📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (4)
- → Nghị định số 33/2025/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
- → Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15
- → Luật Đường bộ số 35/2024/QH15
- → Nghị định số 165/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ
VĂN BẢN ĐANG XEM
Thông tư số 12/2025/TT-BXD Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
| Số hiệu: | 12/2025/TT-BXD |
| Cơ quan: | Bộ Xây dựng |
| Loại: | Thông tư |
| Ban hành: | 30/06/2025 |
| Hiệu lực: | 01/07/2025 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực một phần |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (9)
- → Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Quy định phân cấp, quản lý kết cấu hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 135/2025/QĐ-UBND Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hoá
- → Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 147/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Quy định về phạm vi hoạt động của xe thô sơ và sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định 52/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định số 01/2026/qđ-ubnd ngày 04 tháng 01 năm 2026 của ủy ban nhân dân thành phố hà nội quy định về hoạt động của phương tiện giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định về hoạt động của phương tiện giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 2 văn bản khác, với tổng cộng 43 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +30 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +30 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 2 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 43 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +7 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +30 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 19/2026/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ 10/33 match • 23 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Thông tư số 39/2024/TT-BGTVT Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đƣờng bộ; lƣu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đƣờng bộ; hàng siêu trƣờng, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trƣờng, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đƣờng bộ; cấp giấy phép lƣu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trƣờng, siêu trọng trên đường bộ 33/33 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |