📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (2)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị định số 370/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
| Số hiệu: | 370/2025/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 31/12/2025 |
| Hiệu lực: | 01/01/2026 |
| Trạng thái: | Còn hiệu lực |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (26)
- → Quyết định số 98/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi
- → Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 74/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định tiêu chuẩn chức danh công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ
- → Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, tạm đình chỉ công tác, cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định Ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 41/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đồng Nai
- → Quyết định 35/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế và cán bộ, công chức thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân thành phố Huế
- → Quyết định số 856/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 90/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024, Quyết định số 91/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai và Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 34/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bìn
- → Quyết định số 23/2026/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quy định tiêu chuẩn chức danh công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý
- → Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định 50/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 2026-2031
- → Quyết định số 18/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo
- → Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế; cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 09/2026/QĐ-CTUBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định Quy định khung số lượng tên gọi. chức năng các phòng thuộc UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 15/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 42/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đồng Nai
- → Quyết định số 38/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 67/2026/QĐ-UBND Phân cấp phê duyệt, điều chỉnh vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của cơ quan, tổ chức hành chính thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định 04/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cảng vụ Đường thuỷ nội địa thành phố Đồng Nai trực thuộc Sở Xây dựng
- → Quyết định số 09/2026/QĐ-CTUBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 14 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 150/2025/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 14/14 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +11 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 14 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 150/2025/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 14/25 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +22 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 150/2025/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 14/14 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |