📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (1)
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị định số 05/2011/NĐ-CP Về Công tác dân tộc
| Số hiệu: | 05/2011/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 14/01/2011 |
| Hiệu lực: | 04/03/2011 |
| Trạng thái: | Hết hiệu lực một phần |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (83)
- → Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
- → Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 6 Chương II của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế thực hiện các chương trình, chính sách ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Trị
- → Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Bình Phước
- → Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND Ban hành chính sách hỗ trợ học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tỉnh Đắk Nông từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021
- → Nghị quyết số 41/2012/NQ-HĐND Thông qua Đề án nâng cao chất lượng giáo dục học sinh dân tộc thiểu số tỉnh Đắk Nông từ năm học 2012 – 2013 đến năm học 2015 - 2016
- → Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Ngãi
- → Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND Chính sách hỗ trợ sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh là người dân tộc thiểu số thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi của tỉnh Quảng Ngãi từ năm học 2017 - 2018 đến năm học 2020 - 2021
- → Nghị quyết số 75/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn, phát huy tiếng dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2025-2030
- → Quyết định số 56/2013/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với người có uy tín trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số
- → Quyết định số 39/2020/QĐ-TTg Tiêu chí xác định các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù giai đoạn 2021 - 2025
- → Thông tư liên tịch số 02/2014/TTLT-BNV-UBDT Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành chính sách cán bộ, công chức, viên chức người dân tộc thiểu số quy định tại Điều 11 Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ về công tác dân tộc
- → Quyết định số Số: 12/2018/QĐ-TTg về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
- → Quyết định số 36/2013/QĐ-TTg Chính sách hỗ trợ gạo cho học sinh tại các trường ở khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
- → Nghị quyết số 43/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, giai đoạn 2026 - 2031
- → Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND Về chính sách ưu tiên tuyển dụng người dân tộc thiểu số vào các cơ quan Đảng, cơ quan Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Đoàn thể trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2014-2016
- → Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc Thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Quy định về chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với học sinh, sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh là người dân tộc thiểu số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định 10/2012/QĐ-UBND thành lập Ban Dân tộc trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- → Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chế độ hỗ trợ đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số và Lễ, Tết truyền thống các dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND Hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế cho người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Ban hành Đề án Kiện toàn tổ chức, hoạt động của già làng, người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- → Nghị quyết số 71/2024/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn, phát huy tiếng dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2024-2030
- → Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định mức hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên là người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đang học hệ đại học, cao đẳng chính quy từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2015 - 2016
- → Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển sản xuất và khoán bảo vệ rừng cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021 - 2030
- → Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND Về phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa giai đoạn 2011 - 2015 và định hướng đến năm 2020
- → Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND Chính sách hỗ trợ đặc thù đẩy mạnh giảm nghèo bền vững cho đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Bình Phước giai đoạn 2018 - 2020
- → Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ cho học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh
- → Thông tư số 03/2015/TT-UBDT Quy định chế độ báo cáo thống kê công tác dân tộc áp dụng đối với cơ quan công tác dân tộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- → Thông tư số 06/2022/TT-UBDT quy định chế độ báo cáo công tác dân tộc
- → Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND Ban hành kèm theo Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020.
- → Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Phú
- → Nghị quyết số 04/2015/NQ-HĐND Về hỗ trợ kinh phí mua đất ở cho đồng bào dân tộc thiểu số
- → Quyết định số 57/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 62/2012/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên là người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đang học hệ đại học, cao đẳng chính quy từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2015 - 2016
- → Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Dân tộc thành phố
- → Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định mối quan hệ công tác giữa Ban Dân tộc với các Sở, ban, ngành và UBND các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành đề án phát triển kinh tế - xã hội cho đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn II (2016 – 2020) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- → Nghị quyết số '49/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ người dạy tiếng và chữ Khmer; tiếng và chữ Hoa trên địa bàn thành phố Cần Thơ giai đoạn 2026 - 2030
- → Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển sản xuất và khoán bảo vệ rừng cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021 - 2030
- → Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về ưu tiên tuyển dụng người dân tộc thiểu số vào các cơ quan Đảng, cơ quan Nhà nước, Ủy ban Mặt trận tổ quốc, Đoàn thể trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2014-2016
- → Thông tư số 12/2014/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ về Công tác dân tộc
- → Nghị quyết số 48/2016/NQ-HĐND Thông qua Đề án phát triển kinh tế - xã hội cho đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn II (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Ban hành Đề án tiếp tục nâng cao chất lượng giáo dục đối với học sinh dân tộc thiểu số giai đoạn 2016-2020
- → Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND Ban hành chính sách hỗ trợ học sinh người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Bình Phước từ năm học 2020 - 2021 đến năm học 2024 – 2025
- → Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg Quy định chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số học tại các cơ sở giáo dục đại học
- → Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Thông tư số 06/2014/TT-UBDT Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê công tác dân tộc
- → Nghị quyết số 83/2025/NQ-HĐND Quy định về chính sách hỗ trợ giáo dục đối với học sinh, sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh là người dân tộc thiểu số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ lãi suất đối với hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 68/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh là người dân tộc thiểu số thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi của tỉnh Quảng Ngãi từ năm học 2017 - 2018 đến năm học 2020 - 2021
- → QUYẾT ĐỊNH SỐ Số: 35/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CHO SINH VIÊN NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
- → Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Bình Thuận
- → Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND Quy định về chính sách đối với già làng trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Thông tư số 01/2019/TT-UBDT Quy định chế độ báo cáo công tác dân tộc
- → Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh
- → Nghị quyết số 42/2026/NQ-HĐND Chính sách hỗ trợ lãi suất đối với hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, giai đoạn 2026 - 2030
- → Nghị quyết số 13/2014/NQ-HĐND Về việc quy định số lượng và mức hỗ trợ đối với lực lượng cốt cán trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù cho người có uy tín, già làng tiêu biểu trong đồng bào dân tộc thiểu số và sinh viên người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Quảng Ninh
- → Nghị quyết số 39/2014/NQ-HĐND Thông qua đề án bảo tồn phát triển văn hóa các dân tộc thiểu số tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020
- → Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Nghị định số 84/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Dân tộc
- → Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ học sinh người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Bình Phước từ năm học 2025-2026
- → Thông tư số 04/2014/TT-UBDT Quy định chế độ thông tin, báo cáo về công tác dân tộc
- → Quyết định 29/2012/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Dân tộc trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
- → Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ cho người dân tộc thiểu số thường trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đang học tập trung thuộc hệ cao đẳng, đại học và sau đại học tại các Đại học, Trường đại học, Học viện, Trường Cao đẳng trong hệ thống giáo dục quốc dân
- → Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định 06/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý và thực hiện chế độ, chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn thành phố Đồng Nai
- → Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn sản xuất, kinh doanh đối với hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2012-2013
- → Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg Về chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
- → Thông tư số 11/2025/TT-BDTTG hướng dẫn thực hiện các điểm đ, h, i, k khoản 1 Điều 12a Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 của Chính phủ về Công tác dân tộc được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 127/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ
- → Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 36 của Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 02/8/2016 của UBND tỉnh
- → Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND Hỗ trợ người dạy chữ Khmer tại các cơ sở tôn giáo và chữ Hoa tại các điểm dạy chữ Hoa do Hội Tương tế người Hoa tổ chức trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về chương trình công tác dân tộc tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2012-2015
- → Nghị quyết số 13/2020/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ người dạy bổ túc văn hóa tiếng Khmer tại các điểm chùa Phật giáo Nam tông Khmer trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Nghị quyết số 83/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án tiếp tục nâng cao chất lượng giáo dục đối với học sinh dân tộc thiểu số giai đoạn 2016-2020
- → Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí lựa chọn, công nhận, phân công nhiệm vụ và thực hiện chính sách hỗ trợ đặc thù đối với già làng tiêu biểu trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BTP-UBDT Hướng dẫn thực hiện trợ giúp pháp lý đối với người dân tộc thiểu số
- → Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Về việc triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ lãi suất đối với hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015 - 2020
Hướng dẫn (13)
- → Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH Quy định chi tiết Nghị định số 39/2015/NĐ-CP ngày 27/04/2015 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số
- → Nghị định số 84/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Dân tộc
- → Thông tư số 04/2014/TT-UBDT Quy định chế độ thông tin, báo cáo về công tác dân tộc
- → Quyết định số 56/2013/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với người có uy tín trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số
- → Thông tư số 12/2014/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ về Công tác dân tộc
- → Thông tư liên tịch số 02/2014/TTLT-BNV-UBDT Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành chính sách cán bộ, công chức, viên chức người dân tộc thiểu số quy định tại Điều 11 Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ về công tác dân tộc
- → Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg Quy định chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số học tại các cơ sở giáo dục đại học
- → Quyết định số 36/2013/QĐ-TTg Chính sách hỗ trợ gạo cho học sinh tại các trường ở khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
- → Thông tư số 06/2014/TT-UBDT Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê công tác dân tộc
- → Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg Về chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
- → Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BTP-UBDT Hướng dẫn thực hiện trợ giúp pháp lý đối với người dân tộc thiểu số
- → Thông tư số 03/2015/TT-UBDT Quy định chế độ báo cáo thống kê công tác dân tộc áp dụng đối với cơ quan công tác dân tộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Quy định chi tiết (7)
- → Nghị quyết số 41/2012/NQ-HĐND Thông qua Đề án nâng cao chất lượng giáo dục học sinh dân tộc thiểu số tỉnh Đắk Nông từ năm học 2012 – 2013 đến năm học 2015 - 2016
- → Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH Quy định chi tiết Nghị định số 39/2015/NĐ-CP ngày 27/04/2015 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số
- → THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 07/2016/TTTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH QUY ĐỊNH CHI TIẾT NGHỊ ĐỊNH SỐ 39/2015/NĐ-CP NGÀY 27 THÁNG 4 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CHO PHỤ NỮ THUỘC HỘ NGHÈO LÀ NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ KHI SINH CON ĐÚNG CHÍNH SÁCH DÂN SỐ
- → Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về ưu tiên tuyển dụng người dân tộc thiểu số vào các cơ quan Đảng, cơ quan Nhà nước, Ủy ban Mặt trận tổ quốc, Đoàn thể trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2014-2016
- → Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND Về chính sách ưu tiên tuyển dụng người dân tộc thiểu số vào các cơ quan Đảng, cơ quan Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Đoàn thể trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2014-2016
- → Chỉ thị số 07/2013/CT-UBND Về việc thực hiện Nghị quyết số 539/NQ-UBTVQH13 về kết quả giám sát việc thực hiện chính sách, pháp luật về đất ở, đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bình Phước từ nay đến năm 2015
- → Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành đề án phát triển kinh tế - xã hội cho đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn II (2016 – 2020) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Sửa đổi, bổ sung (2)
- → Nghị định số 127/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ về công tác dân tộc
- → Nghị định số 124/2025/NĐ-CP Quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 2 văn bản khác, với tổng cộng 31 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 127/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ về công tác dân tộc 3/28 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +25 Điều nữa
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 124/2025/NĐ-CP Quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo 28/28 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +25 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 2 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 31 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 124/2025/NĐ-CP Quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo 28/28 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +25 Điều nữa
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 127/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ về công tác dân tộc 3/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 127/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ về công tác dân tộc 3/28 match • 25 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 12 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 13 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 14 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 15 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 16 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 17 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 18 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 19 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 20 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 21 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 22 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 23 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 24 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 25 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 26 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 27 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 28 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 124/2025/NĐ-CP Quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo 28/28 match
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
| Điều 12 | ↔ | Điều 12 | 50% |
| Điều 13 | ↔ | Điều 13 | 50% |
| Điều 14 | ↔ | Điều 14 | 50% |
| Điều 15 | ↔ | Điều 15 | 50% |
| Điều 16 | ↔ | Điều 16 | 50% |
| Điều 17 | ↔ | Điều 17 | 50% |
| Điều 18 | ↔ | Điều 18 | 50% |
| Điều 19 | ↔ | Điều 19 | 50% |
| Điều 20 | ↔ | Điều 20 | 50% |
| Điều 21 | ↔ | Điều 21 | 50% |
| Điều 22 | ↔ | Điều 22 | 50% |
| Điều 23 | ↔ | Điều 23 | 50% |
| Điều 24 | ↔ | Điều 24 | 50% |
| Điều 25 | ↔ | Điều 25 | 50% |
| Điều 26 | ↔ | Điều 26 | 50% |
| Điều 27 | ↔ | Điều 27 | 50% |
| Điều 28 | ↔ | Điều 28 | 50% |