📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (7)
- → Nghị định số 112/2009/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
- → Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước
- → Nghị quyết số 24/2008/NQ-CP Ban hành chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết hội nghị lần thứ 7 Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn
- → Nghị định số 12/2009/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- → Nghị quyết số 26-NQ/TW Hội nghị lần thứ bảy Ban chấp hành Trung ương khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn
- → Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
- → Nghị định số 83/2009/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Quy định chi tiết (4)
- → Thông tư số 23/2007/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
- → Thông tư số 01/2010/TT-BTC Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước
- → Thông tư số 127/2007/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 và Thông tư số 57/2007/TT-BTC ngày 11/6/2007 của Bộ Tài chính
- → Thông tư số 57/2007/TT-BTC Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước
VĂN BẢN ĐANG XEM
Thông tư số 72/2010/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế đặc thù về quản lý, sử dụng chi phí quản lý dự án đầu tư tại 11 xã thực hiện Đề án “Chương trình xây dựng thí điểm mô hình nông thôn mới thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá"
| Số hiệu: | 72/2010/TT-BTC |
| Cơ quan: | Bộ Tài chính |
| Loại: | Thông tư |
| Ban hành: | 11/05/2010 |
| Hiệu lực: | 25/06/2010 |
| Trạng thái: | Còn hiệu lực |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (4)
- → Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thanh toán, quyết toán các nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về cơ chế thanh quyết toán các nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định cơ chế quản lý đầu tư và xây dựng, quản lý nguồn vốn đầu tư tại các xã thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, giai đoạn 2013 – 2020
- → Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Cơ chế quản lý đầu tư và xây dựng, quản lý nguồn vốn đầu tư tại các xã thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2013 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 15/2013/QĐ- UBND ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố.
Quy định chi tiết (20)
- → Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ và quản lý đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới tỉnh Thái Bình, giai đoạn 2011-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 16/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục, nguyên tắc hỗ trợ và cơ chế quản lý đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn mới tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2012 - 2015
- → Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ và quản lý đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới tỉnh Thái Bình, giai đoạn 2011-2015
- → Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ và quản lý đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2012 - 2015
- → Quyết định 2701/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án nông thôn mới xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi giai đoạn 2013 - 2015 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- → Quyết định 2511/QĐ-UBND năm 2013 Phê duyệt Đề án nông thôn mới xã Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn giai đoạn 2013 - 2015 do Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- → Quyết định 2702/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án nông thôn mới xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn giai đoạn 2013 - 2015 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- → Quyết định 2512/QĐ-UBND năm 2013 về phê duyệt Đề án nông thôn mới xã Qui Đức, huyện Bình Chánh giai đoạn 2013 - 2015 do Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- → Quyết định 2599/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án nông thôn mới xã Trung An, huyện Củ Chi giai đoạn 2013 - 2015 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- → Quyết định 2976/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án nông thôn mới xã Thạnh An, huyện Cần Giờ giai đoạn 2013 - 2015 do Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- → Quyết định 2507/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án nông thôn mới xã Bình Lợi, huyện Bình Chánh giai đoạn 2013 - 2015 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- → Quyết định 2977/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án nông thôn mới xã Tân Thới Nhì, huyện Hóc Môn giai đoạn 2013 - 2015 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- → Quyết định 2508/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án nông thôn mới xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn giai đoạn 2013 - 2015 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- → Quyết định 2509/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án nông thôn mới xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi giai đoạn 2013 - 2015 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- → Quyết định 4684/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án nông thôn mới xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2013 - 2015
- → Quyết định 2510/QĐ-UBND năm 2013 về Phê duyệt Đề án nông thôn mới xã Long Thới, huyện Nhà Bè giai đoạn 2013 - 2015
- → Quyết định 2506/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án nông thôn mới xã Đa Phước, huyện Bình Chánh giai đoạn 2013 - 2015 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- → Quyết định 3194/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án nông thôn mới xã Đông Thạnh, huyện Hóc Môn giai đoạn 2013 - 2015 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- → Quyết định 2979/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án nông thôn mới xã Tam Thôn Hiệp, huyện Cần Giờ giai đoạn 2013 - 2015 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- → Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định cơ chế quản lý đầu tư và xây dựng, quản lý nguồn vốn đầu tư tại các xã thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, giai đoạn 2013 – 2020
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 5 Điều được match.
- Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 17/2020/TT-BTC Bãỉ bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tàỉ chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực dự trữ nhà nước, quản lý giá, quản lý tài chính đầu tư và quản lý tài chính hành chính sự nghiệp 5/15 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 06 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong lĩnh vực dự trữ nhà nước sau đây: Điều 2 → Điều 2. Bãi bỏ toàn bộ 03 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưỏng Bộ Điều 3 → Điều 3. Bãi bỏ toàn bộ 05 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưỏng Bộ I +12 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 17/2020/TT-BTC Bãỉ bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tàỉ chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực dự trữ nhà nước, quản lý giá, quản lý tài chính đầu tư và quản lý tài chính hành chính sự nghiệp 5/15 match • 10 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 06 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành trong lĩnh vực dự trữ nhà nước sau đây: | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2. Bãi bỏ toàn bộ 03 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưỏng Bộ | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3. Bãi bỏ toàn bộ 05 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưỏng Bộ I | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4. Bãi bỏ toàn bộ 08 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành và liên tịch ban hành trong lĩnh vực quản lý tài chính hành chính sự nghiệp sau đây: | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5. Tổ chức thực hiện. | 50% |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |