📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (2)
Hướng dẫn (1)
Quy định chi tiết (3)
- → Quyết định số 65/2009/QĐ-TTg Ban hành một số cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề thuê
- → Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg Ban hành một số cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị
- → Quyết định số 66/2009/QĐ-TTg Ban hành một số cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho công nhân lao động tại các khu công nghiệp thuê
VĂN BẢN ĐANG XEM
Thông tư số 37/2009/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý giá dịch vụ nhà chung cư
| Số hiệu: | 37/2009/TT-BXD |
| Cơ quan: | Bộ Xây dựng |
| Loại: | Thông tư |
| Ban hành: | 01/12/2009 |
| Hiệu lực: | 15/01/2010 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực toàn bộ |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (27)
- → Quyết định số 12 /2022/QĐ-UBND Về việc ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố
- → Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu tối đa giá dịch vụ nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư có thang máy trên địa bàn tỉnh Bình Định
- → Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Quy định khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND Ban hành Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuậ
- → Quyết định số 2584/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá dịch vụ tối đa đối với nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 364/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt giá trần dịch vụ nhà chung cư thu nhập thấp tại phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa.
- → Quyết định số 76/2017/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu tối đa giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 26/10/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Ban hànhKhung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cưtrên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- → Quyết định số 07 /2022/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 59/2019/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- → Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ quản lý vận hành nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 01/2018/QD/UBND Quy định giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND Về việc Quy định khung giá chung về quản lý vận hành nhà chung cư
- → Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Ban hành Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Hướng dẫn (1)
Quy định chi tiết (6)
- → Quyết định số 07 /2022/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND Khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 2584/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá dịch vụ tối đa đối với nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Thay thế / Bãi bỏ (1)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 1 văn bản khác, với tổng cộng 10 Điều được match.
- Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 05/2024/TT-BXD Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở 10/10 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +7 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 1 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 10 Điều được match.
- Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 05/2024/TT-BXD Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở 10/21 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +18 Điều nữa
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Thay thế / Bãi bỏ Thông tư số 05/2024/TT-BXD Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở 10/10 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |