📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị định số 102/2009/NĐ-CP Về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
| Số hiệu: | 102/2009/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 06/11/2009 |
| Hiệu lực: | 01/01/2010 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (43)
- → Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách Nhà nước của tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 442/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Quy định về trình tự , thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, phân bổ kinh phí thực hiện thanh toán, quyết toán các nhiệm vụ, đề tài, dự án, công trình sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư, nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về thực hiện quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 của UBND tỉnh
- → Thông tư số 58/2013/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác hệ thống thông tin chuyên ngành khí tượng thủy văn phục vụ dự báo
- → Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT Về việc công bố Định mức lắp đặt phần cứng và cài đặt phần mềm trong ứng dụng công nghệ thông tin
- → Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 993/QĐ-BTTTT Công bố Định mức tạm thời về chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
- → Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 1595/QĐ-BTTTT Về việc công bố Định mức tạo lập cơ sở dữ liệu trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin
- → Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
- → Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Về việc phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư và phân công nhiệm vụ trong quản lý đầu tư các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Thông tư số 28/2010/TT-BTTTT Quy định nội dung giám sát thi công Dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
- → Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT Ban hành Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước
- → Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Thông tư số 06/2011/TT-BTTTT Quy định về lập và quản lý chi phí đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
- → Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND V/v bãi bỏ Khoản 1 và sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 2 Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 16/3/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình v/v phân cấp và ủy quyền quản lý Dự án đầu tư bằng các nguồn vốn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND Về việc phân cấp quyết định đầu tư và quy định về lựa chọn nhà thầu các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 1975/QĐ-TTg Phê duyệt Dự án “Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai”
- → Quyết định số 1206/2011/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm quyền Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp huyện quản lý
- → Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế Quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông được ban hành kèm theo Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 1173/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về quản lý, đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nược trên địa bàn tình Bắc Kạn
- → Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các dự án đầu tư công của thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 2699/QĐ-BTC Ban hành Quy chế quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính
- → Thông tư số 23/2010/TT-BTTTT Quy định về cung cấp thông tin trên Trang Thông tin điện tử về năng lực quản lý, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
- → Thông tư số 21/2010/TT-BTTTT Quy định về lập đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án
- → Thông tư số 22/2013/TT-BTTTT Ban hành Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước
- → Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 53/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu hệ thống thông tin địa lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý các dự án đầu tư không có xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước của tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 31/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- → Thông tư số 58/2015/TT-BTNMT Quy định thẩm định, kiểm tra và nghiệm thu dự án ứng dụng công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường
- → Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách Nhà nước của tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý và vận hành mạng tin học hóa quản lý hành chính của UBND tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Thông tư số 17/2016/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường
- → Thông tư số 02/2011/TT-BTTTT Quy định nội dung giải quyết sự cố trong quá trình thực hiện đầu tư, bảo hành, vận hành các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
- → Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Thông tư số 01/2011/TT-BTTTT Công bố Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước
Hướng dẫn (12)
- → Thông tư số 12/2010/TT-BTTTT Quy định việc cập nhật thông tin dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về các dự án ứng dụng công nghệ thông tin
- → Thông tư số 06/2011/TT-BTTTT Quy định về lập và quản lý chi phí đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
- → Thông tư số 26/2019/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước
- → Thông tư số 183/2014/TT-BTC Quy định việc quản lý, sử dụng nguồn kinh phí giao thực hiện thí đỉểm cơ chế tài chính đối với Cục quản lý, giám sát bảo hiểm - Bộ Tài chính
- → Quyết định số 1975/QĐ-TTg Phê duyệt Dự án “Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai”
- → Thông tư số 58/2013/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác hệ thống thông tin chuyên ngành khí tượng thủy văn phục vụ dự báo
- → Thông tư số 23/2010/TT-BTTTT Quy định về cung cấp thông tin trên Trang Thông tin điện tử về năng lực quản lý, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
- → Thông tư số 21/2010/TT-BTTTT Quy định về lập đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án
- → Thông tư số 22/2013/TT-BTTTT Ban hành Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước
- → Thông tư số 02/2011/TT-BTTTT Quy định nội dung giải quyết sự cố trong quá trình thực hiện đầu tư, bảo hành, vận hành các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
- → Thông tư số 01/2011/TT-BTTTT Công bố Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước
- → Thông tư số 28/2010/TT-BTTTT Quy định nội dung giám sát thi công Dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Quy định chi tiết (20)
- → Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 168/2010/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung một số điều của “quy định phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý” ban hành theo Quyết định số 1068/2009/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
- → Thông tư số 184/2013/TT-BTC Hướng dẫn tiêu chuẩn và điều kiện của Phần mềm Quản lý tài sản cố định áp dụng trong khu vực hành chính sự nghiệp
- → Thông tư số 183/2014/TT-BTC Quy định việc quản lý, sử dụng nguồn kinh phí giao thực hiện thí đỉểm cơ chế tài chính đối với Cục quản lý, giám sát bảo hiểm - Bộ Tài chính
- → Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công nhiệm vụ và phân cấp quản lý trong các lĩnh vực quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 259/2010/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý” ban hành theo Quyết định số 1068/2009/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND Về việc: Ban hành quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Thông tư số 21/2010/TT-BTTTT Quy định về lập đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án
- → Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung Quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Thông tư số 29/2013/TT-BTC Quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phí bảo Iãnh được trích tại Bộ Tài chính giai đoạn 2012-2015
- → Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- → Thông tư số 68/2012/TT-BTC Quy định víệc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiêp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân
- → Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và vận hành mạng tin học diện rộng của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Ban hành quy hoạch phát triển ngành thư viện trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020
- → Quyết định số 49/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định thực hiện việc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản nhà nước; thẩm quyền phê duyệt trong đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý cấp tỉnh
- → Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý và vận hành mạng tin học hóa quản lý hành chính của UBND tỉnh Vĩnh Long
- → Thông tư liên tịch số 225/2012/TTLT-BTC-BKHĐT-BTTTT Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo giai đoạn 2012-2015
- → Quyết định số 56/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giao và điều hành Kế hoạch Nhà nước năm 2013
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 64 Điều được match.
- Thay thế Nghị định số 73/2019/NĐ-CP Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước 64/76 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +73 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 64 Điều được match.
- Thay thế Nghị định số 73/2019/NĐ-CP Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước 64/64 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +61 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế Nghị định số 73/2019/NĐ-CP Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước 64/76 match • 12 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |
| Điều 29 | ↔ | Điều 29 | 50% |
| Điều 30 | ↔ | Điều 30 | 50% |
| Điều 31 | ↔ | Điều 31 | 50% |
| Điều 32 | ↔ | Điều 32 | 50% |
| Điều 33 | ↔ | Điều 33 | 50% |
| Điều 34 | ↔ | Điều 34 | 50% |
| Điều 35 | ↔ | Điều 35 | 50% |
| Điều 36 | ↔ | Điều 36 | 50% |
| Điều 37 | ↔ | Điều 37 | 50% |
| Điều 38 | ↔ | Điều 38 | 50% |
| Điều 39 | ↔ | Điều 39 | 50% |
| Điều 40 | ↔ | Điều 40 | 50% |
| Điều 41 | ↔ | Điều 41 | 50% |
| Điều 42 | ↔ | Điều 42 | 50% |
| Điều 43 | ↔ | Điều 43 | 50% |
| Điều 44 | ↔ | Điều 44 | 50% |
| Điều 45 | ↔ | Điều 45 | 50% |
| Điều 46 | ↔ | Điều 46 | 50% |
| Điều 47 | ↔ | Điều 47 | 50% |
| Điều 48 | ↔ | Điều 48 | 50% |
| Điều 49 | ↔ | Điều 49 | 50% |
| Điều 50 | ↔ | Điều 50 | 50% |
| Điều 51 | ↔ | Điều 51 | 50% |
| Điều 52 | ↔ | Điều 52 | 50% |
| Điều 53 | ↔ | Điều 53 | 50% |
| Điều 54 | ↔ | Điều 54 | 50% |
| Điều 55 | ↔ | Điều 55 | 50% |
| Điều 56 | ↔ | Điều 56 | 50% |
| Điều 57 | ↔ | Điều 57 | 50% |
| Điều 58 | ↔ | Điều 58 | 50% |
| Điều 59 | ↔ | Điều 59 | 50% |
| Điều 60 | ↔ | Điều 60 | 50% |
| Điều 61 | ↔ | Điều 61 | 50% |
| Điều 62 | ↔ | Điều 62 | 50% |
| Điều 63 | ↔ | Điều 63 | 50% |
| Điều 64 | ↔ | Điều 64 | 50% |
| Điều 65 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 66 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 67 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 68 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 69 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 70 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 71 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 72 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 73 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 74 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 75 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 76 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |