📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (13)
-
→ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
-
→ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
-
→ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
-
→ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
-
→ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15
-
→ Thông tư số 13/2025/TT-BNNMT Quy định phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn và lĩnh vực giảm nghèo
-
→ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước
-
→ Nghị quyết số số 29/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam
-
→ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai
-
→ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
-
→ Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 và giai đoạn 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
-
→ Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 10 Quy định các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
-
→ Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 và giai đoạn 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số
12/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Sửa đổi, bổ sung (5)
-
→ Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
-
→ Nghị quyết số 21 /2022/NQ-HĐND Quy định một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
-
→ Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
-
→ Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
-
→ Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 21/2022/NQ-HĐND; số 20/2023/NQ-HĐND; số 30/2023/NQ-HĐND; số 21/2024/NQ-HĐND; số 29/2024/NQ-HĐND
| Số hiệu: | 25/2025/NQ-HĐND |
| Cơ quan: | HĐND Tỉnh Lạng Sơn |
| Loại: | Nghị quyết |
| Ban hành: | 17/09/2025 |
| Hiệu lực: | 01/10/2025 |
| Trạng thái: | Còn hiệu lực |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Chưa có văn bản nào dẫn chiếu
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 5 văn bản khác, với tổng cộng 23
Điều được match.
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +4 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +4 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +4 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +4 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +4 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 4 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 18
Điều được match.
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +3 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +3 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản
API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan.
Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 6/7 match
• 1 chưa match được
| Văn bản này | | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 21 /2022/NQ-HĐND Quy định một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 6/7 match
• 1 chưa match được
| Văn bản này | | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 3/7 match
• 4 chưa match được
| Văn bản này | | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 7 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 3/7 match
• 4 chưa match được
| Văn bản này | | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 7 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 5/7 match
• 2 chưa match được
| Văn bản này | | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 7 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |