📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (3)
Hướng dẫn (12)
- → Thông tư số 257/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên
- → Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước số 10/2017/QH14
- → Nghị định số 123/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư
- → Nghị định số 08/2020/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại
- → Luật Công chứng số 46/2024/QH15
- → Nghị định số 63/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trọng tài thương mại
- → Nghị định số 144/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý
- → Luật Nuôi con nuôi số 52/2010/QH12
- → Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật số 14/2012/QH13
- → Nghị định số 104/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng
- → Nghị định số 172/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 37/2024/QH15
- → Luật Trọng tài thương mại số 54/2010/QH12
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị định số 121/2025/NĐ-CP Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
| Số hiệu: | 121/2025/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 11/06/2025 |
| Hiệu lực: | 01/07/2025 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực một phần |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (45)
- → Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Trợ giúp pháp lý số 1; Trung tâm Trợ giúp pháp lý số 2 thuộc Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thuộc Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số '03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Nghị quyết 26/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi cho hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn và đề nghị thanh toán chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Huế
- → Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban dân dân tỉnh Cao Bằng ban hành thuộc lĩnh vực Tư pháp
- → Quyết định số 97/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác bồi thường nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Phân cấp một số nhiệm vụ tư pháp thuộc thẩm quyền của ủy ban nhân dân tỉnh cho sở tư pháp
- → Quyết định số 09/2026/QĐ-CTUBND Phân cấp một số nhiệm vụ tư pháp thuộc thẩm quyền của chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh cho sở tư pháp
- → Quyết định số 09/2026/QĐ-CTUBND Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực tư pháp
- → Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Quy định về việc hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác bồi thường nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Công chứng số 1 tỉnh Tuyên Quang; Phòng Công chứng số 2 tỉnh Tuyên Quang thuộc Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang
- → Thông tư số 09/2025/TT-BTP Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp
- → Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn và trình tự, thủ tục đề nghị thanh toán chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số '11/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh nghệ an
- → Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp về hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác bồi thường nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- → Quyết định số 3485/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
- → Quyết định số 3486/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
- → Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác bồi thường nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn và trình tự, thủ tục đề nghị thanh toán chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 01/2025/QĐ-CTUBND Phân cấp thẩm quyền thực hiện việc thu hồi, hủy bỏ giấy tờ hộ tịch, nội dung đăng ký hộ tịch do cơ quan đăng ký hộ tịch cấp, đăng ký trái quy định pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số '05/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Ninh Bình, trực thuộc Sở Tư pháp tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND Phân cấp cho Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai cấp Giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước có đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi
- → Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thành phố Huế
- → Quyết định số 25/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về trợ giúp pháp lý và thực hiện Trợ giúp pháp lý trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác bồi thường nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác bồi thường nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 49/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý Nhà nước về trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 3 điều 2 quyết định số 97/2025/qđ-ubnd ngày 25/11/2025 của ủy ban nhân dân tỉnh quy định trình tự, thủ tục hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh nghệ an
- → Nghị quyết số 39/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 3738/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố Huế
- → Thông tư số 11/2025/TT-BTP Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
- → Thông tư số 08/2025/TT-BTP Quy định về thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý của Bộ Tư pháp
- → Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang
Sửa đổi, bổ sung (1)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 2 văn bản khác, với tổng cộng 59 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 18/2026/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp 18/42 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +39 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 151/2026/NĐ-CP về Quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên 41/42 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +39 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 2 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 59 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 18/2026/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp 18/18 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +15 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 151/2026/NĐ-CP về Quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên 41/58 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +55 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 18/2026/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp 18/42 match • 24 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 151/2026/NĐ-CP về Quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên 41/42 match • 1 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |