📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (14)
- → Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15
- → Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
- → Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất
- → Luật Đường sắt số 95/2025/QH15
- → Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15
- → Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15
- → Nghị quyết số 254/2025/QH15 Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
- → Luật Đất đai số 31/2024/QH15
- → Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15
- → Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai
- → Luật Thanh tra số 84/2025/QH15
- → Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai
- → Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15
- → Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15
Quy định chi tiết (3)
- → Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất
- → Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai
- → Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15
Thay thế / Bãi bỏ (6)
- → Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020-2024
- → Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số 51/NQ-HĐND Về việc áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020 - 2024
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
| Số hiệu: | 41/2025/NQ-HĐND |
| Cơ quan: | HĐND Tỉnh Tuyên Quang |
| Loại: | Nghị quyết |
| Ban hành: | 29/12/2025 |
| Hiệu lực: | 01/01/2026 |
| Trạng thái: | Còn hiệu lực |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Chưa có văn bản nào dẫn chiếu
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 5 văn bản khác, với tổng cộng 13 Điều được match.
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 4/7 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +4 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020-2024 2/7 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +4 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 3/7 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +4 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 51/NQ-HĐND Về việc áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 2/7 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +4 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020 - 2024 2/7 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +4 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 5 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 13 Điều được match.
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020-2024 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 4/4 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +1 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 3/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 51/NQ-HĐND Về việc áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020 - 2024 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 4/7 match • 3 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020-2024 2/7 match • 5 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 3/7 match • 4 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 51/NQ-HĐND Về việc áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 2/7 match • 5 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020 - 2024 2/7 match • 5 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |