📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (5)
Thay thế (5)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất trên địa bàn thành phố
| Số hiệu: | 33/2025/NQ-HĐND |
| Cơ quan: | HĐND Thành phố Hải Phòng |
| Loại: | Nghị quyết |
| Ban hành: | 10/12/2025 |
| Hiệu lực: | 01/01/2026 |
| Trạng thái: | Còn hiệu lực |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (1)
Thay thế / Bãi bỏ (1)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 6 văn bản khác, với tổng cộng 36
Điều được match.
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +11 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +11 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +11 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +11 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +11 Điều nữa
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +11 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 6 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 18
Điều được match.
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
-
Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản
API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan.
Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương 6/14 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 7 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 8 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 9 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 10 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 11 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh 6/14 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 7 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 8 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 9 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 10 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 11 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Sửa đổi Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND ngày 12/8/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo các Nghị quyết của HĐND tỉnh 6/14 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 7 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 8 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 9 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 10 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 11 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất
giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương
ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND
ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương 6/14 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 7 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 8 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 9 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 10 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 11 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND
Về bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương 6/14 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 7 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 8 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 9 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 10 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 11 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất trên địa bàn thành phố ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố 6/14 match
• 8 chưa match được
| Văn bản này | | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 5 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 6 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 7 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 8 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 9 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 10 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |
| Điều 11 | → |
Chưa tìm thấy Điều tương ứng
| — |