📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (9)
Thay thế (5)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị quyết số 57/2025/NQ-HĐND Quy định một số chế độ hỗ trợ, mwusc chi tiền thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu: | 57/2025/NQ-HĐND |
| Cơ quan: | HĐND Tỉnh Phú Thọ |
| Loại: | Nghị quyết |
| Ban hành: | 25/11/2025 |
| Hiệu lực: | 01/01/2026 |
| Trạng thái: | Còn hiệu lực |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Chưa có văn bản nào dẫn chiếu
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 5 văn bản khác, với tổng cộng 17
Điều được match.
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +12 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +12 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +12 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +12 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +12 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 5
Điều được match.
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản
API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan.
Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế NGHỊ QUYẾT SỐ 12/2021/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC CHI THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG ĐẶC THÙ ĐỐI VỚI HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN ĐỘNG VIÊN THỂ THAO KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC 3/15 match
• 12 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 7 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 8 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 9 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 10 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 11 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 12 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 13 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 14 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 15 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế Nghị quyết số 432/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao của tỉnh Hòa Bình 3/15 match
• 12 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 7 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 8 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 9 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 10 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 11 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 12 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 13 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 14 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 15 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế Nghị quyết số 64/2012/NQ-HĐND Về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, tập huấn nghiệp vụ thể dục thể thao, chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao tỉnh Vĩnh Phúc 5/15 match
• 10 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 7 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 8 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 9 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 10 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 11 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 12 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 13 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 14 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 15 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao của tỉnh Phú Thọ 3/15 match
• 12 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 7 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 8 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 9 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 10 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 11 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 12 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 13 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 14 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 15 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức tiền ăn đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và mức tiền ăn, tiền bồi dưỡng cho các thành viên tham gia tổ chức các giải thi đấu thể thao của tỉnh Phú Thọ 3/15 match
• 12 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 7 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 8 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 9 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 10 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 11 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 12 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 13 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 14 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 15 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |