Văn bản gốc PDF
Tệp: VanBanGoc_19.2025.NQ.HDND.pdf
Trình duyệt sẽ tải file PDF về máy để xem ngoại tuyến.
Tệp: VanBanGoc_19.2025.NQ.HDND.pdf
Trình duyệt sẽ tải file PDF về máy để xem ngoại tuyến.
Điều 8. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước khi được cơ quan có thẩm quyền thực hiện công việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
2. Cơ quan thu phí: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật.
3. Mức thu
TT
Nội dung
Mức thu
(Triệu đồng/dự án)
I
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức
1
Nhóm dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường
a)
Dự án có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
05
b)
Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
6,5
c)
Dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
12
d)
Dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
14
e)
Dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
17
2
Nhóm dự án công trình dân dụng
a)
Dự án có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
6,9
b)
Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
8,5
c)
Dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
15
d)
Dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
16
e)
Dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
25
3
Nhóm dự án hạ tầng kỹ thuật
a)
Dự án có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
7,5
b)
Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
9,5
c)
Dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
17
d)
Dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
18
e)
Dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
25
4
Nhóm dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
a)
Dự án có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
7,8
TT
Nội dung
Mức thu
(Triệu đồng/dự án)
b)
Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
9,5
c)
Dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
17
d)
Dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
18
e)
Dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
24
5
Nhóm dự án giao thông
a)
Dự án có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
8,1
b)
Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
10
c)
Dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
18
d)
Dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
20
e)
Dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
25
6
Nhóm dự án công nghiệp
a)
Dự án có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
8,4
b)
Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
10,5
c)
Dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
19
d)
Dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
20
e)
Dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
26
7
Nhóm dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)
a)
Dự án có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
05
b)
Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
06
c)
Dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
10,8
d)
Dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
12
e)
Dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
15,6
TT
Nội dung
Mức thu
(Triệu đồng/dự án)
II
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường
Mức thu bằng 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá môi trường chính thức
4. Quản lý, sử dụng phí: Trích để lại cho cơ quan quản lý thu 90% tổng số tiền thu được; nộp vào ngân sách nhà nước 10% theo mục lục ngân sách và phân cấp ngân sách hiện hành.