5. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết.
1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống.
1. Sửa đổi khoản 5 Điều 1 như sau: “Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường”.
Điều 2. Bổ sung vào Điều 1 của Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND và Điều 2 của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:
1. Bổ sung khoản 15 vào Điều 1 của Nghị quyết:
"15. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên."
2. Bổ sung khoản 15 vào Điều 2 của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết:
"15. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên:
Quy định mức thu và tỷ lệ trích để lại (chi tiết tại Phụ lục XVI kèm theo).
3. Mức thu phí bằng mức thu theo quy định hiện hành tại các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên đối với 05 loại phí sau:
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống.
2. Phí thư viện.
3. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.
4. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố.
5. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết.
6. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
7. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.
8. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng động sản (trừ tàu bay, tàu biển); phí giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất và phí đăng ký giao dịch bảo đảm.
9. Lệ phí đăng ký cư trú.
10. Lệ phí hộ tịch và lệ phí cấp chứng minh nhân dân.
11. Lệ phí cấp giấy phép cho người nước ngoài làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh.
12. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng.
13. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
14. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (lệ phí địa chính).