📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (3)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị định số 64/2010/NĐ-CP Về quản lý cây xanh đô thị
| Số hiệu: | 64/2010/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 11/06/2010 |
| Hiệu lực: | 30/07/2010 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (106)
- → Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật
- → Quyết định số 2464/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, mảng xanh công cộng đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 04/5/2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 691/2010/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị, nhà ở và công sở trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị; duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị; duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị; duy trì hệ thống thoát nước đô thị; quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước và sản phẩm dịch vụ công ích đô thị tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND Về việc phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- → Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
- → Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của danh mục cây xanh trồng, hạn chế trồng và cấm trồng trên vỉa hè, trong dải phân cách đường phố, công viên, vườn hoa và khuôn viên các công trình công cộng trong các đô thị thuộc địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 và Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của UBND tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và khai thác Hồ Tây
- → Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Ban hành Danh mục cây trồng, cây cấm trồng, cây trồng hạn chế tại đô thị trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- → Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- → Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Thông tư số 14/2017/TT-BXD Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị
- → Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 04/02/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 69/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Quy định về cây xanh sử dụng công cộng trồng tại đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành " Quy định phân cấp quản lý cây xanh, chiếu sáng đô thị và khu chức năng trên địa bàn tỉnh Hà Nam"
- → Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Sửa đổi một số Điều của Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2019 của UBND tỉnh Hải Dương
- → Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- → Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 1762/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND Sửa đổi một số Điều của Quy định phân cấp quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên được ban hành kèm theo Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của UBND tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 524/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án "Trồng một tỷ cây xanh giai đoạn 2021 - 2025"
- → Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND Về việc phân công, phân cấp thực hiện quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 65/2025/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Ban hành danh mục cây trồng, cây cấm trồng, cây trồng hạn chế trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Ban hành "Danh mục cây trồng, cây cấm trồng, cây trồng hạn chế tại đô thị và khu chức năng trên địa bàn tỉnh Hà Nam"
- → Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý công viên và cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
- → Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Quy định phân cấp, quản lý kết cấu hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Ban hành Danh mục cây trồng, cây khuyến khích trồng, cây hạn chế trồng, cây cấm trồng, cây bảo tồn trong các đô thị thuộc địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành “Quy định quản lý các công trình giao thông, chiếu sáng, thoát nước, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương”
- → Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bàn giao, quản lý và phân cấp tiếp nhận bàn giao đối với các công trình hạ tầng thuộc dự án đầu tư xây dựng khu đô thi, khu nhà ở, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Danh mục cây xanh trồng, hạn chế trồng và cấm trồng trên vỉa hè, trong dải phân cách đường phố, công viên, vườn hoa và khuôn viên các công trình công cộng trong các đô thị thuộc địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- → Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Danh mục cây xanh trồng, hạn chế trồng và cấm trồng trên vỉa hè, trong dải phân cách đường phố, công viên, vườn hoa và khuôn viên các công trình công cộng trong các đô thị thuộc địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định thẩm quyền quản lý cây xanh đô thị và quản lý công viên trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 20/10/2015 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, chiếu sáng đô thị, thoát nước, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Về việc phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 393/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý cây xanh, chiếu sáng và nghĩa trang đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- → Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 26/11/2012 của UBND tỉnh Sơn La và quy định quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND ngày 07/11/2013 của UBND tỉnh Sơn La
- → Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Thái Bình
- → Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 80/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định cụ thể về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tạm thời Quản lý công viên và cây xanh đô thị trên địa bàn quận BìnhTân
- → Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
- → Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Về Quy định quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp một số thẩm quyền quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về hạ tầng kỹ thuật, du lịch
- → Quyết định số 151/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 77/2023/QĐ-UBND Ban hành Danh mục cây trồng, cây cấm trồng, cây trồng hạn chế tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định Quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định cụ thể một số nội dung về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc phân công, phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND Về việc quy định thẩm quyền quản lý nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định 15/2011/QĐ-UBND về quy trình thực hiện kiến thiết thị chính trên địa bàn huyện Cần Giờ do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành
- → Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND Quy định Danh mục cây xanh khuyến khích trồng, hạn chế trồng, cấm trồng trên đường phố và khu vực công cộng trong đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục cây trồng, cây bảo tồn, cây nguy hiểm, cây cấm trồng, cây trồng hạn chế trên đường phố, công viên, vườn hoa và các khu vực công cộng khác thuộc địa bàn tỉnh Đắk Nông, ban hành kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 08/7/2011 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND Ban hành Danh mục cây cấm trồng và hạn chế trồng trên đường phố thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. cấm trồng và hạn chế trồng trên đường phố thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục cây cấm trồng, cây hạn chế trồng trên đô thị thuộc địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 70/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về phân công trách nhiệm và cơ chế phối hợp quản lý hồ Hoàn Kiếm
- → Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc Khu phố cũ Hà Nội
- → Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành Danh mục cây cấm trồng trên đường phố thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- → Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp, quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND Phân cấp quản lý Nhà nước một số lĩnh vực Kinh tế - Xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội
Hướng dẫn (1)
Quy định chi tiết (15)
- → Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định cụ thể một số nội dung về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 524/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án "Trồng một tỷ cây xanh giai đoạn 2021 - 2025"
- → Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Về Quy định quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, chiếu sáng đô thị, thoát nước, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Nghị định số 140/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
Thay thế / Bãi bỏ (2)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 2 văn bản khác, với tổng cộng 31 Điều được match.
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 100/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 6/25 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +22 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +22 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 2 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 31 Điều được match.
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 100/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 6/8 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +5 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +44 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 100/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 6/25 match • 19 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 258/2025/NĐ-CP Về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước 25/25 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |