6. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 06 kèm theo);
Điều 1. Quy định về mức thu, đối tượng thu, nộp, quản lý và sử dụng 08 loại phí, 04 loại lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân thành phố, gồm:
1. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 01 kèm theo);
2. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 02 kèm theo);
3. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 03 kèm theo);
4. Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 04 kèm theo);
5. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 05 kèm theo);
6. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 06 kèm theo);
7. Phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 07 kèm theo);
8. Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 08 kèm theo);
9. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 09 kèm theo);
10. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 10 kèm theo);
11. Lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 11 kèm theo);
12. Lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục số 12 kèm theo).
1. Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản khác gắn liền với đất (Phụ lục số 01 đính kèm).