📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (1)
Thay thế (1)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15
| Số hiệu: | 124/2025/QH15 |
| Cơ quan: | Quốc hội |
| Loại: | Luật |
| Ban hành: | 10/12/2025 |
| Hiệu lực: | 01/01/2026 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực một phần |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (45)
- → Thông tư 23/2026/TT-BGDĐT Quy định mã số, chuẩn nghề nghiệp, bổ nhiệm chức danh và xếp lương đối với giáo viên cơ sở giáo dục thường xuyên
- → Thông tư số 52/2026/TT-BGDĐT QUY ĐỊNH VỀ LIÊN THÔNG GIỮA TRUNG HỌC NGHỀ, TRUNG CẤP, CAO ĐẲNG VÀ ĐẠI HỌC
- → Thông tư số 46/2026/TT-BGDĐT Ban hành Điều lệ trường trung học nghề
- → Quyết định 83/2026/QĐ-UBND Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo
- → Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Bãi bỏ Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2019 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng
- → Nghị quyết số 11/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách thu hút, hỗ trợ đào tạo phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026-2030
- → Thông tư số 21/2026/TT-BGDĐT quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo
- → Thông tư số 55/2026/TT-BGDĐT Quy định chuẩn chương trình đào tạo giáo dục nghề nghiệp
- → Nghị quyết số 85/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cho trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Thông tư số 63/2026/TT-BTC Quy định nội dung và mức chi hoạt động thi kỹ năng nghề
- → Nghị định số 247/2026/NĐ-CP Quy định về công tác tái hòa nhập cộng đồng
- → Thông tư 25/2026/TT-BGDĐT
- → Thông tư 40/2026/TT-BGDĐT Quy định về công tác sinh viên
- → Nghị định số 170/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án hình sự
- → Nghị định số 159/2026/NĐ-CP Quy định về giảng viên đồng cơ hữu trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học công lập
- → Thông tư 37/2026/TT-BGDĐT Ban hành danh mục ngành, nghề đặc thù thuộc lĩnh vực nghệ thuật, thể thao
- → Thông tư 38/2026/TT-BGDĐT Ban hành chuẩn cơ sở giáo dục nghề nghiệp
- → Thông tư số 39/2026/TT-BGDĐT Quy định Quy trình biên soạn, thẩm định và ban hành Giáo trình Giáo dục quốc phòng và an ninh trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học, trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh
- → Thông tư số 43/2026/TT-BGDĐT Quy định tiêu chuẩn người dạy nghề
- → Quy định mức chi sử dụng kinh phí viện trợ không hoàn lại cho các địa phương thuộc nước Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào để đào tạo, bồi dưỡng lưu học sinh Lào tại thành phố Đà Nẵng và chính sách hỗ trợ đối với giáo viên do thành phố Đà Nẵng cử sang giảng dạy tiếng Việt tại nước Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào
- → Nghị định 182/2026/NĐ-CP Quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục và nhân sự hỗ trợ giáo dục công tác trong các cơ sở giáo dục công lập
- → Quyết định 85/2026/QĐ-UBND Ban hành danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề
- → Thông tư số 05/2026/TT-BGDĐT Quy định chế độ làm việc đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp
- → Thông tư quy định tiêu chuẩn người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp
- → Nghị định số 308/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp về chính sách hỗ trợ của Nhà nước đối với doanh nghiệp và Quỹ đào tạo nhân lực của doanh nghiệp
- → Quy định nội dung và mức chi cho các hoạt động Hội giảng nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Hội thi thiết bị đào tạo tự làm và Thi kỹ năng nghề trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 60/2026/QĐ-UBND Quy định danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ cụ thể đối với từng nhóm đối tượng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 156/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Cao đẳng Tuyên Quang
- → Quyết định Ban hành Quy chế phối hợp quản lý học sinh, sinh viên ngoại trú và quản lý nhà trọ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Thông tư số 49/2026/TT-BGDĐT Quy định ứng dụng công nghệ trong giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp
- → Thông tư 34/2026/TT-BGDĐT Quy định về việc xác định số lượng tuyển sinh đại học, thạc sĩ, tiến sĩ và số lượng tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non
- → Thông tư 24/2026/TT-BGDĐT
- → Nghị quyết 30/2026/NQ-HĐND Quy định mức tiền thưởng đối với học sinh đạt giải và giáo viên trực tiếp bồi dưỡng, hướng dẫn học sinh đạt giải tại các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định 46/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý tổ chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức, người lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quản lý của ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
- → Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định chính sách hỗ trợ học nghề đối với lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Nghị quyết 30/2026/NQ-HĐND Quy định mức tiền thưởng đối với giáo viên, giảng viên, huấn luyện viên, người hướng dẫn và học sinh, học viên, sinh viên thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai trong các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội giảng, hội thao, các giải thể thao của ngành Giáo dục và Đào tạo
- → Quyết định Ban hành Quy định hỗ trợ đào tạo nghề, hỗ trợ giải quyết việc làm và hỗ trợ đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 20/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Nghị quyết số 57/2026/NQ-HĐND Quy định một số chính sách phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao của thành phố Hà Nội
- → Thông tư 33/2026/TT-BGDĐT Ban hành Khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam
- → Nghị quyết số 07/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ học phí cho người học nghề trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Thông tư số 59/2026/TT-BGDĐT Quy định về nhà giáo hợp đồng toàn thời gian sau khi nghỉ hưu và nhà giáo thỉnh giảng
- → Quyết định Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật 16 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Hướng dẫn (2)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 2 văn bản khác, với tổng cộng 80 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định 95/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp 35/45 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +42 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +42 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 2 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 80 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định 95/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp 35/35 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +32 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +76 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Nghị định 95/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp 35/45 match • 10 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 41 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 42 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 43 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 44 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 45 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế Luật Giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13 45/45 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 50% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 50% |