CHỞ VẬT LIỆU XÂY DỰNG, PHẾ THẢI RỜI TRÊN ĐƯỜNG PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
- → Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 136/2025/QĐ-UBND Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hóa
- → Thông tư số 39/2025/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TTBGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ
- → Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 133/2026/QĐ-UBND Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ người sử dụng phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện và chính sách hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý hoạt động vận tải bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 22/01/2021 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định 39/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Quy định quy trình thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đường thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND quy định tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 88/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với hoạt động vận tải hành chính công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND Quy định về thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 34/2026/QĐ-UBND Quy định tuyến đường, thời gian hoạt động đối với phương tiện vận chuyển chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 33/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ đối với đường Vành đai 3 Thành phố Hồ Chí Minh đoạn qua địa bàn tỉnh Bình Dương, đường Mỹ Phước – Bàu Bàng đoạn từ ĐT.741 đến Quốc lộ 13 và đường Tạo lực Bắc Tân Uyên – Phú Giáo – Bàu Bàng.
- → Nghị quyết số 71/2026/NQ-HĐND Quy định một số chính sách phát triển vận tải; hạn chế phương tiện cá nhân vào khu vực trung tâm trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 44/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Nghị quyết số 70/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách đầu tư phát triển, quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ, đường sắt địa phương trên địa bàn Thành phố
- → Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; miễn, giảm giá vé sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số Điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ đặc thù lĩnh vực giao thông vận tải thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh tỉnh Hải Dương
- → Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc thù lĩnh vực giao thông vận tải thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động quảng cáo ngoài trời trên địa bàn thành phố Đồng Nai
- → Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình thuộc lĩnh vực xây dựng
- → Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
- → Thông tư số 51/2024/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ
- → Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung thực hiện Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Nghị quyết số 45/2026/NQ-HĐND Quy định về quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương đầu tư; lựa chọn nhà đầu tư, nhà thầu trong trường hợp đặc biệt; việc xác định dự án cần triển khai ngay trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ban hành định mức quản lý, bảo trì một số công trình đường bộ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Nghị định số 336/2025/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đường bộ.
- → Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn (ấp) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quy định mức khoán chi bảo dưỡng thường xuyên đối với các tuyến đường bộ do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND Quy định việc quản lý đường đô thị, đường xã, đường ấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an
- → Quyết định số 51/2026/QĐ-UBND Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng thiết yếu phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ miễn, giảm giá vé sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Nghị quyết số 48/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; miễn, giảm giá vé sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Quy định về phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; việc sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Quy định về hoạt động vận tải đường bộ, tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật và thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô trở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Về hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Quy định điều kiện đường giao thông để phương tiện chữa cháy thực hiện nhiệm vụ chữa cháy tại nơi có nhà ở nhiều tầng, nhiều căn hộ của cá nhân để bán, cho thuê mua, cho thuê trên địa bàn thành phố Huế
- → Nghị quyết số 100/2025/NQ-HĐND quy định hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thông qua chính sách miễn, giảm giá vé trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Về hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Nghị quyết số 32/2026/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thông qua chính sách miễn, giảm giá vé trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND. Quy định về cơ chế quản lý giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quản lý.
- → Quyết định số 135/2025/QĐ-UBND Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hoá
- → Nghị định số 156/2024/NĐ-CP Quy định về đấu giá biển số xe
- → Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Quy định về phạm vi hoạt động của xe thô sơ và sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 23/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn trong lĩnh vực giao thông đường bộ
- → Nghị quyết số 109/2025/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thông qua chính sách miễn, giảm giá vé trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026- 2030
- → Quyết định số 26/2026/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền quyết định thanh lý; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại do cơ quan quản lý tài sản ở địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, trình tự thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND Quy định tuyến đường và thời gian hoạt động của phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý; chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 36/2024/QH15 trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Quy định việc quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã,đường thôn và Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị; thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên đường phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định về hạn mức vay vốn được hỗ trợ lãi suất, mức hỗ trợ lãi suất và thời gian hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để thực hiện các dự án đầu tư phương tiện, kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Phân cấp và quy định về quản lý hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý đường bộ được phân cấp trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- → Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 65/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ do Nhà nước định giá và dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ, hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 187/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ và thẩm quyền quyết định xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Nghị quyết số 69/2026/NQ-HĐND Quy định về chức danh, thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính; nguồn lực để bảo đảm công tác trật tự đô thị của Thành phố
- → Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn được UBND tỉnh phê duyệt do UBND cấp xã tổ chức lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định về hoạt động của phương tiện giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Thông tư số 56/2024/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe khách, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe hàng, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trạm dừng nghỉ, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công trình kiểm soát tải trọng xe trên đường bộ
- → Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định phạm vi hoạt động của xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Thông tư số 57/2024/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường bộ cao tốc
- → Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đường địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Quy định về quản lý hoạt động của xe thô sơ, xe bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Quy định về thẩm quyền xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- → Quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- → Quyết định số 46/2026/QĐ-UBND quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND Phê chuẩn Đề án phát triển giao thông nông thôn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2026 – 2030
- → Quyết định 81/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trong Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Nghị định số 56/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án điện lực và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực
- → Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- → Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Thông tư số 69/2024/TT-BCA Quy định về chỉ huy, điều khiển giao thông đường bộ của Cảnh sát giao thông
- → Quyết định số 94/2026/QĐ-UBND Quy định việc quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 221/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xử lý các vụ việc liên quan đến người nước ngoài xảy ra trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường; xe ô tô chở vật liệu xây dựng; xe ô tô chở phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Về hỗ trợ ngân sách địa phương thực hiện công tác quản lý, bảo trì các tuyến đường tỉnh giai đoạn 2026 - 2030
- → Quyết định số 99/2025/QĐ/UBND Ban hành Quy định sử dụng chung cột treo cáp và chỉnh trang làm gọn cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 164/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ; thời gian, phạm vi hoạt động của xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định về tổ chức lập, soát xét, thẩm định, phê duyệt hồ sơ hoàn thành công trình khẩn cấp khắc phục hậu quả thiên tai, đảm bảo giao thông bước 1 đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số '12/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai kết cấu hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ xây dựng đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2026 - 2030
- → Quyết định 21/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức chi tiết kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị; tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị; thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời hoạt động trong đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 60/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Quy định phạm vi hoạt động của xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hoá bằng xe bốn bánh có gắn động cơ; thời gian hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hoá bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
- → Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Quy định về quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b khoản 2 Điều 14 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2025 về việc ban hành Quy định quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai kết cấu hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Nghị quyết số 133/2024/NQ-HĐND Ban hành quy định mức hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 134/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 1441/QĐ-UBND Ban hành giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường ấp; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phạm vi hoạt động của xe thô sơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa; thời gian, phạm vi hoạt động đối với xe bốn bánh có gắn động cơ vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thuộc lĩnh vực giao thông vận tải thực hiện định giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Thông tư số 38/2024/TT-BGTVT Quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông trên đường bộ
- → Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND Quy định về sử dụng mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Nghị định số 119/2024/NĐ-CP Quy định về thanh toán điện tử giao thông đường bộ
- → Thông tư số 40/2024/TT-BGTVT Quy định về công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ
- → Nghị định số 218/2026/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ
- → Nghị định số 130/2024/NĐ-CP Quy định về thu phí sử dụng đường bộ cao tốc đối với phương tiện lưu thông trên tuyến đường bộ cao tốc thuộc sở hữu toàn dân do nhà nước đại diện chủ sở hữu và trực tiếp quản lý, khai thác
- → Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND Quy định thời gian hoạt động đối với xe vệ sinh môi trường xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng nhiên liệu diesel trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 93/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Cao nguyên đá Đồng Văn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 147/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định 20/2026/QĐ-UBND Về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng dầu diesel, xe buýt sử dụng khí CNG trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 148/2025/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 143/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, bảo vệ và xử lý vi phạm về kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số '28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm điều hành giao thông thông minh Đà Nẵng trực thuộc Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý Lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 109/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Nghị định số 158/2024/NĐ-CP Quy định về hoạt động vận tải đường bộ
- → Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về phân cấp quản lý các loại đường do Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý; trách nhiệm quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- → Quyết định 52/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định số 01/2026/qđ-ubnd ngày 04 tháng 01 năm 2026 của ủy ban nhân dân thành phố hà nội quy định về hoạt động của phương tiện giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
- → Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND Quy định về thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị định số 165/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ
- → Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ khoản 4 Điều 5 và khoản 2 Điều 6 Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 20/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 của UBND tỉnh Sơn La ban hành quy định tổ chức lập, soát xét, thẩm định, phê duyệt hồ sơ hoàn thành khắc phục hậu quả thiên tai, xử lý ùn tắc, bảo đảm giao thông; hồ sơ hoàn thành dự án khẩn cấp phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai đối với hệ thống đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Quy định về thời gian hoạt động đối với xe vệ sinh môi trường và xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Thông tư số 13/2025/TT-BXD Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ vận tải hành khách tuyến cố định bằng đường bộ
- → Thông tư số 12/2025/TT-BXD Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
- → Thông tư số 19/2026/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
- → Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa và phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Quyết định 56/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ vận tải hành khách bằng xe taxi, vận tải hành khách tham quan du lịch và dịch vụ vận tải hàng hóa và hành khách tuyến cố định bằng đường thủy nội địa -đường biển trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác
- → Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe bốn bánh có gắn động cơ chở hàng, xe bốn bánh có gắn động cơ chở người; thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Hướng dẫn (6)
- → Quyết định số '37/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình
- → Nghị định số 144/2025/NĐ-CP Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- → Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Về hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 32 /2025/QĐ-UBND Quy định việc quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Quy định chi tiết (4)
- → Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn và trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư mua phương tiện xe buýt mới, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thông qua chính sách miễn, giảm giá vé trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị định số 140/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
unknown_7 (1)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 14 văn bản khác, với tổng cộng 860 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +83 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +83 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +83 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +83 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +83 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +83 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +83 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +83 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +83 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +83 Điều nữa
- Sửa đổi, bổ sung Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự. số 03/2022/QH15 11/86 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +83 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +83 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 31/86 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +83 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +83 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản heuristic
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14 86/86 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 90% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 90% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 90% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 95% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 90% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 90% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 90% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 90% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 95% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 85% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 90% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 85% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 85% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 90% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 85% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 90% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 85% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 90% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 85% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 90% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 85% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 85% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 85% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 95% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 85% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 90% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 85% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 90% |
| Điều 51 | ↔ | Điều 51 | 85% |
| Điều 52 | ↔ | Điều 52 | 85% |
| Điều 53 | ↔ | Điều 53 | 85% |
| Điều 54 | ↔ | Điều 54 | 85% |
| Điều 55 | ↔ | Điều 55 | 85% |
| Điều 56 | ↔ | Điều 56 | 85% |
| Điều 57 | ↔ | Điều 57 | 85% |
| Điều 58 | ↔ | Điều 58 | 95% |
| Điều 59 | ↔ | Điều 59 | 85% |
| Điều 60 | ↔ | Điều 60 | 90% |
| Điều 61 | ↔ | Điều 61 | 90% |
| Điều 62 | ↔ | Điều 62 | 95% |
| Điều 63 | ↔ | Điều 63 | 85% |
| Điều 64 | ↔ | Điều 64 | 85% |
| Điều 65 | ↔ | Điều 65 | 90% |
| Điều 66 | ↔ | Điều 66 | 85% |
| Điều 67 | ↔ | Điều 67 | 90% |
| Điều 68 | ↔ | Điều 68 | 85% |
| Điều 69 | ↔ | Điều 69 | 95% |
| Điều 70 | ↔ | Điều 70 | 90% |
| Điều 71 | ↔ | Điều 71 | 85% |
| Điều 72 | ↔ | Điều 72 | 85% |
| Điều 73 | ↔ | Điều 73 | 85% |
| Điều 74 | ↔ | Điều 74 | 85% |
| Điều 75 | ↔ | Điều 75 | 95% |
| Điều 76 | ↔ | Điều 76 | 90% |
| Điều 77 | ↔ | Điều 77 | 95% |
| Điều 78 | ↔ | Điều 78 | 90% |
| Điều 79 | ↔ | Điều 79 | 85% |
| Điều 80 | ↔ | Điều 80 | 90% |
| Điều 81 | ↔ | Điều 81 | 85% |
| Điều 82 | ↔ | Điều 82 | 85% |
| Điều 83 | ↔ | Điều 83 | 90% |
| Điều 84 | ↔ | Điều 84 | 85% |
| Điều 85 | ↔ | Điều 85 | 90% |
| Điều 86 | ↔ | Điều 86 | 90% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 25/86 match • 61 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 90% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 95% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 90% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 95% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 90% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 90% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 90% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 90% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 46 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 47 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 48 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 49 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 51 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 52 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 53 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 69 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 70 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 71 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 72 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 73 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 74 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 75 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 76 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 77 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 79 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Sửa đổi, bổ sung Luật Điện lực số 28/2004/QH11 70/86 match • 16 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 85% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 85% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 85% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 85% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 85% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 85% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 85% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 85% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 85% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 85% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 85% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 85% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 85% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 85% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 85% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 85% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 85% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 85% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 85% |
| Điều 51 | ↔ | Điều 51 | 85% |
| Điều 52 | ↔ | Điều 52 | 85% |
| Điều 53 | ↔ | Điều 53 | 85% |
| Điều 54 | ↔ | Điều 54 | 85% |
| Điều 55 | ↔ | Điều 55 | 85% |
| Điều 56 | ↔ | Điều 56 | 85% |
| Điều 57 | ↔ | Điều 57 | 85% |
| Điều 58 | ↔ | Điều 58 | 85% |
| Điều 59 | ↔ | Điều 59 | 85% |
| Điều 60 | ↔ | Điều 60 | 85% |
| Điều 61 | ↔ | Điều 61 | 85% |
| Điều 62 | ↔ | Điều 62 | 85% |
| Điều 63 | ↔ | Điều 63 | 85% |
| Điều 64 | ↔ | Điều 64 | 85% |
| Điều 65 | ↔ | Điều 65 | 85% |
| Điều 66 | ↔ | Điều 66 | 85% |
| Điều 67 | ↔ | Điều 67 | 85% |
| Điều 68 | ↔ | Điều 68 | 85% |
| Điều 69 | ↔ | Điều 69 | 85% |
| Điều 70 | ↔ | Điều 70 | 85% |
| Điều 71 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 72 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 73 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 74 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 75 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 76 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 77 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 79 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Sửa đổi, bổ sung Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 53/86 match • 33 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 90% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 95% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 95% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 90% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 90% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 85% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 85% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 85% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 85% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 95% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 85% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 85% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 85% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 85% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 85% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 85% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 85% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 85% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 90% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 90% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 90% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 85% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 85% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 90% |
| Điều 51 | ↔ | Điều 51 | 95% |
| Điều 52 | ↔ | Điều 52 | 85% |
| Điều 53 | ↔ | Điều 53 | 85% |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 69 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 70 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 71 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 72 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 73 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 74 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 75 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 76 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 77 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 79 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Sửa đổi, bổ sung Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 73/86 match • 13 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 90% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 90% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 90% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 95% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 90% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 90% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 90% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 90% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 90% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 90% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 85% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 85% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 85% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 85% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 95% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 85% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 90% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 90% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 85% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 85% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 90% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 85% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 90% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 90% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 95% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 90% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 90% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 85% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 85% |
| Điều 51 | ↔ | Điều 51 | 90% |
| Điều 52 | ↔ | Điều 52 | 90% |
| Điều 53 | ↔ | Điều 53 | 90% |
| Điều 54 | ↔ | Điều 54 | 85% |
| Điều 55 | ↔ | Điều 55 | 85% |
| Điều 56 | ↔ | Điều 56 | 85% |
| Điều 57 | ↔ | Điều 57 | 85% |
| Điều 58 | ↔ | Điều 58 | 95% |
| Điều 59 | ↔ | Điều 59 | 85% |
| Điều 60 | ↔ | Điều 60 | 85% |
| Điều 61 | ↔ | Điều 61 | 95% |
| Điều 62 | ↔ | Điều 62 | 90% |
| Điều 63 | ↔ | Điều 63 | 90% |
| Điều 64 | ↔ | Điều 64 | 95% |
| Điều 65 | ↔ | Điều 65 | 85% |
| Điều 66 | ↔ | Điều 66 | 90% |
| Điều 67 | ↔ | Điều 67 | 95% |
| Điều 68 | ↔ | Điều 68 | 90% |
| Điều 69 | ↔ | Điều 69 | 85% |
| Điều 70 | ↔ | Điều 70 | 85% |
| Điều 71 | ↔ | Điều 71 | 85% |
| Điều 72 | ↔ | Điều 72 | 85% |
| Điều 73 | ↔ | Điều 73 | 90% |
| Điều 74 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 75 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 76 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 77 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 79 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Sửa đổi, bổ sung Luật quy hoạch số 21/2017/QH14 59/86 match • 27 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 90% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 90% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 90% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 90% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 90% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 95% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 90% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 95% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 95% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 90% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 90% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 95% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 85% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 90% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 85% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 95% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 90% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 85% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 90% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 90% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 95% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 85% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 85% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 90% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 90% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 90% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 85% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 90% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 85% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 85% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 90% |
| Điều 51 | ↔ | Điều 51 | 90% |
| Điều 52 | ↔ | Điều 52 | 85% |
| Điều 53 | ↔ | Điều 53 | 85% |
| Điều 54 | ↔ | Điều 54 | 85% |
| Điều 55 | ↔ | Điều 55 | 85% |
| Điều 56 | ↔ | Điều 56 | 85% |
| Điều 57 | ↔ | Điều 57 | 85% |
| Điều 58 | ↔ | Điều 58 | 95% |
| Điều 59 | ↔ | Điều 59 | 90% |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 69 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 70 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 71 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 72 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 73 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 74 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 75 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 76 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 77 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 79 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Sửa đổi, bổ sung Luật Tài nguyên nước 2023 số 28/2023/QH15 85/86 match • 1 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 95% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 95% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 90% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 90% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 90% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 90% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 90% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 90% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 90% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 90% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 90% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 90% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 95% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 95% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 95% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 95% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 85% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 85% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 85% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 85% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 85% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 90% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 90% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 90% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 95% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 95% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 85% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 85% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 90% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 85% |
| Điều 51 | ↔ | Điều 51 | 90% |
| Điều 52 | ↔ | Điều 52 | 85% |
| Điều 53 | ↔ | Điều 53 | 85% |
| Điều 54 | ↔ | Điều 54 | 85% |
| Điều 55 | ↔ | Điều 55 | 85% |
| Điều 56 | ↔ | Điều 56 | 85% |
| Điều 57 | ↔ | Điều 57 | 90% |
| Điều 58 | ↔ | Điều 58 | 90% |
| Điều 59 | ↔ | Điều 59 | 95% |
| Điều 60 | ↔ | Điều 60 | 95% |
| Điều 61 | ↔ | Điều 61 | 85% |
| Điều 62 | ↔ | Điều 62 | 85% |
| Điều 63 | ↔ | Điều 63 | 85% |
| Điều 64 | ↔ | Điều 64 | 85% |
| Điều 65 | ↔ | Điều 65 | 90% |
| Điều 66 | ↔ | Điều 66 | 85% |
| Điều 67 | ↔ | Điều 67 | 90% |
| Điều 68 | ↔ | Điều 68 | 85% |
| Điều 69 | ↔ | Điều 69 | 85% |
| Điều 70 | ↔ | Điều 70 | 95% |
| Điều 71 | ↔ | Điều 71 | 85% |
| Điều 72 | ↔ | Điều 72 | 85% |
| Điều 73 | ↔ | Điều 73 | 85% |
| Điều 74 | ↔ | Điều 74 | 85% |
| Điều 75 | ↔ | Điều 75 | 85% |
| Điều 76 | ↔ | Điều 76 | 95% |
| Điều 77 | ↔ | Điều 77 | 90% |
| Điều 78 | ↔ | Điều 78 | 85% |
| Điều 79 | ↔ | Điều 79 | 85% |
| Điều 80 | ↔ | Điều 80 | 95% |
| Điều 81 | ↔ | Điều 81 | 85% |
| Điều 82 | ↔ | Điều 82 | 85% |
| Điều 83 | ↔ | Điều 83 | 85% |
| Điều 84 | ↔ | Điều 84 | 90% |
| Điều 85 | ↔ | Điều 85 | 90% |
| Điều 86 | ↔ | Điều 86 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Giá số 16/2023/QH15 75/86 match • 11 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 95% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 90% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 95% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 90% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 90% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 90% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 95% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 85% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 90% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 85% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 85% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 90% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 85% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 85% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 85% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 90% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 85% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 90% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 85% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 95% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 90% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 95% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 85% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 85% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 85% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 90% |
| Điều 51 | ↔ | Điều 51 | 85% |
| Điều 52 | ↔ | Điều 52 | 90% |
| Điều 53 | ↔ | Điều 53 | 90% |
| Điều 54 | ↔ | Điều 54 | 90% |
| Điều 55 | ↔ | Điều 55 | 85% |
| Điều 56 | ↔ | Điều 56 | 85% |
| Điều 57 | ↔ | Điều 57 | 85% |
| Điều 58 | ↔ | Điều 58 | 90% |
| Điều 59 | ↔ | Điều 59 | 85% |
| Điều 60 | ↔ | Điều 60 | 90% |
| Điều 61 | ↔ | Điều 61 | 85% |
| Điều 62 | ↔ | Điều 62 | 95% |
| Điều 63 | ↔ | Điều 63 | 95% |
| Điều 64 | ↔ | Điều 64 | 95% |
| Điều 65 | ↔ | Điều 65 | 95% |
| Điều 66 | ↔ | Điều 66 | 90% |
| Điều 67 | ↔ | Điều 67 | 90% |
| Điều 68 | ↔ | Điều 68 | 85% |
| Điều 69 | ↔ | Điều 69 | 90% |
| Điều 70 | ↔ | Điều 70 | 90% |
| Điều 71 | ↔ | Điều 71 | 85% |
| Điều 72 | ↔ | Điều 72 | 85% |
| Điều 73 | ↔ | Điều 73 | 85% |
| Điều 74 | ↔ | Điều 74 | 90% |
| Điều 75 | ↔ | Điều 75 | 90% |
| Điều 76 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 77 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 79 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Sửa đổi, bổ sung Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 86/86 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 90% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 90% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 95% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 90% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 90% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 90% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 90% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 90% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 90% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 85% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 85% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 85% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 85% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 95% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 85% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 95% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 85% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 90% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 85% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 90% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 90% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 95% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 90% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 90% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 85% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 90% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 85% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 95% |
| Điều 51 | ↔ | Điều 51 | 90% |
| Điều 52 | ↔ | Điều 52 | 85% |
| Điều 53 | ↔ | Điều 53 | 95% |
| Điều 54 | ↔ | Điều 54 | 95% |
| Điều 55 | ↔ | Điều 55 | 85% |
| Điều 56 | ↔ | Điều 56 | 85% |
| Điều 57 | ↔ | Điều 57 | 85% |
| Điều 58 | ↔ | Điều 58 | 85% |
| Điều 59 | ↔ | Điều 59 | 85% |
| Điều 60 | ↔ | Điều 60 | 85% |
| Điều 61 | ↔ | Điều 61 | 90% |
| Điều 62 | ↔ | Điều 62 | 85% |
| Điều 63 | ↔ | Điều 63 | 95% |
| Điều 64 | ↔ | Điều 64 | 95% |
| Điều 65 | ↔ | Điều 65 | 85% |
| Điều 66 | ↔ | Điều 66 | 90% |
| Điều 67 | ↔ | Điều 67 | 95% |
| Điều 68 | ↔ | Điều 68 | 85% |
| Điều 69 | ↔ | Điều 69 | 95% |
| Điều 70 | ↔ | Điều 70 | 85% |
| Điều 71 | ↔ | Điều 71 | 85% |
| Điều 72 | ↔ | Điều 72 | 85% |
| Điều 73 | ↔ | Điều 73 | 95% |
| Điều 74 | ↔ | Điều 74 | 95% |
| Điều 75 | ↔ | Điều 75 | 90% |
| Điều 76 | ↔ | Điều 76 | 95% |
| Điều 77 | ↔ | Điều 77 | 85% |
| Điều 78 | ↔ | Điều 78 | 95% |
| Điều 79 | ↔ | Điều 79 | 85% |
| Điều 80 | ↔ | Điều 80 | 85% |
| Điều 81 | ↔ | Điều 81 | 85% |
| Điều 82 | ↔ | Điều 82 | 90% |
| Điều 83 | ↔ | Điều 83 | 90% |
| Điều 84 | ↔ | Điều 84 | 85% |
| Điều 85 | ↔ | Điều 85 | 95% |
| Điều 86 | ↔ | Điều 86 | 95% |
Sửa đổi, bổ sung Luật Đất đai số 31/2024/QH15 86/86 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 95% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 90% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 95% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 90% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 85% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 90% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 85% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 85% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 95% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 85% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 90% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 85% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 90% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 90% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 95% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 85% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 85% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 85% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 85% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 85% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 90% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 85% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 90% |
| Điều 51 | ↔ | Điều 51 | 95% |
| Điều 52 | ↔ | Điều 52 | 85% |
| Điều 53 | ↔ | Điều 53 | 90% |
| Điều 54 | ↔ | Điều 54 | 85% |
| Điều 55 | ↔ | Điều 55 | 85% |
| Điều 56 | ↔ | Điều 56 | 85% |
| Điều 57 | ↔ | Điều 57 | 90% |
| Điều 58 | ↔ | Điều 58 | 85% |
| Điều 59 | ↔ | Điều 59 | 85% |
| Điều 60 | ↔ | Điều 60 | 85% |
| Điều 61 | ↔ | Điều 61 | 90% |
| Điều 62 | ↔ | Điều 62 | 85% |
| Điều 63 | ↔ | Điều 63 | 85% |
| Điều 64 | ↔ | Điều 64 | 85% |
| Điều 65 | ↔ | Điều 65 | 85% |
| Điều 66 | ↔ | Điều 66 | 85% |
| Điều 67 | ↔ | Điều 67 | 85% |
| Điều 68 | ↔ | Điều 68 | 85% |
| Điều 69 | ↔ | Điều 69 | 85% |
| Điều 70 | ↔ | Điều 70 | 90% |
| Điều 71 | ↔ | Điều 71 | 85% |
| Điều 72 | ↔ | Điều 72 | 85% |
| Điều 73 | ↔ | Điều 73 | 85% |
| Điều 74 | ↔ | Điều 74 | 85% |
| Điều 75 | ↔ | Điều 75 | 85% |
| Điều 76 | ↔ | Điều 76 | 85% |
| Điều 77 | ↔ | Điều 77 | 95% |
| Điều 78 | ↔ | Điều 78 | 85% |
| Điều 79 | ↔ | Điều 79 | 85% |
| Điều 80 | ↔ | Điều 80 | 90% |
| Điều 81 | ↔ | Điều 81 | 85% |
| Điều 82 | ↔ | Điều 82 | 85% |
| Điều 83 | ↔ | Điều 83 | 95% |
| Điều 84 | ↔ | Điều 84 | 95% |
| Điều 85 | ↔ | Điều 85 | 85% |
| Điều 86 | ↔ | Điều 86 | 85% |
Sửa đổi, bổ sung Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự. số 03/2022/QH15 11/86 match • 75 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 90% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 90% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 90% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 90% |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 46 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 47 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 48 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 49 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 51 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 52 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 53 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 69 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 70 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 71 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 72 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 73 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 74 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 75 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 76 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 77 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 79 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Sửa đổi, bổ sung Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 86/86 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 85% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 90% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 95% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 95% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 90% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 90% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 90% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 90% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 85% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 85% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 85% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 85% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 95% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 85% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 95% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 85% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 85% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 85% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 85% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 85% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 85% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 95% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 85% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 85% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 95% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 85% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 95% |
| Điều 51 | ↔ | Điều 51 | 85% |
| Điều 52 | ↔ | Điều 52 | 95% |
| Điều 53 | ↔ | Điều 53 | 85% |
| Điều 54 | ↔ | Điều 54 | 95% |
| Điều 55 | ↔ | Điều 55 | 85% |
| Điều 56 | ↔ | Điều 56 | 85% |
| Điều 57 | ↔ | Điều 57 | 90% |
| Điều 58 | ↔ | Điều 58 | 95% |
| Điều 59 | ↔ | Điều 59 | 85% |
| Điều 60 | ↔ | Điều 60 | 90% |
| Điều 61 | ↔ | Điều 61 | 85% |
| Điều 62 | ↔ | Điều 62 | 85% |
| Điều 63 | ↔ | Điều 63 | 85% |
| Điều 64 | ↔ | Điều 64 | 85% |
| Điều 65 | ↔ | Điều 65 | 85% |
| Điều 66 | ↔ | Điều 66 | 95% |
| Điều 67 | ↔ | Điều 67 | 85% |
| Điều 68 | ↔ | Điều 68 | 85% |
| Điều 69 | ↔ | Điều 69 | 90% |
| Điều 70 | ↔ | Điều 70 | 95% |
| Điều 71 | ↔ | Điều 71 | 85% |
| Điều 72 | ↔ | Điều 72 | 90% |
| Điều 73 | ↔ | Điều 73 | 85% |
| Điều 74 | ↔ | Điều 74 | 95% |
| Điều 75 | ↔ | Điều 75 | 85% |
| Điều 76 | ↔ | Điều 76 | 90% |
| Điều 77 | ↔ | Điều 77 | 85% |
| Điều 78 | ↔ | Điều 78 | 85% |
| Điều 79 | ↔ | Điều 79 | 85% |
| Điều 80 | ↔ | Điều 80 | 85% |
| Điều 81 | ↔ | Điều 81 | 85% |
| Điều 82 | ↔ | Điều 82 | 95% |
| Điều 83 | ↔ | Điều 83 | 90% |
| Điều 84 | ↔ | Điều 84 | 90% |
| Điều 85 | ↔ | Điều 85 | 85% |
| Điều 86 | ↔ | Điều 86 | 85% |
Thay thế / Bãi bỏ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 31/86 match • 55 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 85% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 85% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 85% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 95% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 85% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 85% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 95% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 85% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 90% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 85% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 90% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 85% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 85% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 90% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 85% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 85% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 46 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 47 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 48 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 49 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 51 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 52 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 53 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 69 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 70 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 71 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 72 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 73 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 74 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 75 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 76 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 77 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 79 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia số 44/2019/QH14 34/86 match • 52 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 85% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 90% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 85% |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 90% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 85% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 90% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 85% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 85% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 85% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 85% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 90% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 85% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 90% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 85% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 85% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 85% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 90% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 85% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 90% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 90% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 85% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 85% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 85% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 85% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 85% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 85% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 90% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 90% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 85% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 95% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 90% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 85% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 85% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 90% |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 46 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 47 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 48 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 49 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 50 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 51 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 52 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 53 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 54 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 55 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 56 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 57 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 58 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 59 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 60 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 61 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 62 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 63 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 64 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 69 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 70 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 71 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 72 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 73 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 74 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 75 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 76 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 77 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 78 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 79 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 80 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 81 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 82 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 83 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 84 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 85 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 86 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |