📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (7)
- → Luật Ngân hàng Nhà nước số 01/1997/QH10
- → Pháp lệnh số 44/2002/PL-UBTVQH10 Xử lý vi phạm hành chính
- → Bộ luật Hình sự số 15/1999/QH10
- → Luật Các tổ chức tín dụng số 02/1997/QH10
- → Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng số 20/2004/QH11
- → Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 10/2003/QH11
- → Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị định số 74/2005/NĐ-CP Về phòng, chống rửa tiền
| Số hiệu: | 74/2005/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 07/06/2005 |
| Hiệu lực: | 03/07/2005 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (7)
- → Thông tư số 22/2009/TT-NHNN Hướng dẫn thực hiện các biện pháp phòng, chống rửa tiền
- → Quyết định số 1002/2005/QĐ-NHNN Về việc thành lập trung tâm thông tin phòng, chống rửa tiền trực thuộc ngân hàng nhà nước
- → Quyết định số 1103/QĐ-TTg Về việc cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo phòng, chống rửa tiền
- → Thông tư số 12/2011/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định 74/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 06 năm 2005 của Chính phủ về phòng, chống rửa tiền đối với hoạt động kinh doanh bất động sản
- → Thông tư số 148/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các biện pháp phòng, chống rửa tiền đối với lĩnh vực bảo hiểm, chứng khoán và trò chơi giải trí có thưởng
- → Thông tư số 41/2011/TT-NHNN Hướng dẫn nhận biết và cập nhật thông tin khách hàng trên cơ sở rủi ro phục vụ công tác phòng, chống rửa tiền
- → Quyết định số 470/QĐ-TTg Về việc thành lập Ban Chỉ đạo phòng, chống rửa tiền
Hướng dẫn (7)
- → Thông tư số 22/2009/TT-NHNN Hướng dẫn thực hiện các biện pháp phòng, chống rửa tiền
- → Quyết định số 1002/2005/QĐ-NHNN Về việc thành lập trung tâm thông tin phòng, chống rửa tiền trực thuộc ngân hàng nhà nước
- → Quyết định số 1103/QĐ-TTg Về việc cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo phòng, chống rửa tiền
- → Thông tư số 12/2011/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định 74/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 06 năm 2005 của Chính phủ về phòng, chống rửa tiền đối với hoạt động kinh doanh bất động sản
- → Thông tư số 148/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các biện pháp phòng, chống rửa tiền đối với lĩnh vực bảo hiểm, chứng khoán và trò chơi giải trí có thưởng
- → Thông tư số 41/2011/TT-NHNN Hướng dẫn nhận biết và cập nhật thông tin khách hàng trên cơ sở rủi ro phục vụ công tác phòng, chống rửa tiền
- → Quyết định số 470/QĐ-TTg Về việc thành lập Ban Chỉ đạo phòng, chống rửa tiền
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 27 Điều được match.
- Thay thế Nghị định số 116/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống rửa tiền 27/27 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +24 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 27 Điều được match.
- Thay thế Nghị định số 116/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống rửa tiền 27/31 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +28 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Nghị định số 116/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống rửa tiền 27/27 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |