VĂN BẢN ĐANG XEM
Bộ luật Hàng hải số 42-LCT/HĐNN8
| Số hiệu: | 42-LCT/HĐNN8 |
| Cơ quan: | Quốc hội |
| Loại: | Bộ luật |
| Ban hành: | 30/06/1990 |
| Hiệu lực: | 01/01/1991 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (49)
- → Quyết định số 269/2003/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hàng hải Việt Nam
- → Quyết định số 202-TTg Về việc ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan tổ chức làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước tại các cảng biển Việt Nam
- → Quyết định số 750/2000/QĐ-BGTVT Ban hành Quy chế huấn luyện, bồi dưỡng cập nhật, thi và cấp chứng chỉ chuyên môn hoa tiêu hàng hải
- → Nghị định số 91/CP Về việc ban hành Quy chế đăng ký tàu biển và thuyền viên
- → Quyết định số 228/2003/QĐ-TTg Về thí điểm cho thuê quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân
- → Nghị định số 92/1999/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải
- → Quyết định số 2756/2002/QĐ-BGTVT Về việc ban hành Thể lệ báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải
- → Nghị định số 57/2001/NĐ-CP Về điều kiện kinh doanh vận tải biển
- → Quyết định số 43/2002/QĐ-UB V/v ban hành quy định quản lý hoạt động của người và phương tiện trong khu vực biên phòng tỉnh Thái Bình
- → Nghị định số 14/CP Ban hành Quy chế Đăng ký tầu biển và thuyền viên
- → Quyết định số 03/2004/QĐ-BGTVT Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Vũng Tàu
- → Quyết định số 252/PCVT Ban hành Quy định về Tổ chức Hoa tiêu Hàng hải, tiêu chuẩn thi và cấp các chứng chỉ chuyên môn Hoa tiêu Hàng hải Việt Nam
- → Thông tư liên tịch số 08/2004/TTLT/BTM-BTC-BGTVT Hướng dẫn thực hiện dịch vụ trung chuyển container tại các cảng biển Việt Nam
- → Nghị định số 99/1998/NĐ-CP Về quản lý mua, bán tàu biển
- → Nghị định số 13/CP Ban hành bản Quy chế quản lý hoạt động hàng hải tại cảng biển và các khu vực hàng hải ở Việt Nam
- → Nghị định số 437-HĐBT Về quy chế hoạt động nghề cá của người và phương tiện nước ngoài trong vùng biển nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- → Quyết định số 125/2004/QĐ-TTg Về việc công bố, tiếp nhận, truyền phát và xử lý thông tin an ninh hàng hải
- → Nghị định số 10/2001/NĐ-CP Về điều kiện kinh doanh dịch vụ hàng hải
- → Quyết định số 61/2003/QĐ-BTC Ban hành biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và giá dịch vụ cảng biển
- → Nghị định số 136/2004/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra giao thông vận tải
- → Quyết định số 133/2003/QĐ-TTg Về quản lý luồng hàng hải
- → Nghị định số 55-CP Về hoạt động của tàu quân sự nước ngoài vào thăm nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- → Quyết định số 178/2002/QĐ-TTg Về thực hiện thí điểm cải cách thủ tục hành chính tại các cảng biển thuộc khu vực các tỉnh, thành phố : Bà Rịa - Vũng Tàu, Quảng Ninh, Đà Nẵng và Hải Phòng
- → Thông tư liên tịch số 08/2004/TTLT/BTM-BTC-BGTVT Của Bộ Thương mại - Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện dịch vụ trung chuyển container tại các cảng biển Việt Nam
- → Quyết định số 174/QĐ-PCVT Về việc ban hành Điều lệ chức trách thuyền viên trên tàu biển Việt Nam
- → Nghị định số 160/2003/NĐ-CP Về quản lý hoạt động hàng hải tại cảng biển và khu vực hàng hải của Việt Nam
- → Quyết định số 62/2003/QĐ-BTC Ban hành Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải đối với tàu thuỷ vận tải nội địa và Phí, lệ phí hàng hải đặc biệt
- → Quyết định số 149/2003/QĐ-TTg Về một số chính sách và cơ chế khuyến khích phát triển đội tầu biển Việt Nam.
- → Quyết định số 994/2003/QĐ-BGTVT Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận thành phố Hải Phòng và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Hải Phòng
- → Quyết định số 4465/2002/QĐ-BGTVT Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Kiên Giang
- → Quyết định số 1330/2003/QĐ-BGTVT Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng, tỉnh Quảng Nam và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Đà Nẵng
- → Nghị định số 23/2001/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký tầu biển và thuyền viên ban hành kèm theo Nghị định số 91/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ
- → Nghị định số 24/2001/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động hàng hải tại cảng biển và các khu vực hàng hải ở Việt Nam ban hành kèm theo Nghị định số 13/CP ngày 25 tháng 02 năm 1994 của Chính phủ
- → Nghị định số 125/2003/NĐ-CP Về vận tải đa phương thức quốc tế
- → Quyết định số 639/TTg Về tổ chức, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Cảng vụ hàng hải
- → Quyết định số 1947/2003/QĐ-BGTVT Về công bố Cảng cá Bến Đầm cho tàu trong và ngoài nước ra, vào làm hàng
- → Nghị định số 39/1998/NĐ-CP Về việc xử lý tài sản chìm đắm ở biển
- → Nghị định số 40/1998/NĐ-CP Về kinh doanh vận tải biển của công ty, doanh nghiệp tư nhân
- → Quyết định số 2790/2002/QĐ-BGTVT Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Quảng Ninh
- → Quyết định số 3522/2002/QĐ-BGTVT Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thừa Thiên - Huế và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Thừa Thiên - Huế
- → Quyết định số 88/2004/QĐ-BTC về việc ban hành mức thu phí, lệ phí hàng hải
- → Thông tư liên tịch số 08/2004/TTLT-BTM-BTC-BGTVT Thông tư hướng dẫn thực hiện dịch vụ trung chuyển container tại các cảng biển Việt Nam
- → Quyết định số 01/2004/QĐ-BGTVT Về công bố cảng xuất dầu thô ngoài khơi tại mỏ Sư Tử Đen được tiếp nhận tàu biển Việt Nam và nước ngoài ra, vào làm hàng
- → Quyết định số 48/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí, lệ phí hàng hải
- → Quyết định số 780-TTg Thành lập Uỷ ban quốc gia tìm kiếm-cứu nạn trên không và trên biển
- → Quyết định số 204/TTg Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động thanh tra an toàn hàng hải Việt Nam
- → Quyết định số 815/2001/QĐ-BTM Ban hành bản quy định về việc thực hiện thí điểm dịch vụ trung chuyển container tại cảng Bến Nghé, Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 203-TTg Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động đăng kiểm tầu biển tại Việt Nam
- → Quyết định số 84/2005/QĐ-BTC Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định hồ sơ mua, bán tàu biển và lệ phí đăng ký tàu biển, cấp bằng,chứng chỉ liên quan đến hoạt động tàu biển và công bố cảng biển
Hướng dẫn (8)
- → Nghị định số 55-CP Về hoạt động của tàu quân sự nước ngoài vào thăm nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- → Quyết định số 750/2000/QĐ-BGTVT Ban hành Quy chế huấn luyện, bồi dưỡng cập nhật, thi và cấp chứng chỉ chuyên môn hoa tiêu hàng hải
- → Nghị định số 14/CP Ban hành Quy chế Đăng ký tầu biển và thuyền viên
- → Quyết định số 994/2003/QĐ-BGTVT Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận thành phố Hải Phòng và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Hải Phòng
- → Quyết định số 48/2001/QĐ-BTC Về việc ban hành mức thu phí, lệ phí hàng hải
- → Nghị định số 13/CP Ban hành bản Quy chế quản lý hoạt động hàng hải tại cảng biển và các khu vực hàng hải ở Việt Nam
- → Quyết định số 1330/2003/QĐ-BGTVT Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng, tỉnh Quảng Nam và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Đà Nẵng
- → Nghị định số 125/2003/NĐ-CP Về vận tải đa phương thức quốc tế
Quy định chi tiết (7)
- → Thông tư số 239/2000/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/1999/NĐ-CP ngày 4/9/1999 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải
- → Lệnh số 42/LCT-HĐNN8 Về việc công bố Bộ luật Hàng hải Việt Nam
- → Thông tư số 06/2002/TT-BTP Hướng dẫn một số quy định của Nghị định số 165/1999/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 1999 của Chính phủ về giao dịch bảo đảm
- → Nghị định số 03/2000/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp
- → Quyết định số 60-CP Hướng dẫn thi hành các quy định của Bộ Luật dân sự về quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài
- → Luật Kinh doanh bảo hiểm số 24/2000/QH10
- → Luật Hàng không dân dụng số 63-LCT/HĐNN8
Thay thế (1)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 244 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +241 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 244 Điều được match.
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +258 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 40/2005/QH11 244/244 match
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 50% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 50% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 50% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 50% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 50% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 50% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 50% |
| Điều 51 | ↔ | Điều 51 | 50% |
| Điều 52 | ↔ | Điều 52 | 50% |
| Điều 53 | ↔ | Điều 53 | 50% |
| Điều 54 | ↔ | Điều 54 | 50% |
| Điều 55 | ↔ | Điều 55 | 50% |
| Điều 56 | ↔ | Điều 56 | 50% |
| Điều 57 | ↔ | Điều 57 | 50% |
| Điều 58 | ↔ | Điều 58 | 50% |
| Điều 59 | ↔ | Điều 59 | 50% |
| Điều 60 | ↔ | Điều 60 | 50% |
| Điều 80 | ↔ | Điều 80 | 50% |
| Điều 81 | ↔ | Điều 81 | 50% |
| Điều 82 | ↔ | Điều 82 | 50% |
| Điều 83 | ↔ | Điều 83 | 50% |
| Điều 84 | ↔ | Điều 84 | 50% |
| Điều 85 | ↔ | Điều 85 | 50% |
| Điều 86 | ↔ | Điều 86 | 50% |
| Điều 87 | ↔ | Điều 87 | 50% |
| Điều 88 | ↔ | Điều 88 | 50% |
| Điều 89 | ↔ | Điều 89 | 50% |
| Điều 90 | ↔ | Điều 90 | 50% |
| Điều 91 | ↔ | Điều 91 | 50% |
| Điều 92 | ↔ | Điều 92 | 50% |
| Điều 93 | ↔ | Điều 93 | 50% |
| Điều 94 | ↔ | Điều 94 | 50% |
| Điều 95 | ↔ | Điều 95 | 50% |
| Điều 96 | ↔ | Điều 96 | 50% |
| Điều 97 | ↔ | Điều 97 | 50% |
| Điều 98 | ↔ | Điều 98 | 50% |
| Điều 99 | ↔ | Điều 99 | 50% |
| Điều 100 | ↔ | Điều 100 | 50% |
| Điều 101 | ↔ | Điều 101 | 50% |
| Điều 102 | ↔ | Điều 102 | 50% |
| Điều 103 | ↔ | Điều 103 | 50% |
| Điều 104 | ↔ | Điều 104 | 50% |
| Điều 105 | ↔ | Điều 105 | 50% |
| Điều 106 | ↔ | Điều 106 | 50% |
| Điều 107 | ↔ | Điều 107 | 50% |
| Điều 108 | ↔ | Điều 108 | 50% |
| Điều 109 | ↔ | Điều 109 | 50% |
| Điều 110 | ↔ | Điều 110 | 50% |
| Điều 111 | ↔ | Điều 111 | 50% |
| Điều 112 | ↔ | Điều 112 | 50% |
| Điều 113 | ↔ | Điều 113 | 50% |
| Điều 114 | ↔ | Điều 114 | 50% |
| Điều 115 | ↔ | Điều 115 | 50% |
| Điều 61 | ↔ | Điều 61 | 50% |
| Điều 62 | ↔ | Điều 62 | 50% |
| Điều 63 | ↔ | Điều 63 | 50% |
| Điều 64 | ↔ | Điều 64 | 50% |
| Điều 65 | ↔ | Điều 65 | 50% |
| Điều 66 | ↔ | Điều 66 | 50% |
| Điều 67 | ↔ | Điều 67 | 50% |
| Điều 68 | ↔ | Điều 68 | 50% |
| Điều 69 | ↔ | Điều 69 | 50% |
| Điều 70 | ↔ | Điều 70 | 50% |
| Điều 71 | ↔ | Điều 71 | 50% |
| Điều 72 | ↔ | Điều 72 | 50% |
| Điều 73 | ↔ | Điều 73 | 50% |
| Điều 74 | ↔ | Điều 74 | 50% |
| Điều 75 | ↔ | Điều 75 | 50% |
| Điều 76 | ↔ | Điều 76 | 50% |
| Điều 77 | ↔ | Điều 77 | 50% |
| Điều 78 | ↔ | Điều 78 | 50% |
| Điều 79 | ↔ | Điều 79 | 50% |
| Điều 116 | ↔ | Điều 116 | 50% |
| Điều 117 | ↔ | Điều 117 | 50% |
| Điều 118 | ↔ | Điều 118 | 50% |
| Điều 119 | ↔ | Điều 119 | 50% |
| Điều 120 | ↔ | Điều 120 | 50% |
| Điều 121 | ↔ | Điều 121 | 50% |
| Điều 122 | ↔ | Điều 122 | 50% |
| Điều 123 | ↔ | Điều 123 | 50% |
| Điều 124 | ↔ | Điều 124 | 50% |
| Điều 125 | ↔ | Điều 125 | 50% |
| Điều 126 | ↔ | Điều 126 | 50% |
| Điều 127 | ↔ | Điều 127 | 50% |
| Điều 128 | ↔ | Điều 128 | 50% |
| Điều 129 | ↔ | Điều 129 | 50% |
| Điều 130 | ↔ | Điều 130 | 50% |
| Điều 131 | ↔ | Điều 131 | 50% |
| Điều 132 | ↔ | Điều 132 | 50% |
| Điều 133 | ↔ | Điều 133 | 50% |
| Điều 134 | ↔ | Điều 134 | 50% |
| Điều 135 | ↔ | Điều 135 | 50% |
| Điều 136 | ↔ | Điều 136 | 50% |
| Điều 137 | ↔ | Điều 137 | 50% |
| Điều 138 | ↔ | Điều 138 | 50% |
| Điều 139 | ↔ | Điều 139 | 50% |
| Điều 140 | ↔ | Điều 140 | 50% |
| Điều 141 | ↔ | Điều 141 | 50% |
| Điều 142 | ↔ | Điều 142 | 50% |
| Điều 143 | ↔ | Điều 143 | 50% |
| Điều 144 | ↔ | Điều 144 | 50% |
| Điều 145 | ↔ | Điều 145 | 50% |
| Điều 146 | ↔ | Điều 146 | 50% |
| Điều 147 | ↔ | Điều 147 | 50% |
| Điều 148 | ↔ | Điều 148 | 50% |
| Điều 149 | ↔ | Điều 149 | 50% |
| Điều 150 | ↔ | Điều 150 | 50% |
| Điều 151 | ↔ | Điều 151 | 50% |
| Điều 152 | ↔ | Điều 152 | 50% |
| Điều 153 | ↔ | Điều 153 | 50% |
| Điều 154 | ↔ | Điều 154 | 50% |
| Điều 155 | ↔ | Điều 155 | 50% |
| Điều 156 | ↔ | Điều 156 | 50% |
| Điều 157 | ↔ | Điều 157 | 50% |
| Điều 158 | ↔ | Điều 158 | 50% |
| Điều 159 | ↔ | Điều 159 | 50% |
| Điều 160 | ↔ | Điều 160 | 50% |
| Điều 161 | ↔ | Điều 161 | 50% |
| Điều 162 | ↔ | Điều 162 | 50% |
| Điều 163 | ↔ | Điều 163 | 50% |
| Điều 164 | ↔ | Điều 164 | 50% |
| Điều 165 | ↔ | Điều 165 | 50% |
| Điều 166 | ↔ | Điều 166 | 50% |
| Điều 167 | ↔ | Điều 167 | 50% |
| Điều 168 | ↔ | Điều 168 | 50% |
| Điều 169 | ↔ | Điều 169 | 50% |
| Điều 170 | ↔ | Điều 170 | 50% |
| Điều 171 | ↔ | Điều 171 | 50% |
| Điều 172 | ↔ | Điều 172 | 50% |
| Điều 173 | ↔ | Điều 173 | 50% |
| Điều 174 | ↔ | Điều 174 | 50% |
| Điều 175 | ↔ | Điều 175 | 50% |
| Điều 176 | ↔ | Điều 176 | 50% |
| Điều 177 | ↔ | Điều 177 | 50% |
| Điều 178 | ↔ | Điều 178 | 50% |
| Điều 179 | ↔ | Điều 179 | 50% |
| Điều 180 | ↔ | Điều 180 | 50% |
| Điều 181 | ↔ | Điều 181 | 50% |
| Điều 182 | ↔ | Điều 182 | 50% |
| Điều 183 | ↔ | Điều 183 | 50% |
| Điều 184 | ↔ | Điều 184 | 50% |
| Điều 185 | ↔ | Điều 185 | 50% |
| Điều 186 | ↔ | Điều 186 | 50% |
| Điều 187 | ↔ | Điều 187 | 50% |
| Điều 188 | ↔ | Điều 188 | 50% |
| Điều 189 | ↔ | Điều 189 | 50% |
| Điều 190 | ↔ | Điều 190 | 50% |
| Điều 191 | ↔ | Điều 191 | 50% |
| Điều 192 | ↔ | Điều 192 | 50% |
| Điều 193 | ↔ | Điều 193 | 50% |
| Điều 194 | ↔ | Điều 194 | 50% |
| Điều 195 | ↔ | Điều 195 | 50% |
| Điều 196 | ↔ | Điều 196 | 50% |
| Điều 197 | ↔ | Điều 197 | 50% |
| Điều 198 | ↔ | Điều 198 | 50% |
| Điều 199 | ↔ | Điều 199 | 50% |
| Điều 213 | ↔ | Điều 213 | 50% |
| Điều 214 | ↔ | Điều 214 | 50% |
| Điều 215 | ↔ | Điều 215 | 50% |
| Điều 216 | ↔ | Điều 216 | 50% |
| Điều 217 | ↔ | Điều 217 | 50% |
| Điều 218 | ↔ | Điều 218 | 50% |
| Điều 219 | ↔ | Điều 219 | 50% |
| Điều 220 | ↔ | Điều 220 | 50% |
| Điều 221 | ↔ | Điều 221 | 50% |
| Điều 222 | ↔ | Điều 222 | 50% |
| Điều 223 | ↔ | Điều 223 | 50% |
| Điều 224 | ↔ | Điều 224 | 50% |
| Điều 225 | ↔ | Điều 225 | 50% |
| Điều 226 | ↔ | Điều 226 | 50% |
| Điều 227 | ↔ | Điều 227 | 50% |
| Điều 228 | ↔ | Điều 228 | 50% |
| Điều 229 | ↔ | Điều 229 | 50% |
| Điều 230 | ↔ | Điều 230 | 50% |
| Điều 231 | ↔ | Điều 231 | 50% |
| Điều 232 | ↔ | Điều 232 | 50% |
| Điều 233 | ↔ | Điều 233 | 50% |
| Điều 234 | ↔ | Điều 234 | 50% |
| Điều 235 | ↔ | Điều 235 | 50% |
| Điều 236 | ↔ | Điều 236 | 50% |
| Điều 237 | ↔ | Điều 237 | 50% |
| Điều 238 | ↔ | Điều 238 | 50% |
| Điều 239 | ↔ | Điều 239 | 50% |
| Điều 240 | ↔ | Điều 240 | 50% |
| Điều 200 | ↔ | Điều 200 | 50% |
| Điều 201 | ↔ | Điều 201 | 50% |
| Điều 202 | ↔ | Điều 202 | 50% |
| Điều 203 | ↔ | Điều 203 | 50% |
| Điều 204 | ↔ | Điều 204 | 50% |
| Điều 205 | ↔ | Điều 205 | 50% |
| Điều 206 | ↔ | Điều 206 | 50% |
| Điều 207 | ↔ | Điều 207 | 50% |
| Điều 208 | ↔ | Điều 208 | 50% |
| Điều 209 | ↔ | Điều 209 | 50% |
| Điều 210 | ↔ | Điều 210 | 50% |
| Điều 211 | ↔ | Điều 211 | 50% |
| Điều 212 | ↔ | Điều 212 | 50% |
| Điều 241 | ↔ | Điều 241 | 50% |
| Điều 242 | ↔ | Điều 242 | 50% |
| Điều 243 | ↔ | Điều 243 | 50% |
| Điều 244 | ↔ | Điều 244 | 50% |