📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (6)
- → Luật Giáo dục đại học số 08/2012/QH13
- → Nghị định số 43/2023/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thanh tra
- → Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học số 34/2018/QH14
- → Luật Thanh tra số 11/2022/QH15
- → Nghị định số 86/2022/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- → Luật Giáo dục số 43/2019/QH14
Thay thế (6)
- → Thông tư số 39/2013/TT-BGDĐT Hướng dẫn về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục
- → Thông tư số 24/2016/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ cộng tác viên thanh tra giáo dục
- → Thông tư số 31/2014/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 54/2012/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về cộng tác viên thanh tra giáo dục
- → Thông tư số 54/2012/TT-BGDĐT Quy định về cộng tác viên thanh tra giáo dục
- → Thông tư số 51/2012/TT-BGDĐT Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra của cơ sở giáo dục đại học, trường trung cấp chuyên nghiệp
- → Thông tư số 23/2016/TT-BGDĐT Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi
VĂN BẢN ĐANG XEM
Thông tư số 28/2024/TT-BGDĐT Quy định nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục và thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục
| Số hiệu: | 28/2024/TT-BGDĐT |
| Cơ quan: | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Loại: | Thông tư |
| Ban hành: | 26/12/2024 |
| Hiệu lực: | 10/02/2025 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 6 văn bản khác, với tổng cộng 72 Điều được match.
- Thay thế Thông tư số 39/2013/TT-BGDĐT Hướng dẫn về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục 18/18 ĐiềuĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng → Điều 1 Điều 2. Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộ → Điều 2 Điều 3. Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục → Điều 3 +15 Điều nữa
- Thay thế Thông tư số 24/2016/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ cộng tác viên thanh tra giáo dục 3/18 ĐiềuĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng → Điều 1 Điều 2. Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộ → Điều 2 Điều 3. Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục → Điều 3 +15 Điều nữa
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng → Điều 1 Điều 2. Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộ → Điều 2 Điều 3. Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục → Điều 3 +15 Điều nữa
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng → Điều 1 Điều 2. Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộ → Điều 2 Điều 3. Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục → Điều 3 +15 Điều nữa
- Thay thế Thông tư số 51/2012/TT-BGDĐT Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra của cơ sở giáo dục đại học, trường trung cấp chuyên nghiệp 18/18 ĐiềuĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng → Điều 1 Điều 2. Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộ → Điều 2 Điều 3. Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục → Điều 3 +15 Điều nữa
- Thay thế Thông tư số 23/2016/TT-BGDĐT Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi 18/18 ĐiềuĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng → Điều 1 Điều 2. Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộ → Điều 2 Điều 3. Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục → Điều 3 +15 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 7 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 74 Điều được match.
- Thay thế Thông tư số 39/2013/TT-BGDĐT Hướng dẫn về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục 18/19 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2 → Điều 2. Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộ Điều 3 → Điều 3. Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục +16 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2 → Điều 2. Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộ Điều 3 → Điều 3. Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục
- Điều 1 → Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2 → Điều 2. Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộ Điều 3 → Điều 3. Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục +9 Điều nữa
- Thay thế Thông tư số 24/2016/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ cộng tác viên thanh tra giáo dục 3/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2 → Điều 2. Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộ Điều 3 → Điều 3. Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục
- Thay thế Thông tư số 23/2016/TT-BGDĐT Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi 18/26 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2 → Điều 2. Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộ Điều 3 → Điều 3. Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục +23 Điều nữa
- Thay thế Thông tư số 51/2012/TT-BGDĐT Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra của cơ sở giáo dục đại học, trường trung cấp chuyên nghiệp 18/18 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2 → Điều 2. Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộ Điều 3 → Điều 3. Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục +15 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 47/2026/TT-BGDĐT Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành trong lĩnh vực giáo dục 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2 → Điều 2. Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộ
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Thông tư số 39/2013/TT-BGDĐT Hướng dẫn về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục 18/18 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2. Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộ | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3. Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Sở Giáo dục và Đào tạo | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Phòng Giáo dục và Đào tạo | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và cơ sở giáo dục thường xuyên | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8. Nội dung thanh tra chuyên ngành về thi, tuyển sinh đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9. Nội dung thanh tra chuyên ngành về thực hiện luận văn, luận án; xét, công nhận tốt nghiệp trong cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với các tổ chức, cá nhân khác tham gia hoạt động giáo dục thuộc quyền quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11. Nội dung thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12. Hình thức thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13. Đoàn thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14. Trách nhiệm của Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạo | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17. Hiệu lực thi hành | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18. Trách nhiệm thi hành | ↔ | Điều 18 | 50% |
Thay thế Thông tư số 24/2016/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ cộng tác viên thanh tra giáo dục 3/18 match • 15 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2. Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộ | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3. Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Sở Giáo dục và Đào tạo | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Phòng Giáo dục và Đào tạo | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và cơ sở giáo dục thường xuyên | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8. Nội dung thanh tra chuyên ngành về thi, tuyển sinh đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9. Nội dung thanh tra chuyên ngành về thực hiện luận văn, luận án; xét, công nhận tốt nghiệp trong cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với các tổ chức, cá nhân khác tham gia hoạt động giáo dục thuộc quyền quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11. Nội dung thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12. Hình thức thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13. Đoàn thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14. Trách nhiệm của Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạo | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17. Hiệu lực thi hành | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18. Trách nhiệm thi hành | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Thông tư số 31/2014/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 54/2012/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về cộng tác viên thanh tra giáo dục 3/18 match • 15 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2. Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộ | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3. Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Sở Giáo dục và Đào tạo | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Phòng Giáo dục và Đào tạo | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và cơ sở giáo dục thường xuyên | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8. Nội dung thanh tra chuyên ngành về thi, tuyển sinh đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9. Nội dung thanh tra chuyên ngành về thực hiện luận văn, luận án; xét, công nhận tốt nghiệp trong cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với các tổ chức, cá nhân khác tham gia hoạt động giáo dục thuộc quyền quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11. Nội dung thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12. Hình thức thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13. Đoàn thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14. Trách nhiệm của Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạo | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17. Hiệu lực thi hành | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18. Trách nhiệm thi hành | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Thông tư số 54/2012/TT-BGDĐT Quy định về cộng tác viên thanh tra giáo dục 12/18 match • 6 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2. Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộ | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3. Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Sở Giáo dục và Đào tạo | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Phòng Giáo dục và Đào tạo | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và cơ sở giáo dục thường xuyên | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8. Nội dung thanh tra chuyên ngành về thi, tuyển sinh đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9. Nội dung thanh tra chuyên ngành về thực hiện luận văn, luận án; xét, công nhận tốt nghiệp trong cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với các tổ chức, cá nhân khác tham gia hoạt động giáo dục thuộc quyền quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11. Nội dung thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12. Hình thức thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13. Đoàn thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14. Trách nhiệm của Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạo | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17. Hiệu lực thi hành | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18. Trách nhiệm thi hành | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Thông tư số 51/2012/TT-BGDĐT Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra của cơ sở giáo dục đại học, trường trung cấp chuyên nghiệp 18/18 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2. Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộ | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3. Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Sở Giáo dục và Đào tạo | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Phòng Giáo dục và Đào tạo | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và cơ sở giáo dục thường xuyên | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8. Nội dung thanh tra chuyên ngành về thi, tuyển sinh đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9. Nội dung thanh tra chuyên ngành về thực hiện luận văn, luận án; xét, công nhận tốt nghiệp trong cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với các tổ chức, cá nhân khác tham gia hoạt động giáo dục thuộc quyền quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11. Nội dung thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12. Hình thức thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13. Đoàn thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14. Trách nhiệm của Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạo | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17. Hiệu lực thi hành | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18. Trách nhiệm thi hành | ↔ | Điều 18 | 50% |
Thay thế Thông tư số 23/2016/TT-BGDĐT Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi 18/18 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2. Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộ | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3. Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Sở Giáo dục và Đào tạo | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Phòng Giáo dục và Đào tạo | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và cơ sở giáo dục thường xuyên | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8. Nội dung thanh tra chuyên ngành về thi, tuyển sinh đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9. Nội dung thanh tra chuyên ngành về thực hiện luận văn, luận án; xét, công nhận tốt nghiệp trong cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10. Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với các tổ chức, cá nhân khác tham gia hoạt động giáo dục thuộc quyền quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11. Nội dung thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12. Hình thức thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13. Đoàn thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14. Trách nhiệm của Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạo | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17. Hiệu lực thi hành | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18. Trách nhiệm thi hành | ↔ | Điều 18 | 50% |