📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (11)
- → Nghị quyết số 25/2021/QH15 Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025
- → Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- → Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- → Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14
- → Nghị định số 27/2022/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
- → Nghị định số 38/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
- → Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15
- → Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- → Nghị quyết số 35/2023/UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã giai đoạn 2023 - 2030
- → Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
- → Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15
Quy định chi tiết (2)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021-2025 và Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023
| Số hiệu: | 05/2025/NQ-HĐND |
| Cơ quan: | HĐND Thành phố Hải Phòng |
| Loại: | Nghị quyết |
| Ban hành: | 21/02/2025 |
| Hiệu lực: | 01/03/2025 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 3 văn bản khác, với tổng cộng 6 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND về Xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021-2025 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND Về việc xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021-2025 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 3 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 7 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND Về việc xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021-2025 2/5 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +2 Điều nữa
- Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND về Xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021-2025 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 1 → Điều 1 +5 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND về Xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021-2025 2/2 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND Về việc xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021-2025 2/2 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
Thay thế Nghị quyết số 19/2026/NQ-HĐND Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách thành phố; cơ chế, chính sách thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn thành phố Hải Phòng 2/2 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |