🔗
Chưa có thông tin lược đồ quan hệ cho văn bản này
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 15 Điều được match.
- Thay thế Thông tư số 46/2016/TT-BQP Quy định tuyến chuyên môn kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh; đăng ký và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh đối với các đối tượng thuộc Bộ Quốc phòng quản lý. 15/15 ĐiềuĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh → Điều 1 Điều 2. Đối tượng áp dụng → Điều 2 Điều 3. Loại hình, hình thức tổ chức cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc cấp khám bệnh, chữa bệnh ban đầu tại điểm c khoản 1 Điều 22 của Luật Bảo hiểm y tế → Điều 3 +12 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 15 Điều được match.
- Thay thế Thông tư số 46/2016/TT-BQP Quy định tuyến chuyên môn kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh; đăng ký và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh đối với các đối tượng thuộc Bộ Quốc phòng quản lý. 15/28 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2 → Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3 → Điều 3. Loại hình, hình thức tổ chức cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc cấp khám bệnh, chữa bệnh ban đầu tại điểm c khoản 1 Điều 22 của Luật Bảo hiểm y tế +25 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Thông tư số 46/2016/TT-BQP Quy định tuyến chuyên môn kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh; đăng ký và chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh đối với các đối tượng thuộc Bộ Quốc phòng quản lý. 15/15 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1. Phạm vi điều chỉnh | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2. Đối tượng áp dụng | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3. Loại hình, hình thức tổ chức cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc cấp khám bệnh, chữa bệnh ban đầu tại điểm c khoản 1 Điều 22 của Luật Bảo hiểm y tế | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4. Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5. Chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6. Nội dung, hình thức chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7. Xây dựng danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8. Phê duyệt danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9. Tự đánh giá tiêu chuẩn chất lượng cơ bản đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10. Đánh giá chất lượng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11. Đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12. Chuyển người bệnh giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13. Hẹn khám lại, chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14. Hiệu lực thi hành | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15. Trách nhiệm thi hành | ↔ | Điều 15 | 50% |