📥 Văn bản này căn cứ / dẫn chiếu
Căn cứ (2)
Hướng dẫn (1)
Quy định chi tiết (1)
Thay thế / Bãi bỏ (9)
- → Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai
- → Nghị định số 176/1999/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ
- → Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường
- → Quyết định số 245/2003/QĐ-TTg Về việc ghi nợ lệ phí trước bạ nhà ở, đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân ở các xã thuộc Chương trình 135 và hộ gia đình, cá nhân đồng bào dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên
- → Nghị định số 80/2007/NĐ-CP Về doanh nghiệp khoa học và công nghệ
- → Nghị định số 53/2006/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập
- → Nghị định số 80/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ
- → Quyết định 245/2003/QĐ-TTg
- → Nghị định số 16/2001/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Công ty cho thuê tài chính
VĂN BẢN ĐANG XEM
Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ
| Số hiệu: | 45/2011/NĐ-CP |
| Cơ quan: | Chính phủ |
| Loại: | Nghị định |
| Ban hành: | 17/06/2011 |
| Hiệu lực: | 01/09/2011 |
| Trạng thái: | Còn hiệu lực |
📤 Văn bản dẫn chiếu tới văn bản này
Căn cứ (274)
- → Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác xây mới để áp dụng tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy, ba bánh gắn máy, xe ô tô, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ xe ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Sửa đổi Điểm b, Khoản 2; Điểm d, Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 30/3/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với đất, nhà, các loại tài sản khác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe môtô, xe gắn máy và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 471/2011/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu để thu lệ phí trước bạ đối với một số tài sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND Về thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- → Thông tư số 140/2013/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
- → Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc bổ sung, sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND, ngày 24/4/2012, Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 10/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; công nhận quyền sử dụng đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài; chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề và đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư sang đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung vào Danh mục Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe gắn máy hai, ba bánh ban hành kèm theo Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 20/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe môtô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 100/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe hai bánh gắn máy và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Nghị quyết số 252/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 47/2015/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá tài sản tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 426/2012/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010; Nghị quyết số 68/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011; Nghị quyết số 74/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe máy điện trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai “Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe mô tô hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai”
- → Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND Về việc bổ sung điểm c, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh về việc quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà và tài sản để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Nghị quyết số 57/2011/NQ-HĐND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Về việc tính lệ phí trước bạ nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của bản Quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục – đào tạo, dạy nghề; y tế; văn hóa, thể thao; môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 24/3/2011 của UBND tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số chính sách khuyến khích xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục – đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường
- → Nghị quyết số 29/2013/NQ-HĐND Về việc đề xuất giảm tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- → Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 08/3/2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà và thuế thu nhập cá nhân đối với việc chuyển nhượng nhà trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND ngày 21/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND Về tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà và thuế thu nhập cá nhân đối với việc chuyển nhượng nhà trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- → Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND Về việc quy định, điều chỉnh, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012, Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 và Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 của UBND tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Về việc Ban hành bảng giá nhà xây dựng mới, tài sản, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 82/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe mô tô, xe gắn máy, tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Nghị quyết số 21/2011/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV về việc bổ sung, điều chỉnh mức thu một số loại phí
- → Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu làm cơ sở tính lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 2 bánh gắn máy ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 11/01/2013 và Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định của Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 53/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe mô tô, xe gắn máy, tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách nhà nước của tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe mô tô, xe gắn máy, tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của UBND tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe mô tô, xe gắn máy và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và ấn định giá bán đối với cơ sở kinh doanh xe mô tô hai bánh, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe gắn máy và xe máy điện các loại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 04/3/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Bổ sung danh mục, giá các loại ô tô, mô tô, xe gắn máy, xe máy điện để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô xe mô tô xe máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại các loại tài sản đã qua sử dụng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá tài sản tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định về giá tài sản tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 04/9/2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành Quy định việc luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính trong lĩnh vực đất đai của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- → Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND Về quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu lệ phí trước bạ xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- → Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với đất, nhà, tài sản khác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ và bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ kèm theo Quyết định 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1 điều 4 và điều 5 của Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 24/5/2012 của UBND tỉnh Phú Thọ quy định giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà, đất, xe ô tô, xe máy và tàu thuyền vận tải đường thủy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người việt nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện vào Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số: 04/2015/QĐ-UBND ngày 03/4/2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn theo biểu chi tiết gửi kèm.
- → Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung vào Danh mục Bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe gắn máy hai, ba bánh ban hành kèm theo Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 20/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà, các loại tài sản khác làm căn cứ tính thu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
- → Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh, ba bánh, xe ô tô, sơ mi rơ moóc trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tài sản khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%) đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- → Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi
- → Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Về giá tính lệ phí trước bạ nhà trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Nghị quyết số 24/2015/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định của Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 17/07/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- → Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Nghị quyết số 20/2011/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- → Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 08/3/2012 của UBND tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà để áp dụng tính lệ phí trước bạ đối với nhà đã qua sử dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc bổ sung giá xe ô tô, xe máy vào Bảng giá xe ô tô, xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/2/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND Về việc bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND Về điều chỉnh mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi
- → Quyết định số 4229/2011/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà, các loại tài sản khác làm căn cứ mức thu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND V/v ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện trong việc giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- → Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND Ban hành đơn giá thu lệ phí trước bạ nhà và tỷ lệ (%), chất lượng còn lại của từng loại nhà trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về tỷ lệ thu, chế độ thu, nộp Lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Ban hành đơn giá tối thiểu xây dựng nhà dùng để tính lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe hai bánh gắn máy và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng tối thiểu tính thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô và xe gắn máy các loại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ tài sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Thông tư số 34/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
- → Nghị quyết số 29/2011/NQ-HĐND Về mức thu lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND Về mức thu lệ phí trước bạ đối với ôtô chở nguời dưới 10 chỗ ngồi và ôtô bán tải vừa chở người, vừa chở hàng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu thuyền, sà lan kèm theo Quyết định 53/2011/QĐ-UBND ngày 23/12/2011 và 45/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 do tỉnh Tây Ninh ban hành
- → Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi
- → Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô và xe máy điện được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2015 và Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu
- → Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mới, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- → Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về tỷ lệ thu, chế độ thu, nộp Lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu làm cơ sở tính lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 2 bánh gắn máy ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 11/01/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
- → Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá nhà xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- → Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Quy định giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà, đất, xe ô tô, xe máy và tàu thuyền, vận tải đường thủy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- → Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tài sản tính lệ phí trước bạ theo Quyết định số 47/2015/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ LÁI XE) BAO GỒM CẢ TRƯỜNG HỢP ÔTÔ BÁN TẢI VỪA CHỞ NGƯỜI, VỪA CHỞ HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
- → Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ
- → Quyết định số 1463/QĐ-UBND Về việc bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe máy điện trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe)
- → Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính ban hành bảng giá tính thu phí trước bạ đối với tài sản là ôtô, xe máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum”
- → Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản, phương tiện để xác định giá tính lệ phí trước bạ tài sản, phương tiện trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- → Quyết định số 58/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định tỷ lệ phần trăm thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- → Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012, Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013, Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 1467/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- → Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- → Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND Về việc sửa đổi một số điều của nghị quyết số: 06/2005/NQ-HĐND; nghị quyết số: 17/2008/NQ-HĐND; nghị quyết số: 19/2010/NQ-HĐND và bãi bỏ một phần nghị quyết số: 07/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hà Giang
- → Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện, tàu thuyền trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND Về việc bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Nghị quyết số 84/2013/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang và sửa đổi Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh về lệ phí trước bạ xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi
- → Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe hai bánh gắn máy, tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 2185/2011/QĐ-UBND Xác định giá để tính lệ phí trước bạ đối với tài sản đã qua sử dụng trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Quy định giá tài sản và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012, Quyết định 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013, Quyết định 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013, Quyết định 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014, Quyết định 45/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các lọai xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo quyết định 58/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của UBND tỉnh Lâm Đồng
- → Nghị quyết số 28/2011/NQ-HĐND Về mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung nội dung tính lệ phí trước bạ nhà vào Điều 1 Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- → Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, mô tô, phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Về việc Ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà, đất, tàu thuyền, xe ôtô, xe gắn máy và tài sản khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Thông tư số 124/2011/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
- → Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND Về một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung giá xe máy tại Phụ lục số 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ và sửa đổi, bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục số 02 Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe hai bánh gắn máy, tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Về quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe), trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- → Nghị quyết số 39/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi, phí thẩm định cấp phép vật liệu nổ công nghiệp; mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí trông giữ xe đạp, xe máy, mô tô, ô tô, phí vệ sinh, phí chợ trên địa bàn tỉnh
- → Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND Về việc quyết định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- → Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe hai bánh gắn máy, tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 290/2013/QĐ-UBND Quy định giá tối thiểu xe máy, xe ô tô, tàu thuyền, giá nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng nhà để tính lệ phí trước bạ
- → Quyết định số 48/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu lệ phí trước bạ lần đầu đối với ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 71/2011/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe), bao gồm cả trường hợp ôtô bán tải vừa chở người, vừa chở hàng áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ tài sản
- → Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá tài sản và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản đã qua sử dụng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tại Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007 và Nghị quyết số 41/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- → Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND Quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe), bao gồm cả ô tô bán tải vừa chở người vừa chở hàng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND Về mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ phần trăm (%) đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi
- → Nghị quyết số 103/2014/NQ-HĐND Quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 2342/2013/QĐ-UBND Về việc đính chính Quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND V/v quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) nộp lệ phí trước bạ lần đầu trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số khoản thu phí và lệ phí
- → Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND V/v ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ tàu thuyền, xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu, thuyền, sà lan áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND Về việc ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là đất và nhà áp dụng trên địa bàn tỉnh tây ninh
- → Quyết định số 2186/2011/QĐ-UBND về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản tàu thuyền, xe ôtô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh.
- → Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tài sản tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Nghị quyết số 21/2011/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu Lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Nghị quyết số 83/2013/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đăng ký lần đầu đối với ô tô chở người 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe)
- → Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Bổ sung Điểm c Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- → Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí trước bạ lần đầu đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 83/2011/QĐ-UBND Về ban hành mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- → Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Về một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy, ô tô, tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Nghị quyết số 118/2013/NQ-HĐND Về thu Lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 887/QĐ-UBND Ban hành Bổ sung, điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô; xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Về ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- → Quyết định số 1771/2011/QĐ-UBND Quy định về mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí trước bạ đăng ký xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
- → Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe môtô, phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại các loại xe ôtô và xe gắn máy đã qua sử dụng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Về việc bổ sung Khoản 1, Điều 2 quyết định số 53/2011/QĐ-UBND và điều chỉnh, bổ sung phụ lục I bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh ban hành kèm theo quyết định số 53/2011/QĐ-UBND, ngày 23/12/2011 của UBND tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Về việc bổ sung nội dung tính lệ phí trước bạ nhà và đơn giá xây dựng nhà ở vào Quyết định 14/2012/QĐ-UBND ngày 24/02/2012 của UBND tỉnh Đồng Nai
- → Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách nhà nước của tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá phương tiện thuỷ nội địa và tàu cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- → Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu làm cơ sở tính lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 2 bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) và Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- → Nghị quyết số 72/2013/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu và điều chỉnh mức thu,nộp, tỷ lệ điều tiết, chế độ quản lý và sử dụng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnhtrên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
- → Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND Về việc quy định bổ sung đơn giá tối thiểu nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng còn lại đối với nhà chung cư dưới 4 tầng để tính lệ phí trước bạ tại Phụ lục số 5 Quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
- → Nghị quyết số 22/2011/NQ- HĐND Ban hành Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá chuẩn nhà xây dựng mới và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính thu lệ phí trước bạ nhà; xác định giá trị tài sản là nhà trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- → Quyết định số 2381/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về luân chuyển hồ sơ, xác định, thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất và quy trình về ghi nợ, thanh toán nợ tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Quy định bảng giá nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 988/2013/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định giá tối thiểu xe máy, xe ôtô tính thu lệ phí trước bạ tại quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 68/2012/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô chở người có số chỗ ngồi (kể cả lái xe) từ 04 chỗ ngồi đến dưới 10 chỗ ngồi áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đất, nhà, tài sản khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 2434/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với một số loại tài sản đã qua sử dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- → Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) và điều chỉnh mức thu phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- → Quyết định số 1988/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2045/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của Uỷ ban nhân dân thành phố về ban hành giá tối thiểu đối với nhà, tài sản khác để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- → Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 12/3/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành bảng giá tài sản tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- → Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Quy định bổ sung Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy và tài sản khác tại Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 và Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/7/2012 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND V/v ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy điện trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Nghị quyết số 18/2014/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012, Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014, Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của UBND tỉnh
- → Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) giá trị còn lại đối với tài sản là xe ôtô, xe 2 bánh gắn máy đã qua sử dụng để tính lệ phí trước bạ
- → Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ tài sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- → Quyết định số 1484/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy định giá tối thiểu xe máy, xe ô tô tính thu lệ phí trước bạ tại Quyết định số 1947/2009/QĐ-UBND ngày 19/6/2009 và Quyết định số 696/2010/QĐ-UBND ngày 17/3/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định 01/2013/QĐ-UBND quy định mức giá nhà ở, vật kiến trúc để thu lệ phí trước bạ và thu thuế xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- → Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với Xe máy điện
- → Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND Về ban hành mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn thành phố.
- → Quyết định số 68/2012/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô chở người có số chỗ ngồi (kể cả lái xe) từ 04 chỗ ngồi đến dưới 10 chỗ ngồi áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- → Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, ô tô và phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 4041/2011/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà và tài sản để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh tỉnh
- → Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi
- → Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- → Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- → Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- → Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh
- → Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND Ban hành Biểu giá chuẩn về suất vốn đầu tư phần xây dựng công trình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- → Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 26/02/2013 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, ô tô và phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu thuyền, sà lan ban hành kèm theo Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND ngày 23/12/2011, Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 và Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 08/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
- → Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND Về việc quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
- → Quyết định số 4268/2011/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- → Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 26/02/2013 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, ô tô và phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 84/2011/QĐ-UBND Về ban hành mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- → Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- → Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà, đất, tàu thuyền, xe ô tô, xe gắn máy và tài sản khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- → Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung giá xe ô tô, xe máy tại bảng giá xe ô tô, xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi
- → Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- → Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Bình đến năm 2020
- → Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- → Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ tàu thuyền, xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe hai bánh gắn máy, tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Nghị quyết số 366/2015/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung một số nội quy quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- → Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, tàu thủy, thuyền trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND V/v ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ tàu thuyền, xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nam Định
- → Nghị quyết số 10/2011/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung quy định thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn Thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố
- → Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Về tính lệ phí trước bạ xe máy, xe ôtô, máy thuỷ, tàu thuyền trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- → Quyết định số 2878/QĐ-UBND. Về việc quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe hai bánh gắn máy và phương tiện thủy nội địa, động cơ trên địa bàn tỉnh TT.Huế
- → Quyết định số 96/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 471/2011/QĐ-UBND ngày 16/12/2011 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tối thiểu để thu lệ phí trước bạ đối với một số tài sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- → Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Về việc miễn, sửa đổi và ban hành các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- → Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Về việc bổ sung, điều chỉnh phụ lục I, II của Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đất, nhà, tài sản khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Về việc bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND thành phố
- → Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- → Nghị quyết số 52/2012/NQ-HĐND Về lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi kể cả lái xe trên địa bàn tỉnh Long An
- → Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 26/02/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, ô tô và phương tiện thủy trên địa bàn tỉnh Long An
- → Nghị quyết số 43/2011/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu phí, lệ phí
- → Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND Ban hành giá để tính lệ phí trước bạ nhà, đất và các tài sản khác trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- → Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe gắn máy, xe ô tô, tàu, thuyền, ca nô và xe máy điện được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu.
- → Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí; mức chi đặc thù bảo đảm cho các nội dung kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao thuộc tỉnh Thái Nguyên
- → Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) nộp ngân sách Nhà nước và để lại đơn vị thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- → QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
- → Quyết định số 2045/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành giá tối thiểu đối với nhà, tài sản khác để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Nghị quyết số 64/NQ-HĐND Về thống nhất mức thu lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe)
- → QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
- → Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí trước bạ lần đầu đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- → Quyết định số 3073/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ các loại nhà
- → Quyết định số 4052/2011/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- → Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- → Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi kể cả lái xe trên địa bàn tỉnh Long An
Hướng dẫn (7)
- → Thông tư số 140/2013/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
- → Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và ấn định giá bán đối với cơ sở kinh doanh xe mô tô hai bánh, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- → Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của bản Quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục – đào tạo, dạy nghề; y tế; văn hóa, thể thao; môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 24/3/2011 của UBND tỉnh Lào Cai
- → Thông tư số 34/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
- → Thông tư số 124/2011/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
- → Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số chính sách khuyến khích xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục – đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường
Quy định chi tiết (9)
- → Thông tư số 90/2013/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2014
- → Quyết định số 2045/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành giá tối thiểu đối với nhà, tài sản khác để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- → Nghị quyết số 10/2011/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung quy định thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn Thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố
- → Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe mô tô, xe gắn máy và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- → Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh An Giang
- → Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- → Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND Về thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- → Thông tư số 99/2012/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2013
- → Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe hai bánh gắn máy, tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Sửa đổi, bổ sung (1)
unknown_7 (1)
📤 Các điều dẫn tới
Văn bản này dẫn chiếu/tham chiếu/căn cứ tới 8 văn bản khác, với tổng cộng 64 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 23/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 2/11 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 +8 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +8 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +8 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 245/2003/QĐ-TTg Về việc ghi nợ lệ phí trước bạ nhà ở, đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân ở các xã thuộc Chương trình 135 và hộ gia đình, cá nhân đồng bào dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên 3/11 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +8 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +8 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 53/2006/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập 11/11 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +8 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 80/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 4/11 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +8 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 16/2001/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Công ty cho thuê tài chính 11/11 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +8 Điều nữa
📥 Bị dẫn chiếu bởi
Có 8 văn bản khác tham chiếu/dẫn chiếu/sửa đổi văn bản này, với tổng cộng 64 Điều được match.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 23/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 2/2 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +15 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 53/2006/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập 11/21 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +18 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +183 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 16/2001/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Công ty cho thuê tài chính 11/45 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +42 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 80/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 4/4 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +1 Điều nữa
- Điều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3 +13 Điều nữa
- Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 245/2003/QĐ-TTg Về việc ghi nợ lệ phí trước bạ nhà ở, đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân ở các xã thuộc Chương trình 135 và hộ gia đình, cá nhân đồng bào dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên 3/3 ĐiềuĐiều 1 → Điều 1 Điều 2 → Điều 2 Điều 3 → Điều 3
🔍 Thay đổi theo Điều/Khoản API
Tự động match từng Điều của văn bản này với Điều tương ứng của văn bản liên quan. Số % là độ tự tin (càng cao càng chắc chắn đúng).
Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 23/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 2/11 match • 9 chưa match được
| Văn bản này | Sửa đổi, bổ sung | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 11/11 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 11/11 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Quyết định số 245/2003/QĐ-TTg Về việc ghi nợ lệ phí trước bạ nhà ở, đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân ở các xã thuộc Chương trình 135 và hộ gia đình, cá nhân đồng bào dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên 3/11 match • 8 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 80/2007/NĐ-CP Về doanh nghiệp khoa học và công nghệ 11/11 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 53/2006/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển các cơ sở cung ứng dịch vụ ngoài công lập 11/11 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 80/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 4/11 match • 7 chưa match được
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 6 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 7 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 8 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 9 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 10 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
| Điều 11 | → | Chưa tìm thấy Điều tương ứng | — |
Thay thế / Bãi bỏ Nghị định số 16/2001/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Công ty cho thuê tài chính 11/11 match
| Văn bản này | Thay thế / Bãi bỏ | Độ khớp | |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | ↔ | Điều 1 | 50% |
| Điều 2 | ↔ | Điều 2 | 50% |
| Điều 3 | ↔ | Điều 3 | 50% |
| Điều 4 | ↔ | Điều 4 | 50% |
| Điều 5 | ↔ | Điều 5 | 50% |
| Điều 6 | ↔ | Điều 6 | 50% |
| Điều 7 | ↔ | Điều 7 | 50% |
| Điều 8 | ↔ | Điều 8 | 50% |
| Điều 9 | ↔ | Điều 9 | 50% |
| Điều 10 | ↔ | Điều 10 | 50% |
| Điều 11 | ↔ | Điều 11 | 50% |