📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Hướng dẫn (1)
unknown_6 (1)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Pháp lệnh số 06/2003/PL-UBTVQH11 Dân số
| Số hiệu: | 06/2003/PL-UBTVQH11 |
| Cơ quan: | Uỷ ban Thường vụ Quốc hội |
| Loại: | Pháp lệnh |
| Ban hành: | 09/01/2003 |
| Hiệu lực: | 01/05/2003 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (113)
- → Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ đối với tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn thành phố Hải Phòng, giai đoạn 2026-2030
- → Nghị định số 39/2015/NĐ-CP Quy định chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số
- → Nghị quyết số 189/2009/NQ-HĐND Về việc tiếp tục đẩy mạnh công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2009-2015
- → Nghị quyết số 121/2017/NQ-HĐND Ban hành Kế hoạch hành động thực hiện Chiến lược Dân số và sức khỏe sinh sản Việt Nam giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Nghị quyết số 131/2009/NQ-HĐND Chuyên đề về công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình giai đoạn 2009-2010 và định hướng đến năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
- → Quyết định số 84/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND Về chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 2033/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định chính sách hỗ trợ người trong độ tuổi sinh đẻ tự nguyện thực hiện biện pháp đình sản và hỗ trợ các xã, phường ,thị trấn 2 năm liền không có người sinh con thứ 3 trở lên
- → Quyết định số 4043/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số-kế hoạch hoá gia đình
- → Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 60/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Chương trình hành động thực hiện chiến lược Dân số và Sức khỏe Sinh sản Việt Nam trên địa bàn tỉnh Long An từ năm 2016 đến 2020
- → Nghị quyết số 86/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu Quy định chính sách khen thưởng, hỗ trợ đối với tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình đến năm 2015 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số và kế hoạch hoá gia đình
- → Nghị quyết số 06/2011/NQ-HĐND Về việc tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình giai đoạn 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020
- → Nghị quyết số 154/2015/NQ-HĐND Về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình và bảo vệ, chăm sóc trẻ em giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Về quy định một số chính sách Dân số trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025
- → Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
- → Nghị quyết số 78/2013/NQ-HĐND Về việc tiếp tục đẩy mạnh công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2014 - 2020
- → Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND Ban hành một số chính sách về dân số và kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2017- 2020 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- → Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua “Quy định chế độ, chính sách Dân số, Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Đăk Nông”
- → Nghị quyết số 61/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành chính sách hỗ trợ công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Nghị quyết số 221/2020/NQ-HĐND Quy định một số chính sách về công tác dân số và phát triển trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2021-2030
- → Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành đề án tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình tỉnh Ninh Thuận, giai đoạn 2017 - 2020
- → Quyết định số 2732/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
- → Nghị quyết số 338/2020/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ thực hiện công tác dân số trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, giai đoạn 2021-2025, tầm nhìn 2030
- → Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Về việc đẩy mạnh công tác dân số và phát triển giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030
- → Nghị quyết số 53/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ công tác dân số trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2021-2030
- → Nghị quyết số 58/2012/NQ-HĐND Về việc quy định chính sách hỗ trợ người trong độ tuổi sinh đẻ tự nguyện thực hiện biện pháp đình sản và hỗ trợ các xã, phường, thị trấn 2 năm liền không có người sinh con thứ 3 trở lên
- → Quyết định số 853/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án Tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2009-2015, định hướng đến năm 2020
- → Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một số chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND Phê duyệt Đề án về công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tại 72 xã đặc biệt khó khăn của tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016 - 2020
- → Nghị quyết số 170/2015/NQ-HĐND Quy định một số chính sách Dân số - Kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình tại 72 xã đặc biệt khó khăn của tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016 - 2020
- → Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND Quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành thuộc lĩnh vực y tế
- → Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Nghị quyết số : 04/2005/NQ-HĐND Ban hành Quy định tạm thời việc thực hiện chính sách Dân số và Kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh một số chế độ, chính sách đối với công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình
- → Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phong trào thi đua Thực hiện công tác Dân số, Gia đình và Trẻ em trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Về việc Quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền ban hànhcủa Hội đồng nhân dân Thành phố
- → Nghị quyết số 7c/2009/NQ-HĐND Về việc tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình giai đoạn 2009 - 2015, định hướng đến năm 2020
- → Quyết định số 3002/2006/QĐ-UBND Ban hành quy định về một số chính sách dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng
- → Nghị định số 176/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế
- → Nghị quyết số 36/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 41/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về một số chính sách Dân số - KHHGĐ tỉnh Cao Bằng
- → Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Bãi bỏ khoản 3, mục 4 Điều 1 Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND ngày 28/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua đề án về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình tỉnh Lai Châu giai đoạn 2016-2020
- → Nghị định số 36/2006/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Dân số, Gia đình và Trẻ em
- → Nghị quyết số 41/2006/NQ-HĐND Ban hành Quy định về một số chính sách Dân số, Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 21/2000/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tạm thời một số chế độ, chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tính Hà Tĩnh
- → Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một phần Quy định về Chính sách Dân số và Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 16/7/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận.
- → Nghị định số 114/2006/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính về dân số và trẻ em
- → Thông tư số 01/2022/TT-BYT Quy định ghi chép ban đầu và chế độ báo cáo thống kê chuyên ngành dân số
- → Nghị quyết số 150/2009/NQ-HĐND Thông qua Đề án về công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình tỉnh Lai Châu giai đoạn 2009 - 2015
- → Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND Về chương trình Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2009- 2015
- → Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND Thông qua đề án về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình tỉnh Lai Châu giai đoạn 2016-2020
- → Nghị quyết số 39/2008/NQ-HĐND Về đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình
- → Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về một số chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh Long An
- → Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách dân số cho người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật, người lao động có thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2026 - 2030
- → Nghị định số 122/2014/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế
- → Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình và bảo vệ, chăm sóc trẻ em giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Nghị quyết số 117/2008/NQ-HĐND Về đề án dân số và kế hoạch hóa gia đình tỉnh Lâm Đồng đến năm 2015
- → Nghị quyết số 21/2010/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 41/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định về một số chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cao Bằng
- → Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ một số nội dung của hoạt động Dân số-Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- → Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ đối với tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn thành phố Hải Phòng, giai đoạn 2026-2030
- → Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số chế độ khen thưởng, khuyến khích và xử lý vi phạm chính sách về dân số kế hoạch hóa gia đình
- → Nghị quyết số 78/2009/NQ-HĐND Về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình đến năm 2015 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 63/2010/QĐ-UBND Ban hành chương trình công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Long An
- → Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND Quy định một số mức hỗ trợ thực hiện chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2019 - 2025
- → Nghị quyết số 222/2015/NQ-NĐND Về thông qua Chương trình hành động thực hiện Chiến lược Dân số và Sức khỏe sinh sản Việt Nam trên địa bàn tỉnh Long An từ năm 2016 đến năm 2020
- → Nghị định số 90/2010/NĐ-CP Quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
- → Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức, người lao động vi phạm chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND Tiếp tục đẩy mạnh công tác Dân số và Kế hoạch hoá gia đình tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2017-2020
- → Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số-kế hoạch hoá gia đình
- → Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Điều 4 Quy định về một số chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình ban hành kèm theo Quyết định số 3002/2006/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2016-2020
- → Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 120/2008/NQ-HĐND ngày 05/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình
- → Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND Về một số chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Ban hành một số chính sách về công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tại các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021 - 2025
- → Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 84/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Thông tư số 01/2021/TT-BYT hướng dẫn một số nội dung để địa phương ban hành chính sách khen thưởng, hỗ trợ đối với tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số
- → Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Nghị quyết số 40/2006/NQ- HĐND Về việc Quy định một số chế độ, chính sách đối với công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình (DA CO 01 BAN DUOC DUYET ROI)
- → Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND Về một số giải pháp tăng cường công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn Thành phố Hà Nội giai đoạn 2016-2020
- → Thông tư số 23/2021/TT-BYT sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- → Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND V/v triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 30/3/2021 của HĐND tỉnh về quy định 1 số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025
- → QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH TỈNH BÌNH THUẬN
- → Nghị định số 104/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Dân số
- → Quyết định số 655/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tạm thời một số chính sách dân số, gia đình và trẻ em trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 105/2005/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định một số chế độ, chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cộng tác viên dân số và chính sách khen thưởng tập thể, cá nhân trong công tác dân số trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 76/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ một phần Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND ngày 02/7/2012 của HĐND tỉnh (Khóa IX, nhiệm kỳ 2011 - 2016) về Chính sách Dân số và Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bình Thuận
- → Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND về việc hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách dân số và phát triển trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2026-2030
- → Nghị quyết số 211/2022/NQ-HĐND Quy định một số chính sách về công tác dân số ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách khen thưởng, hỗ trợ đối với tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 170/2007/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hoá gia đình giai đoạn 2006 - 2010
- → Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND Về một số giải pháp tăng cường công tác dân số, kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn thành phố Hà Nội đến năm 2015
- → Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND Quy định thực hiện các chế độ, chính sách về công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình tỉnh Lai Châu giai đoạn 2009 - 2015
- → Nghị quyết số 81/2012/NQ-HĐND Về Kế hoạch hành động thực hiện Chiến lược Dân số và sức khỏe sinh sản Việt Nam giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung, mức chi đặc thù cho công tác Y tế dự phòng-Dân số trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- → Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND Quy định kinh phí hỗ trợ cho người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật thực hiện chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021 - 2025
- → Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND Về việc thông qua chương trình phát triển nhà ở thành phố Hà Nội giai đoạn 2012 - 2020 và định hướng đến năm 2030
- → Nghị quyết số 205/2015/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ kinh phí thực hiện chương trình Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016 - 2020
- → Nghị quyết số 17/2006/NQ-HĐND Về đẩy mạnh công tác dân số, gia đình và trẻ em giai đoạn 2006 - 2010
- → Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND về chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2017-2020, tầm nhìn đến năm 2030
- → Nghị quyết số 120/2008/NQ-HĐND công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình
- → Quyết định số 77/2012/QĐ-UBND Về việc bố trí cán bộ chuyên trách dân số – kế hoạch hóa gia đình xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND. Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số-kế hoạch hoá gia đình
- → Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ nội dung một số điều của Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành quy định thực hiện các chế độ, chính sách về công tác đân số - kế hoạch hóa gia đình tỉnh Lai Châu giai đoạn 2016-2020
Hướng dẫn (6)
- → Nghị định số 36/2006/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Dân số, Gia đình và Trẻ em
- → Quyết định số 170/2007/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hoá gia đình giai đoạn 2006 - 2010
- → Nghị định số 90/2010/NĐ-CP Quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
- → Nghị định số 39/2015/NĐ-CP Quy định chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số
- → Nghị định số 122/2014/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế
- → Nghị định số 176/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế
Quy định chi tiết (8)
- → Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND Ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án truyền thông giáo dục chuyển đổi hành vi giai đoạn 2007 - 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định 2347/QĐ-UBND năm 2011 về tiêu chuẩn văn hóa giai đoạn 2011 - 2015 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- → Chỉ thị số 13/2004/CT.CT Về việc tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo đối với công tác dân số
- → Lệnh số 01/2003/L-CTN Về việc công bố Pháp lệnh Dân số
- → Chỉ thị số 04/2003/CT-UBND Về việc Tổ chức tháng Hành động vì trẻ em, ngày Gia đình Việt Nam năm 2003
- → Chỉ thị số 03/2009/CT-UBND Về tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình
- → Quyết định số 11/2006/QĐ-UBND Ban hành Chương trình hành động về công tác Gia đình giai đoạn 2006 - 2010
- → Quyết định số 79/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành kế hoạch: ''Xây dựng và phát triển công tác gia đình trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2006-2010''
Sửa đổi, bổ sung (3)
Thay thế / Bãi bỏ (1)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 4 văn bản khác, với tổng cộng 37 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Pháp lệnh số 07/2025/UBTVQH15 Sửa đổi, bổ sung điều 10 của Pháp lệnh dân số 2/40 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +37 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +37 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +37 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +37 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 4 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 36 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Pháp lệnh số 07/2025/UBTVQH15 Sửa đổi, bổ sung điều 10 của Pháp lệnh dân số 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +27 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Pháp lệnh số 07/2025/UBTVQH15 Sửa đổi, bổ sung điều 10 của Pháp lệnh dân số 2/40 match • 38 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 77/2025/UBTVQH15 Điều chỉnh Chương trình lập pháp năm 2025 3/40 match • 37 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Sửa đổi, bổ sung Pháp lệnh số 08/2008/PL-UBTVQH12 Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số 2/40 match • 38 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 29 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 30 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Luật DÂN SỐ số 113/2025/QH15 30/40 match • 10 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 32 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 33 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 34 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 35 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 36 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 37 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 38 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 39 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 40 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |