📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
VĂN BẢN ĐANG XEM
Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg Về chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy
| Số hiệu: | 41/2002/QĐ-TTg |
| Cơ quan: | Thủ tướng Chính phủ |
| Loại: | Quyết định |
| Ban hành: | 18/03/2002 |
| Hiệu lực: | 03/04/2002 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (27)
- → Quyết định số 2225/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy
- → Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các lọai xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo quyết định 58/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của UBND tỉnh Lâm Đồng
- → Thông tư số 69/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 41/2002/QÐ-TTg ngày 18/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ về chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy.
- → Quyết định số 58/2002/QĐ-UB V/v ban hành giá bán tối thiểu xe gắn máy dùng để quản lý thu thuế, lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu làm cơ sở tính lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 2 bánh gắn máy ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 11/01/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 75/2002/QĐ-UB V/v ban hành giá bán tối thiểu xe ôtô dùng để quản lý thu thuế, lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 59/2003/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá tối thiểu làm căn cứ tính Lệ phí trước bạ tài sản và tính thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp trong hoạt động kinh doanh xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An)
- → Quyết định số 203/2004/QĐ-UB Về việc quy định giá bán tổi thiểu xe gắn máy hai bánh dùng để quản lý thuế, lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nằng
- → Quyết định số 34/2003/QĐ-UB V/v điều chỉnh và bổ sung giá xe gắn máy dùng để quản thuế, lệ phí quy định tại Quyết định sỏ 58/2002/QĐ-UB ngày 26/4/2002 của UBND thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 1549/QĐ-UB Về việc quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy
- → Chỉ thị số 01/CT-UBND Về việc thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp trong hoạt động kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh gắn máy
- → Quyết định số 459/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ tài sản xe ô tô, xe gắn máy, ca nô, du thuyền trên địa bàn tỉnh bà rịa - vũng tàu
- → Quyết định số 77/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ tài sản xe ô tô, xe gắn máy
- → Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ
- → Quyết định số 4737/2003/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe hai bánh gắn máy
- → Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu làm cơ sở tính lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 2 bánh gắn máy ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 11/01/2013 và Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 59/2009/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thu thuế, thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu làm cơ sở tính lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 2 bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 60/2003/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá tối thiểu làm cản cứ tính Lệ phí trước bạ tài sản và tính thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp trong hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 48/2002/QĐ-UB Về việc ban hành bổ sung và điều chỉnh bảng giá để tính lệ phí trước bạ, tính thuế GTGT, thuế TNDN đối với cơ sở kỉnh doanh xe gắn máy
- → Quyết định số 2298/2002/QĐ-UB Về việc ban hành Bảng giá chuẩn tính thuế GTGT, thuế thu nhập doanh nghiệp, lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy.
- → Quyết định số 460/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy
- → Quyết định số 107/2009/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tối thiểu để thu lệ phí trước bạ và thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô,xe 2 bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
- → Quyết định số 71/2004/QĐ-UB V/v: Điều chỉnh và bổ sung giá xe ô tô dùng để quản lý thuế, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 135/QĐ-UBND Về việc bổ sung Danh mục và mức giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy kèm theo Quyết định số 2225/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Quy định chi tiết (2)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 2 Điều được match.
- Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 01/2020/QĐ-TTg Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành 2/4 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +1 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 2 Điều được match.
- Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 01/2020/QĐ-TTg Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 01/2020/QĐ-TTg Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành 2/4 match • 2 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |