📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (7)
- → Luật Giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13
- → Luật Giáo dục đại học số 08/2012/QH13
- → Nghị quyết số 190/2025/QH15 Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước
- → Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học số 34/2018/QH14
- → Luật Tổ chức chính phủ số 63/2025/QH15
- → Luật tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15
- → Luật Giáo dục số 43/2019/QH14
Hướng dẫn (9)
- → Nghị định số 66/2025/NĐ-CP quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách.
- → Nghị định số 141/2020/NĐ-CP Quy định chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số
- → Nghị định số 71/2020/NĐ-CP Quy định lộ trình thực hiện nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở
- → Nghị định số 84/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục
- → Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg Về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp
- → Nghị định số 81/2021/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
- → Nghị định số 143/2016/NĐ-CP Quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
- → Nghị định số 20/2014/NĐ-CP Về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
- → Nghị định số 15/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật giáo dục nghề nghiệp
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo
| Số hiệu: | 142/2025/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ, Chính phủ, Chính phủ, Chính phủ, Chính phủ, Chính phủ, Chính phủ, Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 12/06/2025 |
| Hiệu lực: | 01/07/2025 |
| Trạng thái: | Còn hiệu lực |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (125)
- → Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Khánh Hòa
- → Nghị quyết số 70/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) và Thành phố Hồ Chí Minh trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
- → Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đối với các cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục; trẻ em, giáo viên tại các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp
- → Thông tư số 13/2025/TT-BGDĐT quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh giáo dục
- → Quyết định số 120/2026/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định 39/2026/QĐ-UBND Phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động, cán bộ, công chức, viên chức, người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh Trường phổ thông Dân tộc nội trú Tây Ninh
- → Thông tư số 51/2026/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ trường mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; quy chế tổ chức, hoạt động nhóm trẻ độc lập, lớp mẫu giáo độc lập, lớp mầm non độc lập loại hình dân lập và tư thục ban hành kèm theo Thông tư số 49/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa Chương trình giáo dục mầm non, tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định Chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 49/2020/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
- → Quy định danh mục và mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quy định chính sách hỗ trợ cho học sinh, người lao động trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quy định phân loại vùng để quyết định mức học phí, hỗ trợ học phí; mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập; mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục từ năm học 2025-2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước từ năm học 2025 - 2026
- → Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp nhà trường - gia đình - xã hội trong giáo dục học sinh trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đối với cơ sở giáo dục mầm non độc lập; trẻ em và giáo viên tại cơ sở giáo dục mầm non thuộc loại hình dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp, tỉnh Bình Phước từ năm học 2025 - 2026 và những năm học tiếp theo
- → Quyết định số '13/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ
- → Thông tư số 12/2025/TT-BGDĐT quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với lĩnh vực nhà giáo và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục.
- → Quyết định số 96/2026/QĐ-UBND Quy định việc liên kết giáo dục với nước ngoài trong cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số '12/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 81/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh từ năm học 2025 - 2026
- → Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục phổ thông.
- → Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Quy định về chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với học sinh, sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh là người dân tộc thiểu số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên.
- → Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị quyết số 58/2025/NQ-HĐND Quy định danh mục các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Nghị quyết số 80/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 68/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ dạy và học tiếng Anh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông,người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Nghệ An từ năm học 2025 - 2026
- → Quyết định số 01/2025/QĐ-CTUBND phân cấp cho Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Nghị quyết số 179/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 107/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định 84/2026/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh
- → Nghị quyết số 21/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 013/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau
- → Nghị quyết số 07/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ học phí cho người học nghề trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định Ban hành Quy chế điều động, thuyên chuyển nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số '10/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long
- → Thông tư số 09/2025/TT-BGDĐT quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục mầm non
- → Quyết định số 022/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ cho người được tuyển dụng vào làm giáo viên tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh giáo dục.
- → Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cho trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số; học sinh, sinh viên khuyết tật và mức hỗ trợ kinh phí phục vụ nấu ăn đối với các trường có tổ chức nấu ăn cho trẻ em mầm non, học sinh ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục từ năm học 2025 - 2026 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 74/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai.
- → Quyết định số '02/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 113/2026/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ hỗ trợ cho người được tuyển dụng vào làm giáo viên tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 59/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Phòng
- → Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập thuộc phạm vi quản lý của Thành phố Hồ Chí Minh từ năm học 2025 - 2026
- → Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 82/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách xã hội hóa giáo dục mầm non tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030 và Nghị quyết số 386/2021/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách xã hội hóa giáo dục mầm non tỉnh Thanh Hóa đến năm 2033
- → Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục, cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông thuộc các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh từ năm học 2025 - 2026
- → Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu, tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An
- → Quyết định Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 72/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhằm đáp ứng yêu cầu vận hành của mô hình chính quyền địa phương hai cấp và sau sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị
- → Nghị quyết số 826/2026/NQ-HĐND.; Quy định một số cơ chế, chính sách đối với cán bộ quản lý, giáo viên, học sinh các trường trung học phổ thông chuyên và học sinh của tỉnh Hưng Yên tham gia các đội tuyển dự thi các giải quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế
- → Quyết định số 67/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế điều động, thuyên chuyển nhà giáo, nhà giáo giữ chức vụ cán bộ quản lý trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên và trường chuyên biệt công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 3484/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế
- → Quyết định số 146/2025/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 87/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Quy định phân cấp về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển giáo dục mầm non ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND Quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm học 2025-2026
- → Quyết định số 151/2025/QĐ-UBND Phân cấp cho Sở Giáo dục và Đào tạo phê duyệt đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài của các cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều củaQuy chế Quản lý chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số tỉnh Điện Biên học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân ban hành kèm theo Quyết định số 12/2021/QĐUBND ngày 16 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đồng Nai
- → Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Quy định các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 58/2026/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số '22/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý về dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Đại học Hùng Vương
- → Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025-2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non ở địa bàn có khu công nghiệp, nơi có nhiều lao động trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số '12/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 108/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 140/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và quản lý nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, viên chức, ngườilao động trong các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 41/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Giáo dục và Đào tạo với các Sở, Ban, Ngành thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh trong công tác quản lý nhà nước về lĩnh vực giáo dục và đào tạo đối với các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 156/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Cao đẳng Tuyên Quang
- → Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo
- → Hỗ trợ sữa tươi trong bữa ăn học đường cho trẻ mầm non và học sinh tiểu học tại các xã khu vực I, II, III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng từ năm học 2026 - 2027 đến hết năm học 2029 - 2030
- → Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Nghị quyết số 58/2025/NQ-HĐND Quy định danh mục các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 146/2025/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số `08/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn
- → Nghị quyết số 102/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết: Số 41/2023/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2023; số 07/2024/NQ-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2024; số 56/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
- → Quyết định Quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền han và cơ cấu tổ chức của Trường Chuyên biệt Hưng Yên trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên
- → Nghị quyết số 24/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ sữa cho trẻ mầm non, học sinh tiểu học đang học tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2026 - 2030
- → Quyết định số 116/2025/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ
- → Nghị quyết số 81/2025/NQ-UBND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thực hiện chương trình giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong các cơ sở giáo dục tư thục trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số '11/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
- → Nghị quyết số 767/2025/NQ-HĐND Quy định danh mục các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên từ năm học 2025-2026
- → Nghị quyết số 82/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên thuộc phạm vi quản lý của Thành phố Hồ Chí Minh từ năm học 2025 - 2026
- → Quyết định số '32/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Quy định việc phân cấp cho Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Nghị quyết số 178/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 92/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên và nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2025
- → Nghị quyết số 17/2026/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục công lập; mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Nghị quyết số 83/2025/NQ-HĐND Quy định về chính sách hỗ trợ giáo dục đối với học sinh, sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh là người dân tộc thiểu số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị quyết số 86/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ sữa uống tại trường cho trẻ em mầm non, học sinh tiểu học đang học tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2025-2030
- → Quyết định 2339/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → = Ban hành Quy chế điều động và thuyên chuyển nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số '12/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình
- → Thông tư số 15/2025/TT-BGDĐT hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
- → Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND quy định mức học phí, hỗ trợ học phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị từ năm học 2025 - 2026
- → Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 4/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Về phân cấp và quy định thẩm quyền quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND Về việc ban hành chính sách khuyến khích đối với học sinh, giáo viên, cán bộ quản lý Trường trung học phổ thông chuyên Lam Sơn và các Trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Nghị quyết số 113/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo nghề, đào tạo nhân lực phục vụ công nghiệp bán dẫn, trí tuệ nhân tạo, công nghệ số trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2025-2030
- → Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo
- → Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội
- → Quyết định 61/2026/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai
- → Quyết định 54/2026/QĐ-UBND Về cơ sở giáo dục chất lượng cao
Quy định chi tiết (3)
- → Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Quy định các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 013/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 15 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +42 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 15 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +12 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Nghị định số 127/2018/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục 15/45 match • 30 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |